ABCDEFGHIJKLMN
1
PHỤ LỤC II.2
2
MỨC GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ
3
(Kèm theo Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 27/12/2014 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
4
5
Áp dụng tại: Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Quảng Ngãi
6
7
Đơn vị: đồng
8
TTDịch vụ kỹ thuậtMức giáGhi chú
9
1Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc799.600
10
2Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu418.500
11
3Ngày giường bệnh Nội khoa:
12
3.1Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)257.100
13
3.2Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.222.300
14
3.3Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng177.300
15
4Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:
16
4.1Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể341.800
17
4.2Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể301.600
18
4.3Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể269.200
19
4.4Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể229.200
20
5Ngày giường bệnh ban ngàyĐược tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng
21
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100