ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Đại Học Quốc Gia Hà NộiCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
Trường Đại học Ngoại ngữĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
3
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN KHÓA QH2026.F.1 (2026-2030)
4
Đơn vị: Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Nhật Bản
5
Ngành/ Định hướng: Ngôn ngữ Nhật - Định hướng Biên - Phiên dịch
6
Dành cho SV có năng lực tiếng Nhật bậc 1
7
CÁC HỌC PHẦN THUỘC KHỐI KIẾN THỨC CHUNG TRONG ĐHQGHN
(Sinh viên đăng kí học theo kế hoạch năm học cụ thể. Số tín chỉ cho các học phần này không tính vào tổng số tín chỉ tích lũy của chương trình đào tạo)
8
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉMôn tiên quyếtTTMã HPTên học phầnSố tín chỉMôn tiên quyết
9
1Giáo dục an ninh quốc phòng82Giáo dục thể chất4
10
11
CÁC MÔN HỌC THUỘC KHỐI KIẾN THỨC KHỐI NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH
12
Năm học 2026-2027
13
14
Học Kỳ 1Học Kỳ 2
15
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
16
1VNU1001Nhập môn Công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo336PHI1006Triết học Mác - Lênin33
17
2VLF1052Nhập môn Việt ngữ học
(SV có thể chọn học tại HK 1,2,3,4)
337HIS1056Cơ sở văn hóa Việt Nam
(SV có thể chọn học tại HK 1,2,3,4)
33
18
FLF1018Kỹ năng bổ trợ
(SV có thể chọn học tại HK 1,2)
338THL1057Nhà nước và pháp luật đại cương22
19
3FLF1107BTiếng Anh B1559JAP2082Tiếng Nhật 2A36
20
4JAP2080Tiếng Nhật 1A3610JAP2083Tiếng Nhật 2B36
21
5JAP2081Tiếng Nhật 1B3611Tự chọn khối III.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại HK2, 3 hoặc HK 5)
66
22
HIS1053**Lịch sử văn minh thế giới33
23
FLF1057Văn hóa các nước ASEAN33
24
Cộng1726Cộng1723
25
Năm học 2027-2028
26
27
Học Kỳ 3Học Kỳ 4
28
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
29
12FLF1009Tư duy sáng tạo và khởi nghiệp3318PHI1002Chủ nghĩa xã hội khoa học22
30
13PEC1008Kinh tế chính trị Mác - Lênin2219JAP2087Tiếng Nhật 4A36
31
14JAP2084Tiếng Nhật 3A3620JAP2088Tiếng Nhật 4B36
32
15JAP2085Tiếng Nhật 3B3621JAP2089Tiếng Nhật 4C36
33
16JAP2086Tiếng Nhật 3C3622-23Tự chọn khối II.2
66
34
17Tự chọn khối III.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại HK2, 3 hoặc HK 5)
66FLF1010Trí tuệ cảm xúc và giao tiếp xã hội33
35
FLF1059Thống kê và phân tích dữ liệu trong nghiên cứu khoa học33FLF1016Địa chính trị33
36
VLF1053**Tiếng Việt thực hành33FLF1005Tìm hiểu cộng đồng Châu Á33
37
PHI1051Logic học đại cương33FLF1006Tìm hiểu cộng đồng Châu Âu33
38
PSF1050Tâm lý học đại cương33JAP1001Địa lý đại cương
(SV phải học mới đủ đk đăng ký học HP Đất nước học NB1 ở HK5)
33
39
FLF1052Tư duy hình ảnh33JAP1002Môi trường và phát triển33
40
FLF1053Thiết kế cuộc đời33FLF1007Công nghệ thông tin & truyền thông33
41
FLF1055Cổ học tinh hoa33FLF1015Học tập cùng cộng đồng33
42
Tự chọn khối III.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại HK2, 3 hoặc HK 5)
66
43
FLF1050Cảm thụ nghệ thuật33
44
FLF1054Thư pháp33
45
Cộng1726Cộng1726
46
Năm học 2028-2029
47
48
Học Kỳ 5Học Kỳ 6
49
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
50
24POL1001Tư tưởng Hồ Chí Minh2230HIS1001Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
51
25JAP2013Kỹ năng sử dụng tiếng Nhật nâng cao3331JAP2001Ngôn ngữ học tiếng Nhật 133
52
26JAP2003Đất nước học Nhật Bản 1 3332JAP2004Giao tiếp liên văn hóa33
53
27JAP3058Lý thuyết và nghiệp vụ biên phiên dịch3333JAP3059Phiên dịch Nhật - Việt33
54
28JAP3036Tiếng Nhật công nghệ thông tin3334JAP3060Biên dịch Nhật - Việt33
55
Tự chọn khối III.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại HK2, 3 hoặc HK 5)
66Tự chọn khối IV.2.2
(SV có thể chọn học tại HK 6 hoặc/và HK 7,8)
66
56
FLF1002**Phương pháp luận nghiên cứu khoa học33JAP2011Đất nước học Nhật Bản 233
57
FLF1056Tư duy phê phán33JAP2010Văn học Nhật Bản 133
58
29Tự chọn khối V.1.2
(SV có thể chọn học tại HK5 hoặc/và HK6, HK7,8)
99ENG3088Kĩ năng thuyết trình33
59
JAP3041Tiếng Nhật kinh tế3335Tự chọn khối V.1.2
(SV có thể chọn học tại HK5 hoặc/và HK6, HK7,8)
99
60
JAP3043Tiếng Nhật quản trị - kinh doanh33JAP3027Nhập môn tiếng Nhật chuyên ngành33
61
JAP2007Ngôn ngữ học đối chiếu33
62
JAP3003Công nghệ trong dịch thuật33
63
Cộng1717Cộng1717
64
Năm học 2029-2030
65
66
Học Kỳ 7Học Kỳ 8
67
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
68
36JAP2002Ngôn ngữ học tiếng Nhật 23342JAP4001Thực tập 3
69
37JAP3054Phiên dịch nâng cao3343-44JAP4051Khóa luận Tốt nghiệp hoặc học 2 HP tự chọn trong số khối IV, V tại HK5, HK6, HK7, HK86
70
38JAP3055Biên dịch nâng cao33Tự chọn khối V.1.2
(SV có thể chọn học tại HK5 hoặc/và HK6, HK7,8)
99
71
39-40Tự chọn khối IV.2.2
(SV có thể chọn học tại HK 6 hoặc/và HK 7,8)
66JAP3002Biên dịch chuyên ngành33
72
JAP2005Hán tự học tiếng Nhật33JAP3030Phiên dịch chuyên ngành33
73
JAP2012Văn học Nhật Bản 233
74
JAP3012Kĩ năng giao tiếp33
75
JAP3015Kĩ năng viết văn bản33
76
JAP3013Kĩ năng phân tích và xử lí thông tin
(Học phần thay thế KLTN)
33
77
JAP3014Kĩ năng thuyết trình
(Học phần thay thế KLTN)
33
78
ENG3087Giao tiếp liên văn hóa và giải quyết xung đột33
79
41Tự chọn khối V.1.2
(SV có thể chọn học tại HK5 hoặc/và HK6, HK7,8)
99
80
JAP3063Văn hóa doanh nghiệp Nhật Bản33
81
JAP3028Phân tích đánh giá bản dịch33
82
JAP2006Ngữ dụng học tiếng Nhật33
83
JAP3070Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật33
84
ENG3089Tiếng Anh kinh tế và doanh nghiệp33
85
ENG3090Tiếng Anh phát triển nghề nghiệp33
86
SV chọn học 2 môn tự chọn thay Khóa luận tốt nghiệp trong số khối IV, V tại kì 5, 6 ,7 hoặc 8
87
Cộng1818Cộng9
88
Tổng số tín chỉ toàn khóa:129
89
Với các nhóm học phần tự chọn triển khai giảng dạy tại nhiều học kì, Sinh viên đã tích lũy đủ HP ở học kì này sẽ không tích lũy ở học kì khác.
90
91
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
92
KT. HIỆU TRƯỞNG
93
TRƯỞNG ĐƠN VỊ
KT.TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠỌ & NGƯỜI HỌC
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
94
95
96
97
98
99
Trần Kiều Huế
Nguyễn Quỳnh Hoa
Hà Lê Kim Anh
100