| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TỔNG HỢP CHẤT LƯỢNG CHỦ TỊCH HỘI NÔNG DÂN CÁC PHƯỜNG, XÃ | ||||||||||||||||||||||||||
2 | |||||||||||||||||||||||||||
3 | TT | HND CÁC PHƯỜNG, XÃ | SL | HỌ VÀ TÊN | NĂM SINH | Chuyên môn đào tạo | NỮ | DÂN TỘC | cv | CHỨC VỤ | VH | CM | CT | ||||||||||||||
4 | 1 | Hoàng Mai | 1 | Lê Khắc Trình | 1974 | 4/28/1974 | Kỷ sư nông học | Kinh | PBTTT | Phó bí thư thường trực Đảng ủy xã Quỳnh Vinh, thị xã Hoàng Mai | 12/12 | ĐH | TC | 0965898086 | |||||||||||||
5 | 2 | Tân Mai | 1 | Nguyễn Đình Dương | 1980 | 11/20/1980 | Cử nhân Kinh tế nông nghiệp | Kinh | UB | Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và Môi trường thị xã Hoàng Mai | 12/12 | ĐH | CC | 0986744909 | |||||||||||||
6 | 3 | Quỳnh Mai | 1 | Nguyễn Cảnh Tuỵ | 1975 | 9/25/1975 | Chủ tịch Hội Nông dân phường Quỳnh Xuân | 12/13 | ĐH | TC | 0973396368 | ||||||||||||||||
7 | 4 | phường Thái Hoà | 1 | Nguyễn Thị Nga | 1979 | 6/1/1979 | cử nhân sư phạm | x | kinh | PCTMT | Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thị xã Thái Hòa | 12/12 | ĐH | CC | 0918004492 | ||||||||||||
8 | 5 | phường Tây Hiếu | 1 | Nguyễn Thị Nga | 1982 | 12/5/1982 | Kỷ sư nông học | x | kinh | huyện | Phó Chủ tịch Hội Nông dân thị xã Thái Hòa | 12/12 | ĐH | TC | 0979988959 | ||||||||||||
9 | 6 | xã Đông Hiếu | 1 | Lê Kế Vinh | 1974 | 10/15/1974 | Cử nhân Luật | kinh | CTMT | UV.BTV, CT UBMTTQ xã Nghĩa Thuận | 12/12 | ĐH | TC | 0383287627 | |||||||||||||
10 | 7 | phường Trường Vinh | 1 | Trần Xuân Hải | 1973 | 9/30/1973 | Cử nhân Kinh tế | Kinh | PCT UB | UV.BTV Đảng ủy, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Quang Trung, thành phố Vinh | 12/12 | CN | TC | 0915235767 | |||||||||||||
11 | 8 | phường Thành Vinh | 1 | Võ Thị Thu Nguyệt | 1981 | 10/1/1981 | Th.sỹ Kinh tế Chính trị | x | Kinh | PCT UB | ĐUV, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Quang Trung, TP Vinh | 12/12 | Ths | TC | 0972403768 | ||||||||||||
12 | 9 | phường Vinh Hưng | 1 | Nguyễn Thị Hoài Ân | 1986 | 1/6/1986 | Cử nhân Báo chí | x | Kinh | HND | Chủ tịch Hội Nông dân xã Nghi Liên, thành phố Vinh | 12/12 | ĐH | TC | 0977536494 | ||||||||||||
13 | 10 | phường Vinh Phú | 1 | Nguyễn Thị Hương Lê | 1982 | 5/12/1982 | Th.sỹ Trồng trọt | Kinh | huyện | Phó Chủ tịch Hội Nông dân Thành phố Vinh | 12/12 | Ths | CC | 0974082456 | |||||||||||||
14 | 11 | phường Vinh Lộc | 1 | Phạm Đình Hải | 1979 | 7/1/1979 | Cử nhân Tài Chính - Kế toán | Kinh | PCT UB | PCT.UBND xã Nghi Xuân, thành phố Vinh | 12/12 | ĐH | TC | 0982097885 | |||||||||||||
15 | 12 | phường Cửa Lò | 1 | Hoàng Văn Thắng | 12/12 | 0912210180 | |||||||||||||||||||||
16 | 13 | xã Anh Sơn | 1 | Nguyễn Thị Thúy Hằng | 1981 | 9/8/1981 | Cử nhân chăn nuôi | x | Kinh | CTMT | Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thị trấn Kim Nhan, huyện Anh Sơn | 12/12 | ĐH | TC | 0915246626 | ||||||||||||
17 | 14 | xã Yên Xuân | 1 | Nguyễn Anh Trường | 1983 | 3/17/1983 | Cử nhân QTKD | Kinh | LĐ | Chuyên viên Liên đoàn Lao động huyện Anh Sơn | 12/12 | ĐH | TC | 0912276777 | |||||||||||||
18 | 15 | xã Nhân Hòa | 1 | Nguyễn Thị Hoa | 1982 | 6/15/1982 | Cử nhân Kinh tế lâm nghiệp | X | Kinh | PCT UB | Phó chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hùng Sơn, huyện Anh Sơn | 12/12 | ĐH | TC | 0916241393 | ||||||||||||
19 | 16 | xã Anh Sơn Đông | 1 | Nguyễn Viết Dũng | 1977 | 11/21/1977 | Cử nhân Kinh tế | Kinh | PCT UB | Phó chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Lạng Sơn, huyện Anh Sơn | 12/12 | ĐH | TC | 0985277477 | |||||||||||||
20 | 17 | xã Vĩnh Tường | 1 | Nguyễn Văn Dương | 1974 | 12/22/1974 | Cử nhân Kinh tế nông nghiệp | Kinh | huyện | Ủy viên Ban Thường vụ Hội Nông dân huyện Anh Sơn | 12/12 | ĐH | TC | 0919272645 | |||||||||||||
21 | 18 | xã Thành Bình Thọ | 1 | Vi Văn Quang | 1986 | 18/12/1986 | Cử nhân QTKD | Thái | xã | Phó Giám đốc TT Hành chính công | 12/12 | ĐH | TC | 0917707785 | |||||||||||||
22 | 19 | Xã Con Cuông | 1 | Trương Ngọc Bảo | 1983 | 3/18/1983 | Cử nhân nông nghiệp | Kinh | HND | Chủ tịch Hội Nông dân thị trấn Trà Lân, huyện Con Cuông | 12/12 | ĐH | TC | 0975234488 | |||||||||||||
23 | 20 | xã Môn Sơn | 1 | Ngân Thị Hà | 1984 | 2/18/1984 | Cử nhân Kinh tế NN | x | Thái | CTMT | Chủ tịch UB.MTTQ xã Môn Sơn, huyện Con Cuông | 12/12 | ĐH | TC | 0972828857 | ||||||||||||
24 | 21 | xã Mậu Thạch | 1 | Nguyễn Thị Thành | 1979 | 8/31/1979 | Công tác xã hội | X | Kinh | HND | Chủ tịch Hội Nông dân xã Thạch Ngàn, huyện Con Cuông | 12/12 | ĐH | TC | 0389754810 | ||||||||||||
25 | 22 | xã Cam Phục | 1 | Vi Thị Bằng | 1983 | 12/30/1983 | Cử nhân Luật | x | Thái | HND | Chủ tịch Hội Nông dân xã Đôn Phục | 12/12 | ĐH | TC | 0988795883 | ||||||||||||
26 | 23 | xã Châu Khê | 1 | Lộc Vĩnh Thêu | 1983 | 9/4/1983 | Cử nhân Kinh tế NN | Thái | CTMT | UV.BTV Đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc xã Châu Khê, huyện Con Cuông | 12/12 | ĐH | TC | 0962488058 | |||||||||||||
27 | 24 | xã Bình Chuẩn | 1 | Kha Văn Toàn | 1983 | 7/6/1983 | Cử nhân Luật | Thái | HND | Chủ tịch Hội Nông dân xã Bình Chuẩn, huyện Con Cuông | 12/12 | ĐH | TC | 0342371983 | |||||||||||||
28 | 25 | xã Diễn Châu | 1 | Thái Thị Dung | 1977 | 7/5/1977 | Cử nhân Luật | x | Kinh | PBTTT | Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy xã Diễn Hoa, huyện Diễn Châu | 12/12 | ĐH | TC | 0978538420 | ||||||||||||
29 | 26 | xã Đức Châu | 1 | Phan Huy Hảo | 1977 | 4/20/1977 | Kỹ sư nông nghiệp | Kinh | huyện | Phó chủ tịch Hội Nông dân huyện Diễn Châu | 12/12 | ĐH | TC | 0962425199 | |||||||||||||
30 | 27 | xã Quảng Châu | 1 | Nguyễn Xuân Thức | 1982 | 5/5/1982 | Cử nhân Luật | Kinh | CTMT | Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu | 12/12 | ĐH | TC | 0976675787 | |||||||||||||
31 | 28 | xã Hải Châu | 1 | Nguyễn Tấn Dương | 1971 | 1971 | Cử nhân Kinh tế | Kinh | CTMT | Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu | 12/12 | ĐH | TC | 0976230054 | |||||||||||||
32 | 29 | xã Tân Châu | 1 | Lê Văn Thuận | 1970 | 1/10/1970 | Cử nhân Luật | Kinh | CTUB | PBT, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Diễn Lợi, huyện Diễn Châu | 12/12 | ĐH | TC | 0915765268 | |||||||||||||
33 | 30 | xã An Châu | 1 | Nguyễn Thị Thanh | 1981 | 10/20/1981 | Cử nhân Sư phạm | x | kinh | huyện | Ủy viên Ban Thường vụ Hội Nông dân huyện Diễn Châu | 12/12 | ĐH | TC | 0988466137 | ||||||||||||
34 | 31 | xã Minh Châu | 1 | Trần Văn Quý | 1973 | 8/5/1973 | Cử nhân Kinh tế NN | Kinh | UB | Phó trưởng phòng NN-MT huyện Diễn Châu | 12/12 | Th.S | CC | 0981960282 | |||||||||||||
35 | 32 | xã Hùng Châu | 1 | Phạm Thị Sâm | 1990 | 8/30/1990 | Cử nhân Công tác XH | x | Kinh | ĐOÀN | Ủy viên Ban Thường vụ Huyện đoàn Diễn Châu | 12/12 | ĐH | TC | 0977037999 | ||||||||||||
36 | 33 | xã Đô Lương | 1 | Lê Thị Hải Vân | 1981 | 10/17/1981 | Cử nhân Sư phạm | x | Kinh | huyện | UV. BTV HND huyện Đô Lương | 12/12 | ĐH | TC | 0977037999 | ||||||||||||
37 | 34 | xã Bạch Ngọc | 1 | Nguyễn Hải Quyến | 1987 | 6/10/1987 | Cử nhân Hành Chính | Kinh | PCT UB | Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Giang Sơn Đông, huyện Đô Lương | 12/12 | CN | TC | 0389090711 | |||||||||||||
38 | 35 | xã Văn Hiến | 1 | Trần Văn Lưu | 1985 | 12/7/1985 | Cử nhân Luật | Kinh | xã | Uỷ ban Kiểm tra xã | 12/12 | ĐH | TC | 0988282351 | |||||||||||||
39 | 36 | xã Bạch Hà | 1 | Đặng Văn Tú | 1974 | 30/8/1974 | Cử nhân Luật | Kinh | Phó Ban | Phó Ban Xây dựng Đảng | 12/12 | ĐH | TC | 0975750729 . | |||||||||||||
40 | 37 | xã Thuần Trung | 1 | Nguyễn Thị Chiến | 1977 | 6/5/1977 | Cử nhân Luật | x | Kinh | PBT | Phó Bí thư Đảng ủy, Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy xã Minh Sơn, huyện Đô Lương | 12/12 | ĐH | TC | 0392137302 | ||||||||||||
41 | 38 | xã Lương Sơn | 1 | Nguyễn Thị Hương Xuân | 1981 | 27/10/1981 | Thac sỹ | Kinh | Huyện | Phó Giám đốc TT Văn hoá và truyền thông huyện | 12/12 | Ths | CC | 0947130777 | |||||||||||||
42 | 39 | Hưng Nguyên | 1 | Phan Xuân Hiệp | 1970 | 7/2/1970 | Cử nhân Kinh tế | Kinh | CTHĐ | Bí thư Đảng uỷ, Chủ tịch Hội đòng nhân dân xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên | 12/12 | ĐH | TC | 0947690833 | |||||||||||||
43 | 40 | yên trung | 1 | Phan Văn Hào | 1977 | Cử nhân Kinh tế NN | x | kinh | xã | Chủ tịch Hội Nông dân xã | 12/12 | ĐH | TC | 0943148368 | |||||||||||||
44 | 41 | Hưng nguyên Nam | 1 | Nguyễn Văn Đô | 1974 | 6/16/1974 | Cử nhân Luật | Kinh | PCT UB | Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hưng Lĩnh , huyện Hưng Nguyên | 12/12 | ĐH | TC | 0987317850 | |||||||||||||
45 | 42 | Lam thành | 1 | Trần Văn Thụ | 1977 | 2/13/1977 | Cử nhân Luật | Kinh | TRĐ | Thường vụ Trực Đảng xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên | 12/12 | ĐH | TC | 0932689656 | |||||||||||||
46 | 43 | xã Nam Đàn | 1 | Đinh Xuân Thành | 1984 | 9/20/1984 | Cử nhân công tác xã hội | Kinh | PCT HĐ | Phó chủ tịch HĐND xã Nam Thanh, huyện Nam Đàn | 12/12 | ĐH | TC | 0975763701 | |||||||||||||
47 | 44 | xã Vạn An | 1 | Nguyễn Thị Hà | 1979 | 3/4/1979 | Cử nhân công tác xã hội | x | Kinh | PN | CT HLHPN xã Thượng Tân Lộc | 12/12 | ĐH | TC | 0973135818 | ||||||||||||
48 | 45 | xã Đại Huệ | 1 | Hồ Thị Hòa | 1985 | 11/10/1985 | Kỹ sư nông nghiệp | x | Kinh | huyện | Ủy viên Ban Thường vụ Hội Nông dân huyện Nam Đàn | 12/12 | ĐH | TC | 0976452667 | ||||||||||||
49 | 46 | xã Kim Liên | 1 | Biện Văn An | 1982 | 12/30/1982 | Cử nhân Luật | Kinh | huyện | UV.BTV Hội Nông dân huyện Nam Đàn | 12/12 | ĐH | TC | 0919822016 | |||||||||||||
50 | 47 | xã Thiên Nhẫn | 1 | Hồ Đình Thiêm | 1975 | 10/18/1975 | Cử nhân Luật | Kinh | PCT UB | Phó Chủ tịch UBND xã Khánh Sơn | 12/12 | ĐH | TC | 0986799722 | |||||||||||||
51 | 48 | nghi lộc | 1 | Nguyễn Thị Phương Thảo | 1990 | 7/26/1990 | Cử nhân Kinh tế | x | Kinh | huyện | Ủy viên Ban Thường vụ Hội Nông dân huyện Nghi Lộc | 12/12 | CN | TC | 0975570818 | ||||||||||||
52 | 49 | Phúc Lộc | 1 | Nguyễn Duy Phong | 1980 | 2/28/1980 | Cử nhân Quản lý VH | Kinh | PCT UB | Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nghi Công Băc, huyện Nghi Lộc | 12/12 | ĐH | TC | 0961623280 | |||||||||||||
53 | 50 | Đông lộc | 1 | Nguyễn Bá Cường | |||||||||||||||||||||||
54 | 51 | Trung Lộc | 1 | Trần Ngọc Trân Hoa | 1992 | 1/9/1992 | Th.sỹ Kinh tế | x | Kinh | huyện | Ủy viên Ban Thường vụ Hội Nông dân huyện Nghi Lộc | 12/12 | Ths | TC | 0889914587 | ||||||||||||
55 | 52 | Thần Lĩnh | 1 | Đặng Thị Hà An | 1992 | 5/5/1992 | Cử nhân Luật | x | Kinh | MT | Ủy viên Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Nghi Lộc | 12/12 | ĐH | TC | 0969357699 | ||||||||||||
56 | 53 | Hải Lộc | 1 | Ngô Thị Lan Anh | 1984 | 11/10/1984 | Cử nhân Luật | x | Kinh | HND | Chủ tịch Hội Nông dân xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc | 12/12 | CN | TC | 0941171068 | ||||||||||||
57 | 54 | Văn Kiều | 1 | Phạm Ngọc An | |||||||||||||||||||||||
58 | 55 | Nghĩa Đàn | 1 | Đặng Thị Thúy Hà | 1986 | 1986 | Cử nhân Nông nghiệp | x | Kinh | huyện | Phó Chủ tịch Hội Nông dân huyện Nghĩa Đàn | 12/12 | ĐH | TC | 0985578250 | ||||||||||||
59 | 56 | Nghĩa Thọ | 1 | Vi Văn Hiệp | 1986 | 1986 | Kỹ sư nông nghiệp | Thái | PCT HĐ | Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Nghĩa Lợi, huyện Nghĩa Đàn | 12/12 | ĐH | TC | 0931365626 | |||||||||||||
60 | 57 | Nghĩa Lâm | 1 | Lê Mạnh Toàn | 1983 | 1983 | Cử nhân Luật | Kinh | CTMT | Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn | 12/12 | ĐH | TC | 0976248747 | |||||||||||||
61 | 58 | Nghĩa Mai | 1 | Võ Quang Bình | 1974 | 1974 | Kỹ sư nông nghiệp | Kinh | huyện | Ủy viên Ban Thường vụ Hội Nông dân huyện Nghĩa Đàn | 12/12 | ĐH | TC | 0916545234 | |||||||||||||
62 | 59 | Nghĩa hưng | 1 | Hà Thị Phương Thảo | 1988 | 1988 | Cử nhân Kinh tế | x | Thái | HND | Chủ tịch Hội Nông dân xã Nghĩa Hưng, huyện Nghĩa Đàn | 12/12 | ĐH | TC | 0375917188 | ||||||||||||
63 | 60 | Nghĩa Khánh | 1 | Đặng Thị Hồng Duyến | 1985 | 1985 | Cử nhân Luật | x | Thổ | HND | Chủ tịch Hội Nông dân xã Nghĩa An, huyện Nghĩa Đàn | 12/12 | ĐH | TC | 0985811261 | ||||||||||||
64 | 61 | Nghĩa lộc | 1 | Nguyễn Khánh Vỹ | 12/12 | ĐH | TC | 0965022566 | |||||||||||||||||||
65 | 62 | Quỳ Châu | 1 | Lang Viết Sĩ | 1977 | 5/17/1977 | Kỹ sư nông nghiệp | Thái | HND | Chủ tịch Hội Nông dân xã Châu Hạnh, huyện Quỳ Châu | 12/12 | ĐH | TC | 0368424835 | |||||||||||||
66 | 63 | xã Châu Tiến | 1 | Lô Văn Giáp | 1981 | 1981 | Cử nhân Khuyến nông và PTNT | Thái | PCT HĐ | Phó Chủ tịch HĐND xã Châu Tiến, huyện Quỳ Châu | 12/12 | ĐH | TC | 0375196914 | |||||||||||||
67 | 64 | xã Hùng Chân | 1 | Lý văn Dũng | 1977 | 9/24/1977 | Cử nhân Luật | Thái | CTUB | Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Châu Hoàn, huyện Quỳ châu | 12/12 | ĐH | TC | 0369082883 0915544931 | |||||||||||||
68 | 65 | xã Châu Bình | 1 | Lang Thanh Tùng | 1983 | 10/16/1983 | Cử nhân Tài Chính | Thái | HND | Chủ tịch Hội Nông dân xã Châu Hội, huyện Quỳ Châu | 12/12 | ĐH | TC | 0944771255 | |||||||||||||
69 | 66 | xã Quỳ Hợp | 1 | Bùi Thị Huyền | 1974 | 7/10/1974 | Cử nhân Quản lý KT | x | Mường | huyện | Phó Chủ tịch Hội Nông dân huyện Quỳ Hợp | 12/12 | ĐH | CC | 0975977829 | ||||||||||||
70 | 67 | xã Châu Hồng | 1 | Lương Thị Hà | 1985 | 7/15/1985 | Cử nhân Văn hoá | x | Thái | PN | Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp | 12/12 | ĐH | TC | 0944521013 | ||||||||||||
71 | 68 | xã Châu Lộc | 1 | Vi Văn Thế | 1976 | 12/7/1976 | Cử nhân Quản trị KD | Thái | PCT UB | ĐUV, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Liên Hợp, huyện Quỳ Hợp | 12/12 | CN | TC | 0945147838 | |||||||||||||
72 | 69 | xã Tam Hợp | 1 | Phùng Thị Hải Lý | 1982 | 10/10/1982 | Cử nhân Quản lý XH | X | Kinh | CTMT | UV.BTV Đảng ủy, Chủ tịch MTTQ xã Yên Hợp, huyện Quỳ Hợp | 12/12 | ĐH | TC | 0967819833 | ||||||||||||
73 | 70 | xã Minh Hợp | 1 | Trương Văn Thao | 1985 | 1/26/1985 | Cử nhân Quản trị KD | Thổ | CTMT | Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc xã Văn Lợi, huyện Quỳ Hợp | 12/12 | ĐH | TC | 0849255678 | |||||||||||||
74 | 71 | xã Mường Ham | 1 | Vi Thị Hằng | 1987 | 1/7/1987 | Đại học Kế toán | Thái | xã | Chủ tịch Hội LHPN xã Châu Cường | 12/12 | ĐH | TC | 835273789 | |||||||||||||
75 | 72 | xã Mường Chọng | 1 | Nguyễn Thị Tuyết Mai | 1982 | 1/7/1982 | Cử nhân Sử | x | Kinh | MT huyện | CV Mặt trận huyện | 12/12 | ĐH | TC | 0968008586 | ||||||||||||
76 | 73 | xã Quế Phong | 1 | Trịnh Đức Sơn | 1983 | 6/17/1983 | Kỹ sư Trắc địa | Kinh | PCT UB | Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Kim Sơn, huyện Quế Phong | 12/12 | ĐH | TC | 0387051999 | |||||||||||||
77 | 74 | xã Tiền Phong | 1 | Ngân Văn Sơn | 1979 | 4/13/1979 | Cử nhân Kinh tế | Thái | PCT UB | Phó chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong, huyện Quế Phong | 12/12 | ĐH | TC | 0944371185 | |||||||||||||
78 | 75 | xã Tri Lễ | 1 | Xồng Bá Cha | 1984 | 1984 | Cao đẳng Sư phạm | Mông | PCT UB | Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tri Lễ, huyện Quế Phong | 12/12 | CĐ | TC | 0399005135 | |||||||||||||
79 | 76 | xã Mường Quàng | 1 | Lương Văn Nam | 1981 | 1/27/1981 | Cử nhân Công tác XH | Thái | PCT UB | Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Châu Thôn, huyện Quế Phong | 12/12 | ĐH | TC | 0372889456 | |||||||||||||
80 | 77 | xã Thông Thụ | 1 | Kim Văn Mão | 1975 | 1975 | Cử nhân Quản lý KT | Thái | huyện | Phó Chủ tịch Hội Nông dân huyện Quế Phong | 12/12 | ĐH | TC | 0965699482 | |||||||||||||
81 | 78 | xã Quỳnh Lưu | 1 | Trình Văn Khải | 1980 | 11/13/1980 | Cử nhân Luật | Kinh | xã | Phó Trưởng Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND xã Quỳnh Lưu | 12/12 | ĐH | TC | 0962417868 | |||||||||||||
82 | 79 | xã Quỳnh Văn | 1 | Nguyễn Song Quang | 0962840838 | ||||||||||||||||||||||
83 | 80 | xã Quỳnh Anh | 1 | Trần Minh Chính | 1978 | 3/6/1978 | Cử nhân Chính trị | Kinh | PCTMT | Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc huyện Quỳnh Lưu | 12/12 | CN | CN | 0983641858 | |||||||||||||
84 | 81 | xã Quỳnh Tam | 1 | Nguyễn Bỉnh Giang | |||||||||||||||||||||||
85 | 82 | xã Quỳnh Phú | 1 | Nguyễn Xuân Quyết | 1975 | 27/5/1975 | Kinh | xã | Hội đồng nhân dân xã | 12/12 | ĐH | TC | |||||||||||||||
86 | 83 | xã Quỳnh Sơn | 1 | Nguyễn Thị Hồng Thu | 1985 | 10/17/1985 | Th.sỹ Quản lý KT | x | Kinh | huyện | Phó Chủ tịch Hội Nông dân huyện Quỳnh Lưu | 12/12 | Ths | CC | 0978657473 | ||||||||||||
87 | 84 | xã Quỳnh Thắng | 1 | Đường Trọng Huyền | 1971 | 9/7/1971 | Cử nhân Luật | Kinh | CTMT | Chủ tịch Ủy ban MTTQ xã Tân Thắng, huyện Quỳnh Lưu | 12/12 | ĐH | TC | 0985664365 | |||||||||||||
88 | 85 | xã Tân Kỳ | 1 | Lê Thị Thúy Hằng | 1988 | 1988 | Cử nhân Sư phạm | x | Kinh | CTMT | CT Mặt trận Tổ quốc thị trấn Tân Kỳ | 12/12 | ĐH | TC | 0942663986 | ||||||||||||
89 | 86 | xã Tân Phú | 1 | Nguyễn Quang Long | 1983 | 1/5/1983 | Cử nhân Nông học | x | Kinh | huyện | Ủy viên Ban Thường vụ Hội Nông dân huyện Tân Kỳ | 12/12 | ĐH | TC | 0973151158 | ||||||||||||
90 | 87 | xã Tân An | 1 | Nguyễn Viết Hùng | |||||||||||||||||||||||
91 | 88 | xã Nghĩa Đồng | 1 | Trần Văn Trung | 1974 | 2/5/1974 | Cử nhân Kinh tế NN | Kinh | CTMT | Chủ tich MTTQ Việt Nam xã Nghĩa Đồng, Tân Kỳ | 12/12 | ĐH | TC | 0986662170 | |||||||||||||
92 | 89 | xã Giai Xuân | 1 | Nguyễn Hữu Tiến | 1987 | 8/17/1987 | Cử nhân Toán | Thổ | HND | Chủ tich Hội Nông dân xã Giai Xuân | 12/12 | ĐH | TC | 0975111755 | |||||||||||||
93 | 90 | xã Nghĩa Hành | 1 | Phạm Đình Tài | 1981 | 7/2/1981 | Cử nhân Luật | Kinh | PCT UB | Phó chủ tịch UBND xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ | 12/12 | ĐH | TC | 0962256981 | |||||||||||||
94 | 91 | xã Tiên Đồng | 1 | Lang Văn Phúc | 1982 | 4/26/1982 | Kỹ sư nông nghiệp | Thái | HND | Chủ tịch Hội Nông dân xã Tiên Kỳ, huyện Tân Kỳ | 12/12 | ĐH | TC | 0948994554 | |||||||||||||
95 | 92 | xã Tam Quang | 1 | Phạm Xuân Diệu | 1972 | 11/20/1972 | Cử nhân Lâm học | Kinh | HND | Chủ tịch Hội Nông dân xã Tam Quang, huyện Tương Dương | 12/12 | ĐH | TC | 0394568161 | |||||||||||||
96 | 93 | xã Tam Thái | 1 | Lộc Văn Lợi | 1972 | 3/15/1972 | Cử nhân Luật | Thái | PCT UB | Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tam Hợp, huyện Tương Dương | 12/12 | ĐH | TC | 0839469567 | |||||||||||||
97 | 94 | xã Tương Dương | 1 | Lương Thị Vân Anh | 1985 | 4/7/1985 | Cử nhân Kinh tế | x | Thái | HND | Chủ tịch Hội Nông dân thị trấn Thạch Giám | 12/12 | ĐH | TC | 0965327972 | ||||||||||||
98 | 95 | xã Lượng Minh | 0 | Lim Văn Tứ, Chủ tịch Hội CCB được giao quyền Chủ tịch | 12/12 | ĐH | TC | 0915017775 | |||||||||||||||||||
99 | 96 | xã Yên Na | 1 | Vi Thị Hiền | 1984 | 7/14/1984 | Cử nhân Luật | x | Thái | PCT HĐ | Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Yên Na, huyện Tương Dương | 12/12 | ĐH | TC | 0843597686 | ||||||||||||
100 | 97 | xã Yên Hòa | 1 | Lô Văn Hà | 1983 | 1983 | Cử nhân Kinh tế | Thái | HND | Chánh Văn phòng UBND, HĐND | 12/12 | ĐH | TC | 0859490357 | |||||||||||||