| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TT | Hồ sơ dự thầu | Yêu cầu nêu trong HSMT | |||||||||||||||||||||||
2 | I | Hồ sơ pháp lý | E- CDNT 1.1 | |||||||||||||||||||||||
3 | 1.1 | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp | ||||||||||||||||||||||||
4 | 1.2 | Các tài liệu khác | E- CDNT 1.1 | |||||||||||||||||||||||
5 | 1.3 | Bảo lãnh dự thầu | Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án đầu tư - hạ tầng xã Đại Xuyên | |||||||||||||||||||||||
6 | II | Hồ sơ năng lực | ||||||||||||||||||||||||
7 | 2.1 | Hồ sơ năng lực tài chính | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao, hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.940.290.730 VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 3.940.290.730 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 220 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 20/05/2027- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." | |||||||||||||||||||||||
8 | 2.1.1 | Cam kết tín dụng | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao, hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.940.290.730 VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 3.940.290.730 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 220 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 20/05/2027- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." | |||||||||||||||||||||||
9 | 2.1.2 | Mẫu số 13B - Tình hình tài chính của nhà thầu | ||||||||||||||||||||||||
10 | 2.1.3 | Báo cáo tài chính năm 0 | ||||||||||||||||||||||||
11 | 2.2 | Hồ sơ kinh nghiệm | Áp dụng1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Thi công hệ thống điện chiếu sáng công cộng, cấp: IV trở lên(12) có giá trị là (V): 6.567.151.216(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. | |||||||||||||||||||||||
12 | 2.2.1 | Mẫu số 10A - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện | ||||||||||||||||||||||||
13 | 2.2.2. | Các hợp đồng tương tự | ||||||||||||||||||||||||
14 | 2.2.2.1 | - Mẫu số 10B - Mô tả tính chất tương tự - HĐ1 | ||||||||||||||||||||||||
15 | 2.2.2.2 | - Hợp đồng tương tự 1.pdf | ||||||||||||||||||||||||
16 | 2.2.2.3 | - Biên bản thanh lý hợp đồng - HĐ1.pdf | ||||||||||||||||||||||||
17 | 2.3 | Hồ sơ nhân sự chủ chốt | ||||||||||||||||||||||||
18 | 2.3.1 | Mẫu số 11A - Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt.pdf | ||||||||||||||||||||||||
19 | 2.3.2 | Mẫu số 11B - Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt.pdf | ||||||||||||||||||||||||
20 | 2.3.3 | Mẫu số 11C - Bảng kinh nghiệm chuyên môn.pdf | ||||||||||||||||||||||||
21 | 2.3.4.1 | Chỉ huy trưởng công trình | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng, từ cấp IV trở lên; Đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác có dấu của chủ đầu tư) - Cung cấp tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt thuộc biên chế của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. (Lưu ý; Bằng cấp; tài liệu kinh nghiệm nhân sự, qui mô, cấp công trình tương tự; nhà thầu sẵn sàng chuẩn bị các hồ sơ gốc để phục công tác đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu làm rõ, và được mời đối chiếu tài liệu đã kê khai trong E- HSDT) Số lượng: 1 Tổng số năm kinh nghiệm: Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng | |||||||||||||||||||||||
22 | - Bằng cấp chứng chỉ liên quan.pdf | |||||||||||||||||||||||||
23 | - Hợp đồng lao động.pdf | |||||||||||||||||||||||||
24 | 2.3.4.2 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện chiếu sáng | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; chuyên ngành Kỹ thuật điện; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Đã từng là kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình cấp IV, có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; Đã hoàn thành đưa vào sử dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu); - Cung cấp tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt thuộc biên chế của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. (Lưu ý; Bằng cấp; tài liệu kinh nghiệm nhân sự, qui mô, cấp công trình tương tự; nhà thầu sẵn sàng chuẩn bị các hồ sơ gốc để phục công tác đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu làm rõ, và được mời đối chiếu tài liệu đã kê khai trong E- HSDT) Số lượng: 1 Tổng số năm kinh nghiệm: Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng | |||||||||||||||||||||||
25 | - Bằng cấp chứng chỉ liên quan.pdf | |||||||||||||||||||||||||
26 | - Hợp đồng lao động.pdf | |||||||||||||||||||||||||
27 | 2.3.4.3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc ngành khác có liên quan phải có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực). - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã từng phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình cấp IV, có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; Đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu); - Cung cấp tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt thuộc biên chế của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động (Lưu ý; Bằng cấp; tài liệu kinh nghiệm nhân sự, qui mô, cấp công trình tương tự; nhà thầu sẵn sàng chuẩn bị các hồ sơ gốc để phục công tác đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu làm rõ, và được mời đối chiếu tài liệu đã kê khai trong E- HSDT) Số lượng: 1 Tổng số năm kinh nghiệm: Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng | |||||||||||||||||||||||
28 | - Bằng cấp chứng chỉ liên quan.pdf | |||||||||||||||||||||||||
29 | - Hợp đồng lao động.pdf | |||||||||||||||||||||||||
30 | 2.4 | Hồ sơ thiết bị thi công | ||||||||||||||||||||||||
31 | 2.4.1 | Hóa đơn Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 7T (Kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đánh giá, đối chiếu tài liệu);.pdf | . Số lượng tối thiểu: 2 | |||||||||||||||||||||||
32 | 2.4.2 | Hóa đơn Máy đào thể tích gàu ≥ 0,4 m3; (Kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đánh giá, đối chiếu tài liệu);.pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
33 | 2.4.3 | Hóa đơn Xe nâng hoặc Ô tô có gắn thiết bị nâng ≥ 8m (Kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đánh giá, đối chiếu tài liệu);.pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
34 | 2.4.4 | Hóa đơn Ô tô cần trục (hoặc ô tô tải có cần cẩu): ≥ 5 tấn (Kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực).pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
35 | 2.4.5 | Hóa đơn Máy phát điện (có hoá đơn tài chính kèm theo).pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
36 | 2.4.6 | Hóa đơn Máy đo điện trở (có hoá đơn tài chính kèm theo).pdf | . Số lượng tối thiểu: 2 | |||||||||||||||||||||||
37 | 2.4.7 | Hóa đơn Đồng hồ đo điện vạn năng (có hoá đơn tài chính kèm theo).pdf | . Số lượng tối thiểu: 1 | |||||||||||||||||||||||
38 | 2.4.8 | Hóa đơn Máy trộn bê tông ≥ 250L (có hoá đơn tài chính kèm theo).pdf | . Số lượng tối thiểu: 2 | |||||||||||||||||||||||
39 | 2.4.9 | Hóa đơn Đầm đất cầm tay ≥ 70 kg (có hoá đơn tài chính kèm theo).pdf | . Số lượng tối thiểu: 2 | |||||||||||||||||||||||
40 | III | Hồ sơ đề xuất kỹ thuật | ||||||||||||||||||||||||
41 | 3.1 | Giấy phép bán hàng (nếu có) | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
42 | 3.2 | Các cam kết của nhà thầu | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
43 | 3.3 | Biện pháp thi công lắp đặt | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
44 | 3.4 | Biện pháp đảm bảo chất lượng công trình | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
45 | 3.5 | Biện pháp đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
46 | 3.6 | Biện pháp đảm bảo vệ sinh môi trường | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
47 | 3.6 | Các biện pháp khác | Nhà thầu cần đọc kỹ Chương II và III - E-HSMT | |||||||||||||||||||||||
48 | 3.7 | Tài liệu kỹ thuật thiết bị (nếu có) | Nhà thầu cần đọc kỹ mẫu số 01A - Biểu phạm vi cung cấp | |||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | * | Ghi chú 1: Sườn hồ sơ dự thầu (được tổng hợp tự động) này có thể không đáp ứng đầy đủ yêu cầu nêu trong HSMT. Nhà thầu cần kiểm tra và đối chiếu thông tin từ hệ thống đấu thầu quốc gia. Bidwinner không chịu trách nhiệm về bất cứ thiệt hại nào của nhà thầu về nội dung nêu trong file này | ||||||||||||||||||||||||
51 | ** | Ghi chú 2: File google sheets này được tạo tự động trên hệ thống của bidwinner.info. File này có thể bị xóa sau thời điểm đóng thầu. Nên nhà thầu nếu muốn sử dụng file này cần lưu ý: | ||||||||||||||||||||||||
52 | - Tạo bản copy từ file này để tạo ra file lưu trên Google Drive của mình để đảm bảo tính bảo mật. Cách thao tác: File >> Make a copy | |||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 |