Chi so benh vien Nhi 2019
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

 
%
123
 
 
 
 
 
 
 
 
 
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
ĐO LƯỜNG CHỈ SỐ THÔNG TIN BỆNH VIỆN NĂM 2019
2
STTTên chỉ sốCung cấp số liệuCăn cứT1T2T3Q1T4T5T6Q2T7T8T9Q3T10T11T12Q4Năm 2019
3
I. TỔ CHỨC CÁN BỘ
4
1Tình hình nhân lực
5
Tỷ số “bác sỹ/giường bệnh”của toàn bệnh viện (kế hoạch)TCHCB1.20,200,200,198
6
Tỷ số “bác sỹ/giường bệnh”của toàn bệnh viện (thực kê)TCHCB1.20,160,160,158
7
Tỷ số “bác sỹ/giường bệnh” của từng khoa lâm sàngTCHCB1.2
8
Tỷ số “điều dưỡng/giường bệnh” của toàn bệnh viện (kế hoạch)TCHCB1.20,400,400,404
9
Tỷ số “điều dưỡng/giường bệnh” của toàn bệnh viện (thực kê)TCHCB1.20,320,320,323
10
Tỷ số “điều dưỡng/giường bệnh” của từng khoa lâm sàngTCHCB1.2
11
Tỷ số “bác sỹ/điều dưỡng” của toàn bệnh việnTCHCB1.20,500,490,489
12
Tỷ số “bác sỹ/điều dưỡng” của từng khoaTCHCB1.2
13
Tỷ số “dược sỹ/giường bệnh” của toàn bệnh việnTCHCB1.20,0290,0290,031
14
Tỷ số “nhân viên dinh dưỡng/giường bệnh” của toàn bệnh việnTCHCB1.2
15
Tỷ lệ nhân viên y tế tham gia các lớp tập huấn nâng cao kỹ năng ứng xử, giao tiếp, y đức (Mục tiêu: trên 70% tổng số NVYT)TCHCB2.2
16
2Tỷ số bác sỹ/giường bệnh KH
17
Toàn việnTCHCB1.20,200,200,20
18
Khoa Truyền nhiễmTCHCB1.20,140,140,14
19
Khoa Cấp cứuTCHCB1.20,240,240,24
20
Khoa PHCNTCHCB1.20,330,330,33
21
Khoa Sơ sinhTCHCB1.20,150,150,15
22
Khoa HSTCTCHCB1.20,250,250,25
23
Khoa HHTCHCB1.20,080,080,09
24
Khoa Tiêu hóaTCHCB1.20,080,080,08
25
Khoa Dinh dưỡng TCTCHCB1.20,100,100,10
26
Khoa MTKTCHCB1.20,150,150,15
27
Khoa Tim mạchTCHCB1.20,500,500,50
28
Khoa Điều trị tự nguyệnTCHCB1.20,080,070,07
29
Khoa NgoạiTCHCB1.20,180,180,18
30
Khoa GMHSTCHCB1.20,750,750,75
31
Khoa 3 Chuyên khoaTCHCB1.20,170,170,17
32
3Tỷ số điều dưỡng/giường bệnh KH
33
Toàn viện TCHCB1.20,400,400,40
34
Khoa Truyền nhiễmTCHCB1.20,200,200,20
35
Khoa Cấp cứuTCHCB1.20,440,440,44
36
Khoa PHCNTCHCB1.20,420,420,42
37
Khoa Sơ sinhTCHCB1.20,390,390,39
38
Khoa HSTCTCHCB1.20,650,650,70
39
Khoa HHTCHCB1.20,200,200,20
40
Khoa Tiêu hóaTCHCB1.20,250,230,23
41
Khoa Dinh dưỡng TCTCHCB1.20,200,300,30
42
Khoa MTKTCHCB1.20,230,230,23
43
Khoa Tim mạchTCHCB1.20,200,750,75
44
Khoa Điều trị tự nguyệnTCHCB1.20,270,270,27
45
Khoa NgoạiTCHCB1.20,180,240,24
46
Khoa GMHSTCHCB1.22,002,002,00
47
Khoa 3 Chuyên khoaTCHCB1.20,210,210,21
48
II. HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN
49
Chỉ số tuân thủ quy trình của Bác sỹ
50
Tỷ lệ tuân thủ quy trình .........C5.3 & D2.3
51
Tỷ lệ tuân thủ quy trình .........C5.3 & D2.3
52
Tỷ lệ tuân thủ quy trình .........C5.3 & D2.3
53
Tỷ lệ tuân thủ quy trình .........C5.3 & D2.3
54
Tỷ lệ tuân thủ quy trình .........C5.3 & D2.3
55
Số lượt khám bệnh ngoại trúKHTHCV 875 BYT9097996110426294841365711085106443538698611035610883
56
Tổng số lượt khám bệnh dịch vụ theo yêu cầuKHTHCV 875 BYT
57
Tổng số lượt người nước ngoài khám bệnhKHTHCV 875 BYT
58
Số lượt người điều trị nội trúKHTHCV 875 BYT2318252024806492307126652557730223332659
59
Tổng số lượt điều trị nội trú dịch vụ theo yêu cầuKHTHCV 875 BYT
60
Tổng số lượt người nước ngoài điều trị nội trúKHTHCV 875 BYT
61
Tổng số ngày điều trị nội trúKHTHCV 875 BYT14635,5149961442144052,519191,517164,516256,552612,514719,91179214659,513723,816067
62
Tổng số ngày điều trị nội trú dịch vụ theo yêu cầuKHTHCV 875 BYT
63
Tổng số giường bệnh của khoa điều trị theo yêu cầuKHTHCV 875 BYT
64
Tổng số giường điều trị theo yêu cầu của các khoa lâm sàng khác, không tính khoa điều trị tự nguyệnKHTHCV 875 BYT
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
Loading...