| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | STT | Tên KH | Địa chỉ | Sốđiệnthoại | Tên giải thưởng | Số lượng giải | ||||||||||||||||||||
2 | 1 | CH VLXD Đông Đào | Xã Diễn An, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx920 | Giải Ba 10.800.000 đồng | 1 | ||||||||||||||||||||
3 | 2 | CH VLXD Đông Đào | Xã Diễn An, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx920 | 200.000 | 35 | ||||||||||||||||||||
4 | 3 | CH VLXD Đông Đào | Xã Diễn An, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx920 | 100.000 | 79 | ||||||||||||||||||||
5 | 4 | CH VLXD Quang Giang | Xã Nghi Long , Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx888 | 200.000 | 36 | ||||||||||||||||||||
6 | 5 | CH VLXD Quang Giang | Xã Nghi Long , Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx888 | 100.000 | 76 | ||||||||||||||||||||
7 | 6 | CH VLXD Thắm Oanh | Xã Nghi Phương, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx920 | 200.000 | 26 | ||||||||||||||||||||
8 | 7 | CH VLXD Thắm Oanh | Xã Nghi Phương, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx920 | 100.000 | 59 | ||||||||||||||||||||
9 | 8 | CH VLXD Trang Anh | Xã Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx567 | Giải Nhất 21.600.000 đồng | 1 | ||||||||||||||||||||
10 | 9 | CH VLXD Trang Anh | Xã Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx567 | Giải Nhì 16.200.000 đồng | 2 | ||||||||||||||||||||
11 | 10 | CH VLXD Trang Anh | Xã Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx567 | Giải Ba 10.800.000 đồng | 2 | ||||||||||||||||||||
12 | 11 | CH VLXD Trang Anh | Xã Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx567 | Giải Khuyến Khích 5.400.000 đồng | 2 | ||||||||||||||||||||
13 | 12 | CH VLXD Trang Anh | Xã Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx567 | 200.000 | 41 | ||||||||||||||||||||
14 | 13 | CH VLXD Trang Anh | Xã Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx567 | 100.000 | 83 | ||||||||||||||||||||
15 | 14 | CH VLXD 320 | Xã Nghi Phú, TP Vinh, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx789 | 200.000 | 2 | ||||||||||||||||||||
16 | 15 | CH VLXD 320 | Xã Nghi Phú, TP Vinh, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx789 | 100.000 | 7 | ||||||||||||||||||||
17 | 16 | CH VLXD Lương Sỹ | Đ Nguyễn Phong Sắc, TP Vinh, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx899 | 200.000 | 5 | ||||||||||||||||||||
18 | 17 | CH VLXD Lương Sỹ | Đ Nguyễn Phong Sắc, TP Vinh, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx899 | 100.000 | 5 | ||||||||||||||||||||
19 | 18 | CH VLXD Anh Cảnh | Xã Hưng Xá, Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx425 | 200.000 | 1 | ||||||||||||||||||||
20 | 19 | CH VLXD Anh Cảnh | Xã Hưng Xá, Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx425 | 100.000 | 1 | ||||||||||||||||||||
21 | 20 | CH VLXD Anh Công | Xã Hưng Xá, Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx222 | 200.000 | 4 | ||||||||||||||||||||
22 | 21 | CH VLXD Anh Công | Xã Hưng Xá, Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx222 | 100.000 | 2 | ||||||||||||||||||||
23 | 22 | CH VLXD Anh Hùng | Xã Hưng Tây, Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx102 | 200.000 | 1 | ||||||||||||||||||||
24 | 23 | CH VLXD Anh Hùng | Xã Hưng Tây, Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx102 | 100.000 | 3 | ||||||||||||||||||||
25 | 24 | CH VLXD Anh Sâm | Xã Nam Anh , Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx759 | 200.000 | 3 | ||||||||||||||||||||
26 | 25 | CH VLXD Bác Vinh | Thị trấn Nam Đàn, Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx027 | 200.000 | 2 | ||||||||||||||||||||
27 | 26 | CH VLXD Bác Vinh | Thị trấn Nam Đàn, Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx027 | 100.000 | 4 | ||||||||||||||||||||
28 | 27 | CH VLXD Chiến Hằng | Nghi Thạch, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx499 | Giải Nhì 16.200.000 đồng | 1 | ||||||||||||||||||||
29 | 28 | CH VLXD Chiến Hằng | Nghi Thạch, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx499 | 100.000 | 3 | ||||||||||||||||||||
30 | 29 | CH VLXD Cửa Hội | Phường Nghi Hải, TX Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx277 | 200.000 | 2 | ||||||||||||||||||||
31 | 30 | CH VLXD Cửa Hội | Phường Nghi Hải, TX Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx277 | 100.000 | 7 | ||||||||||||||||||||
32 | 31 | CH VLXD Đạo Thảo | Xã Phúc Thọ, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx268 | 200.000 | 3 | ||||||||||||||||||||
33 | 32 | CH VLXD Đạo Thảo | Xã Phúc Thọ, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx268 | 100.000 | 4 | ||||||||||||||||||||
34 | 33 | CH VLXD Đông Hoài | Xã Xuân Hòa, Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx868 | 100.000 | 2 | ||||||||||||||||||||
35 | 34 | CH VLXD Gia Phạm | Xã Nghi Phong, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx637 | Giải Khuyến Khích 5.400.000 đồng | 1 | ||||||||||||||||||||
36 | 35 | CH VLXD Gia Phạm | Xã Nghi Phong, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx637 | 200.000 | 7 | ||||||||||||||||||||
37 | 36 | CH VLXD Gia Phạm | Xã Nghi Phong, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx637 | 100.000 | 6 | ||||||||||||||||||||
38 | 37 | CH VLXD Hải Lan | Xã Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx767 | Giải Nhì 16.200.000 đồng | 1 | ||||||||||||||||||||
39 | 38 | CH VLXD Hải Lan | Xã Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx767 | 200.000 | 2 | ||||||||||||||||||||
40 | 39 | CH VLXD Hải Lan | Xã Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx767 | 100.000 | 9 | ||||||||||||||||||||
41 | 40 | CH VLXD Hào Lan | Xã Nghi Trung, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx461 | 100.000 | 6 | ||||||||||||||||||||
42 | 41 | CH VLXD Hiếu Ngân | Xã Nghi Ân, TP Vinh, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx305 | 200.000 | 3 | ||||||||||||||||||||
43 | 42 | CH VLXD Hiếu Ngân | Xã Nghi Ân, TP Vinh, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx305 | 100.000 | 8 | ||||||||||||||||||||
44 | 43 | CH VLXD Hoan Sáng | Xã Nam Hưng, Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx568 | 100.000 | 2 | ||||||||||||||||||||
45 | 44 | CH VLXD Hồng Yên | Xã Kim Liên, Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx839 | 100.000 | 3 | ||||||||||||||||||||
46 | 45 | CH VLXD Hương Kính | Số 141, Đường Phạm Hồng Thái, P. Cửa Nam, Tp Vinh, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx327 | 200.000 | 27 | ||||||||||||||||||||
47 | 46 | CH VLXD Hương Kính | Số 141, Đường Phạm Hồng Thái, P. Cửa Nam, Tp Vinh, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx327 | 100.000 | 38 | ||||||||||||||||||||
48 | 47 | CH VLXD Lãm Giang | Nam Thắng, Xã Nghi Tiến, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx678 | 200.000 | 8 | ||||||||||||||||||||
49 | 48 | CH VLXD Lãm Giang | Nam Thắng, Xã Nghi Tiến, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx678 | 100.000 | 12 | ||||||||||||||||||||
50 | 49 | CH VLXD Lịch Hoài | Xã Nghi Phong, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx030 | 200.000 | 3 | ||||||||||||||||||||
51 | 50 | CH VLXD Lịch Hoài | Xã Nghi Phong, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx030 | 100.000 | 3 | ||||||||||||||||||||
52 | 51 | CH VLXD Minh Lan | Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx455 | 100.000 | 3 | ||||||||||||||||||||
53 | 52 | CH VLXD Nguyệt Hải | Xã Nghi Thái, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx060 | 200.000 | 1 | ||||||||||||||||||||
54 | 53 | CH VLXD Nguyệt Hải | Xã Nghi Thái, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx060 | 100.000 | 2 | ||||||||||||||||||||
55 | 54 | CH VLXD Phú Mai | Phường Nghi Th, TX Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx899 | 200.000 | 3 | ||||||||||||||||||||
56 | 55 | CH VLXD Phú Mai | Phường Nghi Th, TX Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx899 | 100.000 | 3 | ||||||||||||||||||||
57 | 56 | CH VLXD Sơn Yên | Xã Nam Xuân, Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx617 | 200.000 | 1 | ||||||||||||||||||||
58 | 57 | CH VLXD Tài Anh | Xã Khánh Sơn, Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx899 | 200.000 | 1 | ||||||||||||||||||||
59 | 58 | CH VLXD Tài Anh | Xã Khánh Sơn, Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx899 | 100.000 | 2 | ||||||||||||||||||||
60 | 59 | CH VLXD Thắm Oanh | Xóm 2, Xã Nghi Phương, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx569 | 200.000 | 31 | ||||||||||||||||||||
61 | 60 | CH VLXD Thắm Oanh | Xóm 2, Xã Nghi Phương, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx569 | 100.000 | 58 | ||||||||||||||||||||
62 | 61 | CH VLXD Thảo Hoàn | Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx754 | 100.000 | 5 | ||||||||||||||||||||
63 | 62 | CH VLXD Thi Hùng | Số 7, Hồ Hán Thương, P. Cửa Nam, Tp Vinh. Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx221 | 200.000 | 1 | ||||||||||||||||||||
64 | 63 | CH VLXD Thi Hùng | Số 7, Hồ Hán Thương, P. Cửa Nam, Tp Vinh. Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx221 | 100.000 | 3 | ||||||||||||||||||||
65 | 64 | CH VLXD Thiết Hương | Xã Nghi Phong, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx899 | 100.000 | 6 | ||||||||||||||||||||
66 | 65 | CH VLXD Tráng Yến | Xã Nghi Thái, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx045 | 200.000 | 5 | ||||||||||||||||||||
67 | 66 | CH VLXD Tráng Yến | Xã Nghi Thái, Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx045 | 100.000 | 2 | ||||||||||||||||||||
68 | 67 | CH VLXD Trường Thành | Số 59, Đ. Trần Quốc Toản, K12-P. Hà Huy Tập, TP Vinh, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx133 | 200.000 | 8 | ||||||||||||||||||||
69 | 68 | CH VLXD Trường Thành | Số 59, Đ. Trần Quốc Toản, K12-P. Hà Huy Tập, TP Vinh, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx133 | 100.000 | 12 | ||||||||||||||||||||
70 | 69 | CH VLXD Tứ Tuyết | Xã Nam Tân, Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx713 | 200.000 | 2 | ||||||||||||||||||||
71 | 70 | CH VLXD Tứ Tuyết | Xã Nam Tân, Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx713 | 100.000 | 2 | ||||||||||||||||||||
72 | 71 | CH VLXD Minh Sen | Xã Đại Sơn, Huyện Đô Lương, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx120 | 200.000 | 1 | ||||||||||||||||||||
73 | 72 | CH VLXD Minh Sen | Xã Đại Sơn, Huyện Đô Lương, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx120 | 100.000 | 3 | ||||||||||||||||||||
74 | 73 | Đại lý Hà Thể | Xã Quỳnh Văn, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx981 | Giải Đặc Biệt 27.000.000 đồng | 1 | ||||||||||||||||||||
75 | 74 | Đại lý Hà Thể | Xã Quỳnh Văn, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx981 | 200.000 | 59 | ||||||||||||||||||||
76 | 75 | Đại lý Hà Thể | Xã Quỳnh Văn, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx981 | 100.000 | 118 | ||||||||||||||||||||
77 | 76 | Đại lý Hải Tâm | Xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx127 | 200.000 | 6 | ||||||||||||||||||||
78 | 77 | Đại lý Hải Tâm | Xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx127 | 100.000 | 8 | ||||||||||||||||||||
79 | 78 | Đại lý Thanh Hải | Thị Trấn Cầu Giát, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx750 | 200.000 | 10 | ||||||||||||||||||||
80 | 79 | Đại lý Thanh Hải | Thị Trấn Cầu Giát, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx750 | 100.000 | 31 | ||||||||||||||||||||
81 | 80 | Đại lý Tuấn Anh | Tây Hiếu, Huyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx222 | 200.000 | 8 | ||||||||||||||||||||
82 | 81 | Đại lý Tuấn Anh | Tây Hiếu, Huyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ An | Xxxxxxx222 | 100.000 | 29 | ||||||||||||||||||||
83 | 82 | CH VLXD Hoa Hồng | Xã Hương Bình, Huyện Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnh | Xxxxxxx876 | 200.000 | 1 | ||||||||||||||||||||
84 | 83 | CHVLXD Hồng Quang | Xã Phúc Trạch, Huyện Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnh | Xxxxxxx345 | Giải Đặc Biệt 27.000.000 đồng | 1 | ||||||||||||||||||||
85 | 84 | Công ty TNHH VLXD Hà Đức | Thôn Lý Bình, Thạch Bình, TP.Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh | Xxxxxxx332 | 200.000 | 1 | ||||||||||||||||||||
86 | 85 | Công ty TNHH VLXD Hà Đức | Thôn Lý Bình, Thạch Bình, TP.Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh | Xxxxxxx332 | 100.000 | 1 | ||||||||||||||||||||
87 | 86 | CH VLXD Bác Ngọc | Xã Ngọc Sơn, Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | Xxxxxxx720 | 100.000 | 1 | ||||||||||||||||||||
88 | 87 | CH VLXD Lam Sang | Xóm Hương Thượng, Xã Lộc Yên, Huyện Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnh | Xxxxxxx485 | 200.000 | 3 | ||||||||||||||||||||
89 | 88 | CH VLXD Nam Đại Dương | Thôn Tân Học, Thạch Hạ, TP. Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh | Xxxxxxx666 | Giải Nhất 21.600.000 đồng | 2 | ||||||||||||||||||||
90 | 89 | CH VLXD Nam Đại Dương | Thôn Tân Học, Thạch Hạ, TP. Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh | Xxxxxxx666 | Giải Nhì 16.200.000 đồng | 1 | ||||||||||||||||||||
91 | 90 | CH VLXD Nam Đại Dương | Thôn Tân Học, Thạch Hạ, TP. Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh | Xxxxxxx666 | 200.000 | 8 | ||||||||||||||||||||
92 | 91 | CH VLXD Nam Đại Dương | Thôn Tân Học, Thạch Hạ, TP. Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh | Xxxxxxx666 | 100.000 | 23 | ||||||||||||||||||||
93 | 92 | CH VLXD Quang Nga | Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | Xxxxxxx268 | 200.000 | 15 | ||||||||||||||||||||
94 | 93 | CH VLXD Quang Nga | Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | Xxxxxxx268 | 100.000 | 36 | ||||||||||||||||||||
95 | 94 | CH VLXD Lý Lịch | Huyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh | Xxxxxxx300 | 200.000 | 8 | ||||||||||||||||||||
96 | 95 | CH VLXD Lý Lịch | Huyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh | Xxxxxxx300 | 100.000 | 10 | ||||||||||||||||||||
97 | 96 | CH VLXD Tiến Kỳ | Xã Đức Tân, Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh | Xxxxxxx866 | Giải Nhất 21.600.000 đồng | 1 | ||||||||||||||||||||
98 | 97 | CH VLXD Tiến Kỳ | Xã Đức Tân, Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh | Xxxxxxx866 | 200.000 | 10 | ||||||||||||||||||||
99 | 98 | CH VLXD Tiến Kỳ | Xã Đức Tân, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh | Xxxxxxx866 | 100.000 | 18 | ||||||||||||||||||||
100 | 99 | CH VLXD Lan Bính | Sơn Bình, Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh | Xxxxxxx497 | 100.000 | 2 |