| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | KẾT QUẢ GIẢI THƯỞNG NCKH SINH VIÊN LẦN THỨ 29, NĂM HỌC 2024 - 2025 | |||||||||||||||||||||||||
2 | Luật Hình sự | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | STT | MSĐT | TÊN ĐỀ TÀI | CHỦ NHIỆM | ĐIỂM | XẾP LOẠI | GIẢI THƯỞNG | ĐỀ XUẤT | ||||||||||||||||||
5 | 1 | HS02 | Các tội phạm về bóc lột sức lao động trẻ em theo pháp luật hình sự một số quốc gia - kinh nghiệm cho Việt Nam | Phạm Trần Quốc Huy | 97 | XS | Nhất | Cấp trường | ||||||||||||||||||
6 | 2 | HS32 | TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ ĐỐI VỚI NGƯỜI PHẠM TỘI BỊ HẠN CHẾ NĂNG LỰC TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ: NGHIÊN CỨU SO SÁNH VÀ KINH NGHIỆM CHO VIỆT NAM | Trần Lưu Như Ngọc | 95 | XS | Nhì | Cấp trường | ||||||||||||||||||
7 | 3 | HS11 | TỘI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ KINH DOANH THEO PHƯƠNG THỨC ĐA CẤP THEO LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM | Lê Thị Ngọc Mến | 94 | XS | Ba | Cấp thành | ||||||||||||||||||
8 | 4 | HS15 | CÁC TỘI PHẠM VỀ ĐÁNH BẠC THEO LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM | Đỗ Kim Diệu | 94 | XS | Ba | Cấp thành | ||||||||||||||||||
9 | 5 | HS04 | Các tội mua bán người: Nghiên cứu so sánh và kinh nghiệm Việt Nam | Đinh Thị Đoan Trang | 93 | XS | Khuyến khích | |||||||||||||||||||
10 | 6 | HS07 | Đồng phạm: Nghiên cứu so sánh luật hình sự Hoa Kỳ và kinh nghiệm cho Việt Nam | Lê Bùi Yến Nhi | 93 | XS | Khuyến khích | |||||||||||||||||||
11 | 7 | HS33 | Án treo: Nghiên cứu so sánh và kinh nghiệm cho Việt Nam | Phan Thị Thanh Thuý | 89 | Tốt | Khuyến khích | |||||||||||||||||||
12 | 8 | HS09 | TỘI RỬA TIỀN THEO BỘ LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM - NGHIÊN CỨU, SO SÁNH VÀ KINH NGHIỆM CHO VIỆT NAM | Vũ Văn An | 89 | Tốt | Khuyến khích | |||||||||||||||||||
13 | 9 | HS37 | Biện pháp giám sát điện tử trong tư pháp hình sự ở Anh, Pháp: kinh nghiệm cho Việt Nam | Nguyễn Thành Phát | 88 | Tốt | ||||||||||||||||||||
14 | 10 | HS26 | TỘI THAM Ô TÀI SẢN: NGHIÊN CỨU SO SÁNH VÀ KINH NGHIỆM CHO VIỆT NAM | Nguyễn Thúy Hiền | 88 | Tốt | ||||||||||||||||||||
15 | 11 | HS01 | Tội sử dụng người dưới 16 tuổi vào mục đích khiêu dâm - Nghiên cứu so sánh và kinh nghiệm cho Việt Nam | Lý Tiểu Linh | 88 | Tốt | ||||||||||||||||||||
16 | 12 | HS05 | Criminal liability for using Deepfake technologies committing crimes against dignity and reputation: A comparative study and experiences for Vietnam | Đỗ Phương Uyên | 80 | Tốt | ||||||||||||||||||||
17 | 13 | HS22 | Nguồn của luật hình sự theo pháp luật hình sự Việt Nam | Vũ Lê Mỹ Ý | 79 | Khá | ||||||||||||||||||||
18 | 14 | HS21 | Định tội danh đối với hành vi cưỡng dâm theo Luật Hình sự Việt Nam | Hồ Ngọc Ánh | 79 | Khá | ||||||||||||||||||||
19 | 15 | HS25 | Tội rửa tiền theo luật hình sự Việt Nam | Phạm Thị Mỹ Hạnh | 79 | Khá | ||||||||||||||||||||
20 | 16 | HS30 | TỘI RỬA TIỀN: NGHIÊN CỨU SO SÁNH LUẬT HÌNH SỰ MỘT SỐ QUỐC GIA CHÂU ÂU VÀ KINH NGHIỆM CHO VIỆT NAM | Phan Nguyên Thế Hiển | 79 | Khá | ||||||||||||||||||||
21 | 17 | HS13 | Quyết định hình phạt trong đồng phạm: nghiên cứu so sánh và kinh nghiệm cho Việt Nam | Bùi Khánh Linh | 79 | Khá | ||||||||||||||||||||
22 | 18 | HS14 | Quyết định hình phạt đối với người dưới 18 tuổi theo Luật Hình sự Việt Nam | Phạm Ngọc Mai Phương | 79 | Khá | ||||||||||||||||||||
23 | 19 | HS23 | Các tội phạm về hành vi lợi dụng ảnh hưởng để trục lợi theo pháp luật hình sự ở một số quốc gia – Kinh nghiệm cho Việt Nam. | Nguyễn Phan Thanh Hà | 79 | Khá | ||||||||||||||||||||
24 | 20 | HS03 | Tội hiếp dâm: Nghiên cứu so sánh luật hình sự Hoa Kỳ và kinh nghiệm cho Việt Nam | Phạm Thùy Vy | 79 | Khá | ||||||||||||||||||||
25 | 21 | HS28 | Tư pháp phục hồi trong pháp luật quốc tế và kinh nghiệm của Nauy - Kiến nghị hoàn thiện pháp luật Việt Nam | Lê Đức Trí | 78 | Khá | ||||||||||||||||||||
26 | 22 | HS16 | GIAN LẬN THƯƠNG MẠI TRONG PHÁP LUẬT HÌNH SỰ KINH NGHIỆM NƯỚC NGOÀI VÀ BÀI HỌC ĐỐI VỚI VIỆT NAM | Tất Thục Yến | 78 | Khá | ||||||||||||||||||||
27 | 23 | HS12 | CRIMES ON COMPUTER-RELATED FRAUD: A COMPARATIVE STUDY AND EXPERIENCES FOR VIETNAM. | Nguyễn Lê Bảo Ngọc | 78 | Khá | ||||||||||||||||||||
28 | 24 | HS20 | TỘI CHỨA CHẤP HOẶC TIÊU THỤ TÀI SẢN DO NGƯỜI KHÁC PHẠM TỘI MÀ CÓ THEO PHÁP LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM | Lê Nguyễn Quỳnh Anh | 77 | Khá | ||||||||||||||||||||
29 | 25 | HS08 | Các biện pháp miễn, giảm hình phạt đối với người chưa thành niên phạm tội. Nghiên cứu so sánh và kinh nghiệm cho Việt Nam | Lê Nguyễn Hoài Phương | 77 | Khá | ||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||