ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
SỞ Y TẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
BỆNH VIỆN ĐK QUẢNG NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
3
PL 1 : DANH MỤC VẬT TƯ CAN THIỆP TIM MẠCH TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẢNG NAM NĂM 2025-2026
4
( kèm yêu cầu báo giá số /YCBG-BV ngày 13/2/2025 của Bệnh viện đa khoa Quảng Nam)
5
STTTên mặt hàng Thông số kỹ thuật- Tiêu chuẩn chất lượngĐơn vị tínhSố lượng
6
1Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại lớn - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não, thiết kế dạng cuộn dây xoắn và bện, có phủ lớp Hydrophilic.
- Đường kính trong ≥0.07inch, đường kính ngoài đầu gần ≤0.083inch, đường kính ngoài đầu xa ≤0.082inch.
- Chiều dài hoạt động ≤131cm.
- Chiều dài đầu xa ≤19cm, chiều dài đầu gần ≤112cm.
Đạt tiêu chuẩn ISO. Thuộc nhóm nước Châu Mỹ
Cái100
7
2Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại nhỏ- Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não, thiết kế dạng cuộn dây xoắn và bện.
- Đường kính trong ≥0,055inch, đường kính ngoài đầu gần ≤0.068inch.
- Chiều dài hoạt động ≤125cm.
- Chiều dài đầu gần ≤108 cm, chiều dài đầu xa ≤17cm.
Đạt tiêu chuẩn ISO. Thuộc nhóm nước Châu Mỹ
Cái30
8
3Ống thông (catheter) chẩn đoán động mạch vành
đường động mạch quay các loại, các cỡ
1. Ống thông chẩn đoán tim mạch.
2. Lớp áo ngoài bằng vật liệu inslide polymer hoặc tương đương.
3. Lòng ống được thiết kế đan lưới sợi dẹt.
4. Kích thước ≥ 5F.
5. Đường kính trong ≥ 0.045inch.
6. Chiều dài: ≥ 100cm
7. Áp suất tối đa cho phép ≥ 1200PSI.
8. Đạt tiêu chuẩn FDA (hoặc PMA), CE. Thuộc nhóm nước Châu Mỹ
Cái100
9
4Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡỐng thông can thiệp chẩn đoán có các hình dạng chuyên cho mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phổi, phế quản) và ngoại biên có nhiều dạng đầu.
- Phần thân ống thông được đan bằng các sợi thép.
- Kích thước: ≥ 4F
- Tương thích dây dẫn ≤ 0.038inch (Maximum guidewire: 0.965mm)
- Chịu được áp lực đến: ≥1.200 PSI (8.274 MPA)
- Chiều dài: ≥70cm.
Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA. Thuộc nhóm nước G7
cái70
10
5Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng, mạch vành và ngoại biên các cỡ Đầu xa ống thông được thiết kế linh hoạt chuyên cho mạch máu não, mạch máu tạng, ngoại biên và mạch vành
- Lớp ngoài và lòng trong catheter có chất liệu nhựa Pebax
- Độ cản quang dưới màn hình soi huỳnh quang cao (chứa ≥40% BASO4)
- Phần thân ống thông được đan bằng các sợi thép không gỉ (SUS).
- Kích thước: ≥4F
- Chịu được áp lực đến: ≥1.200 PSI
- Đa dạng chiều dài: ≤150cm.
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Thuộc nhóm nước ASIA
cái30
11
6Ống thông chẩn đoán mạch não, mạch gan, tạng có phủ lớp ái nước các cỡ* Cấu tạo: lớp bện lưới thép với hai lớp áo polyurethane
- Độ dài đoạn phủ lớp ái nước cho ống thông là ≥ 40cm đoạn xa
* Kích thước: ≥5Fr với đường kính trong ≥1.1mm
* Chiều dài: ≥100cm
* Hình dạng đầu tip: Mani.
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Thuộc nhóm nước G7
cái500
12
7Ống thông cho can thiệp mạch thần kinhỐng thông can thiệp
- Đường kính trong: ≥ 0.017"
- Đường kính ngoài: ≥ 0.024"
- Chiều dài làm việc: ≥150cm
- Chiều dài đoạn đầu xa: ≥ 6cm
- Chiều dài đoạn coil: ≥ 15cm
- Hình dạng đầu tip thẳng, chữ J, cong 45 độ và 90 độ.
- Tiêu chuẩn ISO, CE
Cái8
13
8Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ1. Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành, có thể sử dụng can thiệp mạch ngoại biên.
2 . Lòng ống được thiết kế đan lưới sợi dẹt.
3. Kích thước: đầy đủ các kích thước để lựa chọn: 5F, 6F, 7F và 8F với đường kính lòng ống tương ứng là ≥ 0.058inch, ≥ 0.07inch, ≥ 0.08inch và ≥ 0.09inch.
4. Chiều dài catheter ≥ 100cm.
5. Kiểu dáng: có các loại đầu cong khác nhau phù hợp cho can thiệp động mạch vành trái, động mạch vành phải.
6. Có điểm đánh dấu cản quang.. Đạt tiêu chuẩn FDA (hoặc PMA), CE. Thuộc nhóm nước Châu Mỹ
Cái600
14
9Ống thông dẫn đường can thiệp các loại- Kích cỡ 6F.
- Được phủ hydrophilic. Đường kính trong lớn loại 0.070inch và 0.088inch.
- Chiều dài loại 0.070inch: ≥105cm;
- Chiều dài loại 0.088inch: ≥80cm.
- Đường kính ngoài đầu gần/đầu xa 8F/8F đối với loại 0.088inch, đường kính đầu gần/đầu xa 6F/6F đối với loại 0.070inch . loại đầu đa dụng MP.
Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA. Thuộc nhóm nước G7
Cái250
15
10Ống thông dẫn đường can thiệp động mạch vành nối dài (guiding catheter) các loại, các cỡ1. Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp động mạch vành.
2. Lớp phủ: Z-Glide.
3. Có marker cản quang.
4. Kích thước: có thể có các sự lựa chọn 6F, 7F, 8F và 6F long.
5. Chiều dài làm việc ≥ 150cm.
6. Cổ nối xoắn ốc chất liệu bằng Platinum Iridium.. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA.. Thuộc nhóm nước G7
Cái10
16
11Ống thông dẫn đường can thiệp động mạch vành nối dài (guiding catheter) các loại, các cỡ1. Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp động mạch vành.
2. Có lớp phủ ái nước.
3. Phần đầu mềm polymer dài ≥ 2mm.
4. Marker bằng platinum iridium ≥ 2.
5. Tổng chiều dài catheter ≥ 150cm, chiều dài đoạn xa kéo dài ≥ 25cm, chiều dài đoạn dốc ≥ 4cm.
6. Tương thích với ống thông can thiệp 6F, 7F.. Đạt tiêu chuẩn FDA (hoặc PMA), CE. Thuộc nhóm nước EU
Cái10
17
12Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não
- Chất liệu: Polymer
- Thiết kế: Lớp lót bên trong phủ PTFE, cấu trúc 4 phân đoạn. Đầu xa mềm.
- Kích thước:
+ Chiều dài: ≤100cm
+ Đường kính: đường kính ngoài 6F, đường kính trong 0.070inch
. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA.. Thuộc nhóm nước Châu Mỹ
Cái10
18
13Ống thông dẫn đường mạch máu não1. Dây dẫn có đường kính ≥0.035" .
2. Đường kính trong ≥ 0.058inch
3. Đường kính ngoài ≤ 0.084inch
- Chiều dài làm việc ≥ 95cm.
-Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA. Thuộc nhóm nước G7.
Cái5
19
14Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng các cỡ1. Thiết kế 1 vòng tạo với gốc ống thông phân chia ≥ 90 độ.
2. Trục và vòng xoắn được làm bằng Nitinol, vòng xoắn được mạ vàng quan sát tốt dưới huỳnh quang, đầu catheter cản quang.
3. Phụ kiện đi kèm: ống thông phân chia, Introducer, Torque.. Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA. Thuộc nhóm nước G7
Cái2
20
15Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng các cỡ1. Được thiết kế 3 vòng, sử dụng trong hệ thống tim mạch hoặc lỗ rỗng để lấy và thao tác với các vật lạ.
2. Chất liệu: trục và vòng xoắn được làm bằng nitinol, đầu catheter cản quang.
3. Thiết kế: ba vòng xoắn lại với nhau.
4. Chiều dài catheter ≥ 100cm.
5. Phụ kiện đi kèm: ống thông phân chia, Introducer, Torque.. Đạt tiêu chuẩn ISO, FDA. Thuộc nhóm nước EU
Cái2
21
16Dụng cụ lấy dị vật - Đường kính vòng: ≥2mm
- Chiều dài dụng cụ ≥175cm
- Chiều dài ống thông ≥150cm
- Kích thước ống thông: ≥2.3F
- Mỗi bộ gồm: 1 dụng cụ lấy dị vật (microsnare), 1 vi ống thông, 1 dụng cụ mở đường (microsnare introducer), 1 thiết bị xoáy (torque device)
- Thiết kế vòng vuông góc 90°
- Dây cáp chất liệu Nitinol, vòng chất liệu tungsteng mạ vàng.
- Có marker của ống thông bằng Platinum-Iridium . Thuộc nhóm nước G7
Cái1
22
17Kìm cắt coil bằng tĩnh điện tích sẵnKìm cắt tách vòng xoắn kim loại đã được tích điện sẵn. Ấn duy nhất 1 nút trong vòng < 01 giây để cắt 1 vòng xoắn, có tín hiệu báo đi kèm.. Đạt tiêu chuẩn ISO. Thuộc nhóm nước G7Cái40
23
18Kim điện cơChất liệu: Thép không rỉ, đầu nối điện cực kim được mạ vàng.
- Kích cỡ: dài ≤75mm, đường kính kim ≤0.60mm, chuẩn 30G - 23G, diện tích ghi 0.02 - 0.07 mm²
- Đầu nhọn kim vát Robotic
- Tiệt trùng bằng phương pháp phEthylene oxide
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, CE, FSC, FDA. Thuộc nhóm nước G7
cây2600
24
19Bộ bơm bóng áp lực cao1. Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch, kèm đồng hồ áp lực huỳnh quang.
2. Chất liệu Polycarbonate.
3. Áp lực tối đa ≥ 30atm.
4. Thể tích syringe ≥ 25ml.
5. Đi kèm van Y cầm máu dạng kết hợp vặn và bấm, đường kính ≥ 10F, dụng cụ lái dây dẫn, cây đẩy, dây nối áp lực luer-lock kèm khóa 3 ngã xoay 360 độ.. Đạt tiêu chuẩn ISO ,CFS. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái200
25
20Bộ bơm bóng áp lực cao1. Chất liệu Polycarbonate.
2. Áp lực tối đa ≥ 30atm.
3. Thể tích syringe ≥ 25ml.
4. Cơ chế khóa có lằn kẻ, có nút bấm xả nhanh, loại pít tông vặn.
5. Đi kèm van Y cầm máu, dụng cụ lái dây dẫn, cây đẩy, dây nối áp lực luer-lock kèm khóa 3 ngã.. Đạt tiêu chuẩn ISO ,CFS. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái200
26
21Bộ bơm bóng áp lực cao1. Vật liệu: Polycarbonate, vật liệu cấp độ y tế.
2. Áp suất tối đa ≥ 30atm, thể tích syringe ≥ 20ml.
3. Phụ kiện kèm theo:
+ Van cầm máu chữ Y chịu áp suất van cầm máu ≥ 300PSI.
+ Chiều dài dây áp lực tương đương 20cm.
+ Chiều dài kim tương đương 10cm.. Đạt tiêu chuẩn ISO, GMP - FDA. Thuộc nhóm nước ASEAN
Cái200
27
22Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành kèm dụng cụ kéo liên tục1. Dụng cụ siêu âm lòng mạch ≤ 5F, có tần số hoạt động ≥ 60MHz.
2. Chiều dài hệ thống ≥ 135cm.
3. Kèm thanh trượt đầu dò siêu âm trong lòng mạch.. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Thuộc nhóm nước Châu Mỹ
Cái10
28
23Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, thông liên thất, bít ống động mạch, bít tiểu nhĩ trái, bít các đường rò bất thường trong tim mạch1. Chất liệu hợp kim Nitinol. Đĩa được đệm thêm polyester. Kích cỡ đa dạng. Phù hợp với giải phẫu của Ống Động Mạch
2. Đạt tiêu chuẩn ISO, CFS. Thuộc nhóm nước EU.
Cái15
29
24Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, thông liên thất, bít ống động mạch, bít tiểu nhĩ trái, bít các đường rò bất thường trong tim mạch1. Chất liệu: hợp kim Nitinol. Đĩa được đệm thêm polyester. Kích cỡ đa dạng: ≥ 3 mm. Phù hợp với giải phẫu của Vách Liên Nhĩ
2. Đạt tiêu chuẩn ISO , CFS. Thuộc nhóm nước G7.
Cái15
30
25Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, thông liên thất, bít ống động mạch, bít tiểu nhĩ trái, bít các đường rò bất thường trong tim mạch1. Chất liệu hợp kim Nitinol, phù hợp với giải phẫu của Vách Liên Thất. Đĩa được đệm thêm polyester. Kích cỡ đa dạng: ≥ 3 mm.
2. Đạt tiêu chuẩn ISO , CFS. Thuộc nhóm nước EU.
Cái5
31
26Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ 1. Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu.
2. Thiết kế kiểu đan lưới toàn ống thông.
3. Chiều dài ống thông ≥140cm.
4. Lòng hút lớn ≥ 0.04inch ở đầu gần.
5. Lớp phủ ái nước hydrophilic ở đoạn đầu ≥ 35cm
6. Có marker cản quang tại phần đầu ống.. Đạt tiêu chuẩn ISO ,CFS. Thuộc nhóm nước G7
Cái20
32
27Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ 1. Cấu tạo 3 lớp: lớp ngoài là hỗn hợp Nylon và polyether block amide, lớp giữa là các sợi bện bằng kim loại, lớp trong cùng làm bằng polytetrafluoroethylene;
2. Catheter phủ ái nước. Kích cỡ catheter ≥ 6F. Chiều dài dây dẫn ≥ 220 mm.Có đầy đủ catheter, bơm hút và các phụ kiện đồng bộ để hút cục máu đông.
3. Đạt tiêu chuẩn ISO , CFS. Thuộc nhóm nước G7
Bộ10
33
28Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài (long sheath)1. Chất liệu: Polymer tăng cường vòng xoắn thép không gỉ, lớp trong là PTFE.
2. Đường kính tối thiểu ≤ 4F, đường kính tối đa ≥8F.
3. Chiều dài sheath tối thiểu ≤ 45cm, chiều dài sheath tối đa ≥ 90cm.
4. Lớp phủ kỵ nước.
5. Đánh dấu cản quang bằng Platinum.
6. Hệ thống dây dẫn tương thích ≤ 0.035inch.. Đạt tiêu chuẩn FDA, CFS, ISO, CE. Thuộc nhóm nước EU
Cái50
34
29Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay1. Cấu trúc lưới đan kim loại.
2. Đầu xa phủ ái nước.
3. Đường kính tối thiểu ≤ 4F, đường kinh tối đa ≥ 7F.
4. Chiều dài sheath ≥7cm.
5. Có dao cắt.. Đạt tiêu chuẩn ISO ,CFS. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái300
35
30Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ1. Kim luồn chọc mạch các cỡ. Dây dẫn: dài ≥45cm, đường kính ≤ 0,18''
2. Slidesheath: Phủ lớp ái nước; Chiều dài: ≥ 10cm; Vật liệu: Ethylene tetrafluoroethylene; Độ dầy thành sheath ≤0.12 mm. Kích thước: các cỡ.
3. Đạt tiêu chuẩn ISO ,CE. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái10
36
31Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ1. Kim luồn chọc mạch cỡ: 20G hoặc 21G. Dây dẫn: dài ≥45cm, đường kính ≤ 0,25''
2. Introducer sheath : Phủ lớp ái nước .Chiều dài: ≥ 7cm. Vật liệu: Ethylene tetrafluoroethylene; Kích thước: các cỡ
4. Đạt tiêu chuẩn ISO ,CE. Thuộc nhóm nước ASEAN
Cái800
37
32Bộ kết nối Manifold1. Thiết kế ≥ 3 ngã. Chất liệu: polycarbonate, đường dẫn trong suốt. Chịu được áp lực ≥ 500psi.
2. Đầu nối luer tương thích các cổng .Tiệt trùng bằng khí EO.
3. Đạt tiêu chuẩn ISO, CFS. Thuộc nhóm nước ASIA.
Bộ600
38
33Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) kèm vi dây dẫn
- Lưu lượng dòng chảy lớn
- Bọc Tungsten chống vặn xoắn; chất liệu PTFE, đầu tip Marker Platinum, phủ lớp ái nước Hydrophilic
- Phủ lớp ái nước dài ≤110cm.
- Đường kính ngoài đầu gần: ≤ 2.9F
- Đường kính ngoài đầu xa: ≤2.7F
- Tương thích vi dây dẫn: ≤ 0.025inch
- Chiều dài: ≤150cm.
- Chịu được áp lực lên đến ≥1.000 PSI.
- Kèm theo vi dây dẫn (≥0.016inch). Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Thuộc nhóm nước G7
Bộ40
39
34Bộ phân phối (manifold) các loại, các cỡ1. Thiết kế ≥ 3 ngã. Chất liệu: polycarbonate, đường dẫn trong suốt. Chịu được áp lực ≥ 600psi. Đường kính trong ≥ 0.22cm.
2. Đầu nối luer tương thích các cổng .Tiệt trùng bằng khí EO.
3. Đạt tiêu chuẩn ISO . Thuộc nhóm nước ASEAN
Cái500
40
35Bộ thả dù các loại, các cỡ1. Đầu tip cản quang, van plastic, cáp chuyển tải và dụng cụ tải, van cầm máu áp suất cao. Kích thước: ≥4F.
2. Đạt tiêu chuẩn ISO , CFS. Thuộc nhóm nước G7
Bộ 10
41
36Bộ van cầm máu có 02/03 cổng kết nối với góc 30 và 40 độ
- Chiều dài: ≥54mm
- Cổng kết nối có góc: ≤40 độ
- Kích thước: 9 Fr
- Giảm thiểu mất máu và chảy máu ngược dòng
- Chất liệu: Polycarbonate
- Bộ sản phẩm bao gồm: 1 van, 1 torque và 1 kim. Đạt tiêu chuẩn ISO. Thuộc nhóm nước ASIA
Bộ200
42
37Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn đồng thời có cổng kết nối 37.5 độ
- Cổng kết nối có góc: ≥ 37.5 độ
- Chiều dài: ≤ 95mm;
- Kích thước: ≥ 9 Fr
- Van tự động và van khóa vặn đồng thời;
- Có / Không có nút thông gió
- Chất liệu: Polycarbonate
- Bộ sản phẩm bao gồm: 1 van, 1 torque và 1 kim.. Đạt tiêu chuẩn ISO. Thuộc nhóm nước ASIA
Bộ300
43
38Bơm áp lực các loại, các cỡ1. Bơm áp lực cao có hệ thống khoá tự động và nhả áp lực đều.
2. Áp lực tối đa ≥ 28 atm, thể tích ≥ 20 ml.
Có đủ các phụ kiện: van cầm máu, dây mở đường, torque, cổng chia, thiết bị bơm bóng, dây nối.
3.Đạt tiêu chuẩn ISO, CE,FDA,CFS. Thuộc nhóm nước ASIA
Bộ100
44
39Bóng chẹn cổ túi phình mạch não dùng cho vị trí mạch thẳng. - Thiết kế phủ hydrophilic
- Chỉ định bóng chèn cổ túi phình mạch não cổ rộng, có phủ Hydrophilic.
- Kích thước đường kính ≤4.0mm, dài ≥10mm.
- Chiều dài đầu xa ≤5mm.. Đạt tiêu chuẩn ISO. Thuộc nhóm nước Châu Mỹ
Cái10
45
40Bóng nong (balloon)1. Bóng đo lỗ Thông Liên Nhĩ. Đường kính: ≥ 15mm. Chất liệu: nylon. Kích thước: ≥ 6F. Có ≥ 2 điểm đanh dấu cản quang.
2. Đạt tiêu chuẩn ISO , CFS
Cái2
46
41Bóng nong (balloon)1. Vật liệu bóng: polymer. Các điểm đánh dấu bằng Platinum và Iridium. Lớp phủ ái nước.
2. Độ dài catheter: ≥ 150cm. Đường kính bóng : ≥ 1.0mm; Đường kính đầu típ ≤ 0.016 inch ; Chiều dài bóng: ≥ 8.0mm; Áp lực thường : ≥ 12Atm; Áp lực vỡ bóng : ≥ 23 Atm.
3. Đạt tiêu chuẩn ISO ,CFS. Thuộc nhóm nước EU.
Cái40
47
42Bóng nong (balloon)1. Lớp phủ ái nước: Hydrophilic. Có ≥2 điểm đánh dấu. Đầu vào: ≤0.018''. Điểm đánh dấu cản quang bằng vật liệu Platinum/ Iridium.
2. Áp lực tham chiếu: ≥10 atm. Áp suất tối đa ≥ 21 atm. 3. Đường kính bóng: ≥ 2.0mm. Chiều dài bóng: ≥ 6mm.
4. Đạt tiêu chuẩn ISO ,CFS. Thuộc nhóm nước EU.
Cái40
48
43Bóng nong (balloon)1. Bóng nong mạch vành bán đàn hồi (Semi-Compliant). Chất liệu: Pebax/Nylon, đường kính: ≥ 1.0 mm,Chiều dài: ≥ 8 mm.
2. Có các điểm đánh dấu cản quang bằng Platinum. Số nếp gấp: ≥ 2.
3. Đạt tiêu chuẩn ISO. Thuộc nhóm nước ASEAN.
Cái50
49
44Bóng nong (balloon)1. Bóng nong mạch ngoại vi vật liệu Polyamide, thiết kế dạng OTW (over the wire).
2. Đường kính: ≥ 2.0 mm. Chiều dài: ≥ 20 mm. Số nếp gấp: ≥ 3
3. Áp lực định danh: ≥8 atm. Áp lực võ bóng: ≥13 atm. Bóng có gắn các dấu cản quang platinum-iridium
4. Đạt tiêu chuẩn ISO. Thuộc nhóm nước ASEAN.
Cái50
50
45Bóng nong (balloon)1. Bóng nong mạch ngoại vi vật liệu Polyamide, thiết kế dạng OTW (over the wire).
2. Đường kính: ≥ 4.0 mm. Chiều dài: ≥ 20 mm. Số nếp gấp: ≥ 3
3. Áp lực định danh: ≥8 atm. Áp lực võ bóng: ≥13 atm. Bóng có gắn các dấu cản quang platinum-iridium
4. Đạt tiêu chuẩn ISO, GMP FDA. Thuộc nhóm nước ASEAN.
Cái60
51
46Bóng nong (balloon)1. Đường kính thân bóng ≤0.035 inch.Tiết diện thâm nhập đầu tip ≤ 0.017 inch
2. Đầu tip: phủ ái nước; Lòng trong ống: phủ kháng nước.
3. Đường kính bóng: ≥ 1.5mm. Chiều dài bóng: ≥ 8mm. Áp lực thường: 14 atm. Áp lực gây vỡ bóng: ≥15 atm. Chiều dài khả dụng của ống thông: ≥140 cm.
4. Đạt tiêu chuẩn ISO ,CFS. Thuộc nhóm nước EU.
Cái40
52
47Bóng nong (balloon)1. Hệ thống thay đổi nhanh (RX)
2. Chiều dài bóng: ≥15mm. Chiều dài thông: ≥80 cm. Áp lực tối đa ≥12 atm. Đường kính bóng: các cỡ. Áp lực định danh ≥8 atm. Thân và bóng phủ kỵ nước.
3. Đạt tiêu chuẩn ISO, CFS. Thuộc nhóm nước G7.
Cái50
53
48Bóng nong (balloon)1. Bóng nong động mạch vành, các cỡ cho các tổn thương CTO.
2. Áp lực võ bóng ≥ 18atm. Đường kính: ≥ 1.25 mm; Chiều dài: ≥10 mm. Thân bóng phủ lớp ái nước.
3. Profile qua tổn thương: ≤0.018 inch. Profile bóng từ ≤ 0.026 inch.
4. Đạt tiêu chuẩn ISO, CFS. Thuộc nhóm nước EU.
Cái50
54
49Bóng nong (balloon)1. Bóng nong mạch ngoại biên, dây dẫn đường kính ≥0.014'
2. Bóng bán cứng. Đường kính bóng: ≥ 3 mm. Độ dài: ≥ 20 mm. Áp lực vỡ bóng ≥ 20atm. Ống thông có lớp phủ ái nước (hydrophillic). Có các điểm đánh dấu cản quang.
3. Đạt tiêu chuẩn ISO, CFS. Thuộc nhóm nước EU.
Cái50
55
50Bóng nong (balloon)1. Vật liệu polyamide. Lớp phủ ái nước: Hydrophilic coating. Kích thước đầu vào ≤0.16inch. Đường kính thân bóng vượt tổn thương (Crossing Profile ) ≤ 0.6mm. Có ≥1 điểm đánh dấu.
2. Đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.0 mm, đường kính bóng tối đa ≥ 4.0mm. Chiều dài tối thiểu ≤ 5 mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 30mm.
3. Đạt tiêu chuẩn ISO ,CFS. Thuộc nhóm nước G7.
Cái100
56
51Bóng nong (balloon) động mạch vành áp lực cao1. Chất liệu Nylon/Pebax, lớp ái nước bền vững.
2. Điểm đánh dấu cản quang bằng platium iridium ≥ 2.
3. Thiết diện đầu vào ≤ 0.016inch, thiết diện băng qua tổn thương ≤ 0.03inch.
4. Áp lực thường ≥12atm; Áp lực căng bóng tối đa ≥18atm.
5. Áp lực vỡ bóng trung bình ≥ 25atm.
6. Đường kính bóng tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính bóng tối đa ≥ 5.0mm.
7. Chiều dài bóng tối thiểu ≤ 6mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 30mm.. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Thuộc nhóm nước EU
Cái100
57
52Bóng nong (balloon) động mạch vành áp lực cao1. Có lớp phủ hydrophilic.
2. Số nếp gấp ≥ 3 nếp gấp.
3. Thiết diện đầu vào ≤ 0.017inch.
4. Chiều dài catheter ≥ 145cm.
5. Áp lực danh định ≥ 14atm, áp lực vỡ bóng ≥ 20atm.
6. Đường kính bóng tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính bóng tối đa ≥ 5.0mm.
7. Chiều dài bóng tối thiểu ≤ 8mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 20mm.. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái100
58
53Bóng nong (balloon) động mạch vành áp lực cao1. Chất liệu Polyamide resin, phủ Hydrophilic.
2. Đường kính bóng tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính bóng tối đa ≥ 3.5mm, chiều dài bóng tối thiểu ≤ 8mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 20mm.
3. Khẩu kính đầu xa ≤ 0.5mm, khẩu kính bóng ≤ 0.85mm.
4. Số nếp gấp ≥ 2 nếp gấp, số markers cản quang ≥ 2, chiều dài khả dụng ≥ 146cm.. Đạt tiêu chuẩn ISO ,CFS. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái100
59
54Bóng nong (balloon) động mạch vành áp lực cao1. Chất liệu bóng: Proprietary Nylon, lớp phủ ái nước, điểm đánh dấu bằng Platinum iridium.
2. Thiết diện đầu vào tổn thương nhỏ ≤0.015inch.
3. Đường kính bóng tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính bóng tối đa ≥ 5.0mm.
3. Chiều dài bóng tối thiểu ≤6mm, chiều dài bóng tối đa ≥25mm.. Đạt tiêu chuẩn FDA (hoặc PMA) và CE. Thuộc nhóm nước Châu Mỹ
Cái100
60
55Bóng nong (balloon) động mạch vành áp lực cao1. Chất liệu bóng: Pebax có phủ lớp ái nước, không giãn nở, chất liệu điểm đánh dấu: Tungsten
2. Áp lực tối đa ≥ 18atm.
3. Tiết diện đầu vào ≤ 0.022inch, tiết diện đi qua tổn thương ≤ 0.032inch.
4. Đường kính: tối thiểu ≤ 1.5mm, tối đa ≥ 5.0mm; Chiều dài: tối thiểu ≤ 6mm, tối đa ≥ 25mm.. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Thuộc nhóm nước Châu Mỹ
Cái80
61
56Bóng nong (balloon) động mạch vành áp lực thường1. Chất liệu Pebax hoặc Polyether hoặc tương đương, có lớp phủ ái nước.
2. Điểm đánh dấu cản quang cả hai đầu bóng bằng Platinum và Iridium.
3. Đường kính đầu típ ≤ 0.016inch.
4. Đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.3mm, đường kính bóng tối đa ≥ 4.0mm.
5. Chiều dài bóng tối thiểu ≤ 5mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 20mm.
6. Áp lực định danh ≥ 6atm, áp lực nổ bóng định mức ≥ 14atm.. Đạt tiêu chuẩn ISO, CFS. Thuộc nhóm nước EU
Cái100
62
57Bóng nong (balloon) động mạch vành áp lực thường1. Chất liệu Pebax hoặc Polyether hoặc tương đương, có lớp phủ ái nước.
2. Điểm đánh dấu cản quang cả hai đầu bóng bằng Platinum và Iridium.
3. Đường kính đầu típ ≤ 0.016inch.
4. Đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.0mm.
5. Chiều dài bóng tối thiểu ≤ 5mm.
6. Áp lực định danh ≥ 6atm, áp lực nổ bóng định mức ≥ 14atm.. Đạt tiêu chuẩn ISO, CFS. Thuộc nhóm nước ASIA
cái100
63
58Bóng nong (balloon) động mạch vành áp lực thường1. Chất liệu Nylon và Pebax; phủ lớp ái nước bền vững.
2. Marker cản quang ≥ 2 marker cản quang bằng Platinum và Iridium.
3. Tiết diện đầu vào ≤ 0.016inch, tiết diện vượt tổn thương ≤ 0.024inch.
4. Đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính bóng tối đa ≥ 5.0mm.
5. Chiều dài bóng tối thiểu ≤ 10mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 40mm.
6. Áp lực định danh ≥ 6atm, áp lực căng bóng tối đa (RBP) ≥ 16atm.. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Thuộc nhóm nước EU
Cái80
64
59Bóng nong (balloon) động mạch vành áp lực thường1. Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi.
2. Vật liệu bóng bằng polyamide.
3. Chiều dài catheter ≥ 138cm.
4. Tip entry profile ≤ 0.017inch.
5. Apa lực vỡ bóng ≥ 20atm.
6. Đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính bóng tối đa ≥ 4.5mm.
7. Chiều dài bóng tối thiểu ≤ 10mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 20mm.. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Thuộc nhóm nước EU
Cái50
65
60Bóng nong (balloon) động mạch vành áp lực thường1. Bóng nong mạch vành bán đàn hồi phủ hydrolubric, có các điểm nổi trên thân bóng giúp chống trượt.
2. Entry profile ≤ 0.017inch.
3. Đường kính bóng tối thiểu ≤ 2.5 mm, đường kính bóng tối đa ≥ 4.0 mm.
4. Chiều dài bóng tối thiểu ≤ 8 mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 16 mm.
5. Áp lực vỡ bóng ≥ 21atm. . Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Thuộc nhóm nước EU
cái60
66
61Bóng nong (balloon) động mạch vành áp lực thường1. Bóng nong mạch vành chất liệu Polyamide resin, phủ Hydrophilic.
2. Đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.0mm, đường kính bóng tối đa ≥ 4.0mm, chiều dài bóng tối thiểu ≤ 6mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 30mm.
3.Khẩu kính đầu xa ≤ 0.0158inch, khẩu kính bóng ≤ 0.6mm
4. Số nếp gấp ≥ 2 nếp gấp, số markers cản quang ≥1, chiều dài khả dụng ≥146cm.. Đạt tiêu chuẩn ISO ,CFS. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái70
67
62Bóng nong (balloon) động mạch vành áp lực thường1. Chất liệu Polymer có lớp phủ ái nước.
2. Đánh dấu cản quang bằng Platinum-iridium ≥ 2 điểm.
3. Crossing Profile ≤ 0.023inch, entry profile ≤ 0.016inch.
4. Đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính bóng tối đa ≥ 4.0mm.
5. Chiều dài bóng tối thiểu ≤6mm, chiều dài bóng tối đa ≥30mm.. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Thuộc nhóm nước EU
Cái50
68
63Bóng nong (balloon) động mạch vành áp lực thường1. Lớp phủ ái nước, marker bằng platinum/iridium ≥ 2.
2. Thiết diện đầu vào tổn thương ≤ 0.016inch.
3. Đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.25mm, đường kính bóng tối đa ≥ 4.0mm.
3. Chiều dài bóng tối thiểu ≤6mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 30mm.. Đạt tiêu chuẩn FDA (hoặc PMA) và CE. Thuộc nhóm nước Châu Mỹ
Cái60
69
64Bóng nong (balloon) động mạch vành áp lực thường1. Công nghệ 2 lớp phủ Hydrophilic, chất liệu Property pebax, thân ống Hypotube, marker bằng Pt/Ir.
2. Tip profile ≤ 0.016inch.
3. Đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.0mm, đường kính bóng tối đa ≥ 4.0mm.
5. Chiều dài bóng tối thiểu ≤ 5mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 30mm.. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Thuộc nhóm nước EU
Cái60
70
65Bóng nong (balloon) động mạch vành có phủ thuốc các cỡ1. Chất phủ: Paclitaxel với hàm lượng ≥ 3.5 μg/mm2.
2. Thời gian thuốc được phân bổ trong ≤ 60s
3. Đường kính bóng tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính bóng tối đa ≥ 4.0mm.
4. Chiều dài bóng tối thiểu ≤ 10mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 30mm.
5. Thiết diện đầu vào tổn thương ≤ 0.019inch.
6. Áp lực thường ≥8atm, áp lực vỡ bóng ≥14atm.. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Thuộc nhóm nước EU
Cái20
71
66Bóng nong (balloon) động mạch vành có phủ thuốc các cỡ1. Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, markers cản quang bằng kim loại, lớp phủ ái nước hydrax plus, ≥ 2 markers cản quang Pt/Ir.
2. Phủ thuốc với ≥80% thuốc Paclitaxel ≤ 20% tá dược, giải phóng thuốc trong vòng ≤ 60 giây.
3. Tương thích dây dẫn: 0.014inch.
4. Đường kính tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính tối đa ≥ 4.5mm.
8. Chiều dài tối thiểu ≤ 10mm, chiều dài tối đa ≥ 40mm.. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Thuộc nhóm nước EU
Cái30
72
67Bóng nong động mạch ngoại biên loại áp lực cao. 1. Chất liệu Nybax phủ Mediglide.
2. Đường kính đầu vào ≤ 0.04inch.
3. Đường kính bóng tối thiểu ≤ 3mm, đường kính bóng tối đa ≥ 12mm, chiều dài bóng tối thiểu ≤ 20mm, chiều dài bóng tối đa ≥ 200mm.
4. Guidewire tương thích ≤ 0.035inch.
5. Áp suất vỡ bóng tối đa ≥ 22atm. 6. Đạt tiêu chuẩn CE, FDA.Thuộc nhóm nước ASEAN
Cái50
73
68Bóng nong mạch máu não
- Bóng chỉ định điều trị hẹp nội sọ hệ thống RX
- Chiều dài ống ≥160 cm, tiết diện đầu tip (entry profile) ≤0.016 inch
- Đường kính thân bóng (crossing profile) ≤0.026 inch.
- X ray marker thuôn sát với ống, lớp phủ ái nước
- Bóng áp lực cao đường kính ≤1.5 mm, chiều dài ≤20 mm, áp lực thường ≤10atm, áp lực ngưỡng ≥18atm, có 1 marker.
- Bóng áp lực thường đường kính ≤ 4.0 mm, chiều dài ≤40 mm, áp lực thường ≤6atm, áp lực vỡ ngưỡng ≥14atm, có 2 marker.
- Đường kính trục gần ≤1.9F/ 0.63mm
- Đường kính trục xa ≤2.5F/ 0.83mm. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Thuộc nhóm nước G7
Cái20
74
69Bóng nong mạch não loại 2 nòng (2 lòng)- Bóng nong được gắn trong ống thông 2 nòng, dùng trong can thiệp điều trị xơ vữa động mạch nội sọ.
- Đường kính ≤4.0mm, chiều dài bóng nong ≤15mm.
- Đường kính trong ≤0.017inch. Đường kính ngoài đầu xa-gần là ≤2.7F/ ≤3.7F, chiều dài ≤150cm.
- Áp lực danh nghĩa ≤6atm, áp lực tối đa ≥14atm.
- Đạt tiêu chuẩn ISO. Thuộc nhóm nước G7
Cái30
75
70Bóng nong mạch vành có dao cắt 1. Bóng nong mạch vành áp lực cao chống trượt.
2. Chất liệu: Nylon 12 hoặc tương đương, có lớp phủ ái nước.
3. Dọc bề mặt có 3 thành tố cố định cách đều nhau để chống trượt và cắt các mảng xơ vữa vôi cứng.
4. Đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 4.0mm.
5. Chiều dài tối thiểu ≥ 5mm, chiều dài tối đa ≥ 10mm.
6. Áp lực định danh ≥ 14atm, áp lực nổ bóng định mức ≥ 24atm.. Đạt tiêu chuẩn ISO ,CFS. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái30
76
71Bóng nong mạch vành có dao cắt 1. Có lớp phủ Z-Glide Hydrophilic
2. Bóng nong mạch vành có dao cắt với độ cao của dao ≥ 0.005inch.
3. Đường kính tối thiểu ≤ 2.0mm, đường kính tối đa ≥ 5.0mm.. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Thuộc nhóm nước EU
Cái10
77
72Bóng nong mạch vành siêu nhỏ 1. Bóng ≥ 3 nếp gấp, chất liệu bằng Nylongrilamid.
2. Phủ lớp ái nước cả bóng và thân đầu xa.
3. Khẩu kính đầu vào sang thương ≤ 0.016inch.
4. Áp lực định danh ≥ 10atm, áp lực nổ bóng định mức ≥ 21atm.
5. Đường kính bóng tối thiểu có thể chọn ≤0.89mm.. Đạt tiêu chuẩn ISO ,CFS. Thuộc nhóm nước EU
Cái50
78
73Bóng nong ngoại biên phủ thuốc1. Phủ thuốc paclitaxel với nồng độ ≥ 3µg/mm².
2. Đường kính dây dẫn tối thiểu ≤ 0.014inch, đường kinh dây dẫn tối đa ≥ 0.035inch.
3. Áp lực thường ≥ 6atm; áp lực căng bóng tối đa ≥ 14atm, áp lực vỡ bóng trung bình ≥ 20atm.
4. Đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.5mm, đường kính bóng tối đa ≥ 8mm.
5. Chiều dài bóng tối thiểu ≤20mm, chiều dài bóng tối đa ≥200mm.. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Thuộc nhóm nước EU
Cái30
79
74Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng- Bóng liền ống dẫn và kèm dây dẫn cỡ ≤0.010"
- Đường kính bóng ≤ 5mm
- Chiều dài bóng ≤30mm
- Chiều dài đầu tip ≤4mm
- Đường kính ngoài đầu gần/ đầu xa ≤2.8F/≤2.2F.
- Được sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh.
Đạt tiêu chuẩn ISO, CFS. Thuộc nhóm nước G7
Cái5
80
75Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch- Bóng liền ống dẫn và kèm dây dẫn cỡ ≤0.010"
- Đường kính bóng ≤7mm
- Chiều dài bóng ≤20mm
- Chiều dài đầu tip ≤2mm
- Đường kính ngoài đầu gần/ đầu xa ≤2.8F/≤3F.
- Được sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh.
Đạt tiêu chuẩn ISO, CFS. Thuộc nhóm nước G7
Cái5
81
76Cáp cắt giá đỡ mạch nãoTương thích với máy cắt Solitaire. Sử dụng để cắt giá đỡ nội mạch.. Thuộc nhóm nước G7Cái20
82
77Cáp nối cho CatheterCáp nối cho Catheter 10 điện cực, dài ≥ 200cm.
Đạt tiêu chuẩn ISO ,CFS. Thuộc nhóm nước G7.
Cái80
83
78Cáp nối cho Catheter"-Cáp nối cho Catheter 4 điện cực, dài ≥ 210cm.
-Đạt tiêu chuẩn ISO ,CFS. Thuộc nhóm nước G7.
Cái80
84
79Cáp nối cho Catheter cắt đốt1. Cáp nối cho Catheter cắt đốt, sử dụng để nối catheter điện sinh lý với các thiết bị chẩn đoán hoặc điều trị bên ngoài.
2. Chiều dài ≥ 2m.. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Thuộc nhóm nước G7
Cái60
85
80Catether điện cựcĐường kính ≥ 7F, Dài ≥ 110 cm
- Điện cực đốt dài ≥ 4 mm.
- Các điện cực bằng Platinum/Iridium.
- Đầu có thể xoay ≥ 250 độ.Có cảm biến nhiệt đầu đốt.
-Đạt tiêu chuẩn ISO,CFS. Thuộc nhóm nước G7.
Cái100
86
81Catether điện cựcĐường kính ≥ 7F
-Dài ≥ 110 cm
- Điện cực đốt dài ≥ 4 mm.
- Các điện cực bằng Platinum/Iridium.
- Đầu có thể xoay ≥ 270 độ.Có cảm biến nhiệt đầu đốt.
-Đạt tiêu chuẩn ISO,CFS. Thuộc nhóm nước Châu Mỹ.
Cái50
87
82Catether điện cực- Kích thước ≥ 6F
- Dài ≥ 110cm, 10 điện cực.
- Độ cong large, có điều khiển
- Đạt tiêu chuẩn ISO,CFS. Thuộc nhóm nước Châu Mỹ
Cái30
88
83Catether điện cực- Kích thước ≥ 5F,
- Dài ≥ 100cm, có 10 điện cực.
- Chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir).
-Đạt tiêu chuẩn ISO,CFS. Thuộc nhóm nước Châu Mỹ
Cái120
89
84Catether điện cực Kích thước ≥ 5F,
- Dài ≥ 100cm, có 4 điện cực.
- Chất liệu Platin Iridium (Pt/Ir).
-Đạt tiêu chuẩn ISO,CFS. Thuộc nhóm nước Châu Mỹ
Cái120
90
85Chất tắc mạch vĩnh viễnChất liệu co-polymer EVOH (Ethylene vinyl alcohol)
Dùng để nút mạch trong tổn thương mạch máu thần kinh, bao gồm dị dạng động tĩnh mạch và u máu.
Có các dạng 6% EVOH hoặc 8% EVOH.
Bao gồm 1 lọ chất tắc mạch 1.5ml, 1 lọ DMSO 1.5ml, 2 xi-lanh 1ml để bơm chất tắc mạch và một xi lanh 1ml để bơm DMSO.
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA.. Thuộc nhóm nước G7
Lọ20
91
86Chất tắc mạch vĩnh viễn- Gồm 01 syringe 1ML tiệt trùng đóng sẵn hợp chất Polymer tương thích sinh học. 
- Kèm theo một syringe 1ML tiệt trùng đóng sẵn chất DMSO riêng biệt. Có sẵn các Adapter tương thích với Microcatheter 17.
- Có các loại nồng độ ≤ 35%.
- Đạt tiêu chuẩn ISO, CFS. Thuộc nhóm nước G7
Lọ20
92
87Coil nút mạch não loại không phủ gel các vòng xoắn kim loại lõi trần- Đường kính sợi coil ≤0.0145inch,
- Đường kính coil từ ≥1.5mm
- Chiều dài cuộn coil ≤50cm.
- Có các kích cỡ đường kính half size: ≥ 1.5mm.
- Cắt bằng cơ học.
. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA.. Thuộc nhóm nước Châu Mỹ
Cái150
93
88Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao các loại, các cỡ1. Vật liệu Polyurethane
2. Độ dài : ≥30cm. Áp lực khoảng 1200psi.
3. Đạt tiêu chuẩn ISO. Thuộc nhóm nước ASEAN.
Cái600
94
89Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.014inch, chiều dài các cỡVi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước:
- Cấu tạo: Nitinol.
- Đường kính: 0.014inch.
- Chiều dài khác nhau: ≤ 300cm
- Có 03 loại đầu tip khác nhau: Straight; Angled; Double Angled. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái30
95
90Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035inch, chiều dài các cỡDây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp ái nước hydrophilic:
- Cấu tạo: Nitinol.
- Đường kính: 0.035inch.
- Chiều dài: ≤ 260cm
- Có 05 loại đầu tip khác nhau: Straight; 1.5J; 2.0J; 3.0J; Beak.. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE. Thuộc nhóm nước ASIA
Cái400
96
91Dây dẫn can thiệp mạch máu não các loại- Chất liệu Nitinol- Stainless Hypbrid, lớp vỏ là PTFE, phủ Hydrophilic dài khoảng ≥200cm
- Chiều dài đầu xa ≥40cm với lõi có chất liệu là Nitinol.
- Đường kính đầu gần ≤0.014inches và đường kính đầu xa ≤0,012inches.
- Chiều dài đầu xa có thể uốn được là ≥1,4cm.
- Chiều dài cản quang ≤6cm.
- Đạt tiêu chuẩn ISO. Thuộc nhóm nước G7
Cái250
97
92Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh - Chất liệu thép không gỉ.
- Đường kính ≤0.014”
- Độ dài ≥205cm, đầu quấn lò xo platinum dài ≥5cm, phủ lớp ái nước ≥38cm, đầu tip ≥2cm có thể uốn, khả năng xoắn 1:1.
- Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA.. Thuộc nhóm nước G7
Cái 150
98
93Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm- Chất liệu thép không gỉ.
- Đường kính trong ≤0,008”, dài ≥200 cm, đầu quấn lò xo platinum dài ≥10cm.
- Được sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh.
Đạt tiêu chuẩn ISO, CFS. Thuộc nhóm nước G7
Cái30
99
94Dây dẫn cho đầu mũi khoan (rotawire)1. Chiều dài ≥ 320cm.
2. Đường kính ≤ 0.014inch.
3. Gồm 2 loại: loại đầu cứng có chiều dài tip ≥ 2.8cm, loại linh động có chiều dài tip ≤ 2.2cm.. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, FDA.. Thuộc nhóm nước Châu Mỹ
Cái10
100
95Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ1. Dây dẫn chất liệu thép không gỉ. Lớp phủ hybrid với silicon ở đoạn xa và hydrophilic ở đoạn giữa
2. Hình dạng đầu tip: hình chữ J. Đường kính: Đường kính: ≤ 0.035'. Chiều dài từ ≥150cm.
3. Đạt tiêu chuẩn ISO ,CFS. Thuộc nhóm nước ASEAN
Cái50