| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH SÁCH DỰ KIẾN SINH VIÊN HOÀN THÀNH QUY ĐỔI SHCD ĐỢT 2 NĂM HỌC 2025-2026 | |||||||||||||||||||||||||
2 | (CẬP NHẬT NGÀY 10/4/2026) | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | Stt | Họ và tên | MSSV | Đăng ký quy đổi | Hình thức quy đổi | Kết quả học | Kiểm tra | CV | Ghi chú | |||||||||||||||||
5 | 1 | Nguyễn Văn Thịnh | BAAC****042 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
6 | 2 | Nguyễn Trọng Hiếu | BAAC****125 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
7 | 3 | Hoàng Mỹ Ngọc | BABA****027 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | Working skills không ghi nhận kết quả | |||||||||||||||||||
8 | 4 | Vũ Hoàng Phúc | BABA****077 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
9 | 5 | Vũ Hoàng Phúc | BABA****077 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
10 | 6 | Phan Thị Huỳnh Ngân | BABA****513 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
11 | 7 | Phan Thị Huỳnh Ngân | BABA****513 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
12 | 8 | Phan Thị Huỳnh Ngân | BABA****513 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
13 | 9 | Nguyễn Thị Đài Trang | BABA****614 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
14 | 10 | Nguyễn Thị Đài Trang | BABA****614 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
15 | 11 | Mai Hà Hoàng Yến | BABA****623 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
16 | 12 | Mai Hà Hoàng Yến | BABA****623 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
17 | 13 | Mai Hà Hoàng Yến | BABA****623 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Thiếu bài kiểm tra | ||||||||||||||||||
18 | 14 | Vũ Phương Anh | BABA****195 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
19 | 15 | Trần Lê Trúc Mai | BABA****239 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
20 | 16 | Trần Lê Trúc Mai | BABA****239 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
21 | 17 | Trần Lê Trúc Mai | BABA****239 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
22 | 18 | Nguyễn Thị Hằng Nga | BABA****243 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
23 | 19 | Dương Minh Thông | BABA****281 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
24 | 20 | Phạm Thuỳ Duyên | baba****313 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | Working skills không ghi nhận kết quả | |||||||||||||||||||
25 | 21 | Lê Nhật Ngân Châu | BABA****316 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Thiếu bài kiểm tra | ||||||||||||||||||
26 | 22 | Trần Đức Anh | BABA****327 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | Thiếu bài kiểm tra | |||||||||||||||||||
27 | 23 | Trần Đức Anh | BABA****327 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | Thiếu bài kiểm tra | |||||||||||||||||||
28 | 24 | Nguyễn Thành Thái | BABA****513 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
29 | 25 | Nguyễn Ngọc Anh Thư | BABA****527 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
30 | 26 | Tôn Trần Anh Thư | BABA****528 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
31 | 27 | Tôn Trần Anh Thư | BABA****528 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
32 | 28 | Trịnh Ngọc Yến | BABA****598 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
33 | 29 | Trịnh Ngọc Yến | BABA****598 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
34 | 30 | Phạm Vũ Linh Anh | BABA****015 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | Thiếu bài kiểm tra | |||||||||||||||||||
35 | 31 | Nguyễn Vạn Lực | BABA****080 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
36 | 32 | Huỳnh Thiên | BABA****145 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
37 | 33 | Ngô Đức Khoa | BABA****206 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
38 | 34 | Lê Kỳ Anh | BABA****297 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
39 | 35 | Lê Phương Quỳnh | BABA****322 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
40 | 36 | Lê Phương Quỳnh | BABA****322 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
41 | 37 | Võ Thị Minh Thư | BABA****323 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
42 | 38 | Võ Thị Minh Thư | BABA****323 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
43 | 39 | Võ Thị Minh Thư | BABA****323 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
44 | 40 | Diệp Trâm Anh | BABA****334 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng Workshop | Không có minh chứng | ||||||||||||||||||||
45 | 41 | Đỗ Huỳnh Phương Thảo | BABA****338 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
46 | 42 | Phan Lê Quỳnh Tâm | BABA****343 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
47 | 43 | Nguyễn Thị Yến Linh | BABA****370 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
48 | 44 | Nguyễn Vĩnh Quế Phương | BABA****379 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
49 | 45 | Vương Quốc Thái | BABA****386 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
50 | 46 | Trần Văn Lộc | BABA****412 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng Workshop | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
51 | 47 | Trương Mai Phương Thảo | BABA****418 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
52 | 48 | Trương Mai Phương Thảo | BABA****418 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
53 | 49 | Phan Nguyễn Thùy An | BABA****459 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
54 | 50 | Nguyễn Thái Gia Khang | BABA****483 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
55 | 51 | Nguyễn Thái Gia Khang | BABA****483 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
56 | 52 | Phạm Đăng Khôi | BABA****486 | SHCD cuối khóa | Sử dụng Workshop | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
57 | 53 | Dương Quang Minh | BABA****497 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng Workshop | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
58 | 54 | Trần Hồ Trâm Anh | BABA****565 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
59 | 55 | Nguyễn Ngọc Ngân | BABA****588 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
60 | 56 | Phạm Ngọc Thái Trâm | BABA****659 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
61 | 57 | Hồ Hoàn Mỹ | BABA****660 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
62 | 58 | Hồ Hoàn Mỹ | BABA****660 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
63 | 59 | Phạm Công Thành | BABA****680 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
64 | 60 | Nguyễn Ngọc Mai Phương | BABA****689 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
65 | 61 | Nguyễn Phương Khuê | BABA****119 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
66 | 62 | Nguyễn Vũ Trang Linh | BABA****136 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
67 | 63 | Nguyễn Đình Tú | BABA****297 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | Thiếu bài kiểm tra | |||||||||||||||||||
68 | 64 | Đỗ Nguyễn Trường Vy | BABA****318 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
69 | 65 | Khổng Thị Hải Anh | BABA****009 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
70 | 66 | Cám Xuân Bình | BABA****037 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | Thiếu bài kiểm tra | |||||||||||||||||||
71 | 67 | Lê Thị Hương Giang | BABA****067 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
72 | 68 | Võ Thị Như Hạ | BABA****074 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
73 | 69 | Phạm Đăng Khoa | BABA****123 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
74 | 70 | Cao Tiến Lâm | BABA****129 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
75 | 71 | Trần Tôn Quyên | BABA****200 | SHCD đầu khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | Hoàn thành quy đổi SHCD ĐK | |||||||||||||||||||
76 | 72 | Lê Phùng Minh Tâm | BABA****205 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
77 | 73 | Nguyễn Thị Hoàng Thơ | BABA****092 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
78 | 74 | Nguyễn Thị Hoàng Thơ | BABA****092 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
79 | 75 | Nguyễn Thị Hoàng Thơ | BABA****092 | SHCD cuối khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | x | Hoàn thành Quy đổi SHCD CK | |||||||||||||||||
80 | 76 | Nguyễn Thế Vĩ | BAFN****204 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
81 | 77 | Nguyễn Thế Vĩ | BAFN****204 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
82 | 78 | Phạm Hà Trang | BAFN****215 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
83 | 79 | Nguyễn Thị Diệu Hương | BAFN****298 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
84 | 80 | Nguyễn Thị Diệu Hương | BAFN****298 | SHCD đầu khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | Hoàn thành quy đổi SHCD ĐK | |||||||||||||||||||
85 | 81 | Trần Quốc Lương | BAFN****335 | SHCD đầu khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | Hoàn thành quy đổi SHCD ĐK | |||||||||||||||||||
86 | 82 | Trần Quốc Lương | BAFN****335 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
87 | 83 | Vũ Thiên Nga | BAFN****354 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
88 | 84 | Tạ Ngọc Yến Vi | BAFN****466 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
89 | 85 | Võ Ngọc Huân | BAFN****041 | SHCD đầu khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | Hoàn thành quy đổi SHCD ĐK | |||||||||||||||||||
90 | 86 | Võ Ngọc Huân | BAFN****041 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
91 | 87 | Võ Ngọc Huân | BAFN****041 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
92 | 88 | Cam Hoàng Phương Trang | BAFN****140 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
93 | 89 | Đoàn Nguyễn Đăng Khoa | BAFN****465 | SHCD giữa khóa 1 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK1 | ||||||||||||||||||
94 | 90 | Đoàn Nguyễn Đăng Khoa | BAFN****465 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
95 | 91 | Nguyễn Thái Thanh Nhàn | BAFN****516 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
96 | 92 | Nguyễn Trọng Nhân | BAFN****518 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
97 | 93 | Thái Quỳnh Như | BAFN****530 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
98 | 94 | Phan Tấn Phong | BAFN****535 | SHCD đầu khóa | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | GK1 điểm kỹ năng mềm không đạt | ||||||||||||||||||||
99 | 95 | Trịnh Vân Phụng | BAFN****540 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||
100 | 96 | Nguyễn Ngọc Trâm | BAFN****598 | SHCD giữa khóa 2 | Sử dụng kết quả học Kỹ năng mềm | x | x | Hoàn thành quy đổi SHCD GK2 | ||||||||||||||||||