| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | ||||||||||||||||||||||||||||
2 | ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN | ||||||||||||||||||||||||||||
3 | |||||||||||||||||||||||||||||
4 | Đơn vị: Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Lào Cai | ||||||||||||||||||||||||||||
5 | |||||||||||||||||||||||||||||
6 | KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | ||||||||||||||||||||||||||||
7 | |||||||||||||||||||||||||||||
8 | STT | Tên, mã số nhiệm vụ, loại nhiệm vụ | Chủ nhiệm nhiệm vụ | Thời gian thực hiện theo TM | Kết quả đạt được | Tình trạng nghiệm thu | Kinh phí được cấp | ||||||||||||||||||||||
9 | |||||||||||||||||||||||||||||
10 | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | ||||||||||||||||||||
11 | A | Nhiệm vụ cấp bộ GD&ĐT | |||||||||||||||||||||||||||
12 | I | Nhiệm vụ chuyển tiếp từ các năm trước | |||||||||||||||||||||||||||
13 | 1 | GV-CS2019-02: Nghiên cứu phân hạng thích hợp đất đai phục vụ phát triển cây Tam thất tại một số huyện thuộc tỉnh Lào Cai | ThS. Đỗ Văn Hải | 2019-2020 | Đang thực hiện | đã nghiệm thu | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
14 | 2 | GV-CS2019-03: Xây dựng học liệu điện tử phục vụ đào tạo trực tuyến | PGS.TS. Nguyễn Mạnh Hà | 2019-2020 | Đang thực hiện | đã nghiệm thu | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
15 | 3 | GV-CS2019-04: Nghiên cứu quy trình sản xuất thử nghiệm trà Thảo dược Tam thất Hoàng Liên. | TS. Lục Quang Tấn | 2019-2020 | Đang thực hiện | đã nghiệm thu | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
16 | 4 | GV-CS2019-05: Nghiên cứu bồi dưỡng năng lực biểu diễn toán học cho HS thông qua dạy học môn Toán THCS ở Lào Cai. | TS. Vũ Thị Bình | 2019-2020 | Đang thực hiện | đã nghiệm thu | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
17 | 5 | GV-CS2019-06: Nghiên cứu môt số biện pháp nâng cao chất lượng đọc –hiểu thể loại thơ cho học sinh tiểu học tại huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai | TS. Nguyễn Ngọc Ngân | 2019-2020 | Đang thực hiện | đã nghiệm thu | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
18 | 6 | SV-CS2019-01: Nghiên cứu khả năng sinh trưởng và khả năng kháng bệnh của gà Tre trong điều kiện nuôi nhốt tại Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai. | Phạm Thị Khánh | 2019-2020 | Đang thực hiện | đã nghiệm thu | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
19 | 7 | SV-CS2019-02: Nghiên cứu một số đặc điểm sinh học và khả năng sinh sản của gà Tre nuôi tại Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai | Vũ Thị Ngân | 2019-2020 | Đang thực hiện | đã nghiệm thu | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
20 | 8 | Nghiên cứu tổng hợp và khảo sát hoạt tính chống ung thư của các hợp chất khung Indenoisoquinolin có nhóm thế khác nhau tại vị trí nguyên tử nitơ (N-6) | Lục Quang Tấn | 2018-2020 | Đã hoàn thiện sản phẩm theo thuyết minh | đã nghiệm thu cấp cơ sở | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
21 | 9 | Xây dựng cơ sở dữ liệu tổng hợp phục vụ phát triển du lịch tỉnh Lào Cai bằng công nghệ GIS và viễn thám | Nguyễn Thị Lan Phương | 1/2017-06/2020 | Đang nghiệm thu cấp cơ sở | Đang nghiệm thu cấp cơ sở | 71,947 | 16,600 | 0 | ||||||||||||||||||||
22 | 10 | Nghiên cứu tuyển chọn và sử dụng một số biện pháp kỹ thuật phát triển một số giống hoa Hồng, hoa Thược dược, hoa Đồng tiền phục vụ sản xuất hàng hóa tại tỉnh Lào Cai | Nguyễn Thị Tần | 1/2017-06/2020 | Đã nghiệm thu cấp cơ sở, chuẩn bị hồ sơ nghiệm thu cấp đại học | Đã nghiệm thu cấp cơ sở, chuẩn bị hồ sơ nghiệm thu cấp đại học | 90,000 | 10,000 | 0 | ||||||||||||||||||||
23 | 11 | Nghiên cứu xây dựng mô hình nhân giống và trồng một số loại cây dược liệu có giá trị kinh tế cao (Đan sâm, Cát cánh, Đương quy, Bạch truật) theo hướng GACP - WHO nhằm tạo vùng nguyên liệu bền vững phục vụ cho YHCT và sản xuất thuốc trong nước. | Hoàng Văn Hùng | 1/2017-06/2020 | Đã nghiệm thu cấp cơ sở, chuẩn bị hồ sơ nghiệm thu cấp đại học | Đã nghiệm thu cấp cơ sở, chuẩn bị hồ sơ nghiệm thu cấp đại học | 300,000 | 58,000 | 42,000 | ||||||||||||||||||||
24 | II | Nhiệm vụ thực hiện từ năm 2020 | |||||||||||||||||||||||||||
25 | 1 | Ứng dụng công nghệ thực tại ảo trong giảng dạy luật giao thông cho trẻ em | Nguyễn Thị Hải Yến | 2020-2021 | Đang thực hiện | đã nghiệm thu | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
26 | 2 | Điều khiển thiết bị dựa trên sóng điện não EEG | Nông Hạnh Phúc | 2020-2021 | Đang thực hiện | đã nghiệm thu | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
27 | 3 | Xây dựng hệ thống tưới hoa Phong lan Mini tự động dựa trên công nghệ IoT | Vũ Hoài Sơn | 2020-2021 | Đang thực hiện | đã nghiệm thu | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
28 | 4 | GV-CS2020-01: Nghiên cứu hoàn thiện quy trình trồng nấm Hoàng Đế (Calocybe Indica) trên các nền giá thể khác nhau tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Lào Cai. | ThS. Dương Thanh Hương | 2020-2021 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
29 | 5 | GV-CS2020-02: Nghiên cứu nhân giống hữu tính (bằng hạt) và vô tính (bằng hom củ) cây Tam thất hoang (Panax stipuleanatus H. T. Tsai et K. M. Feng) tại tỉnh Lào Cai. | ThS. Nguyễn Thị Tần | 2020-2021 | Đang thực hiện | huỷ đề tài | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
30 | 6 | GV-CS2020-03: Nghiên cứu chế tạo máy sát khuẩn tay thông minh | TS. Lục Quang Tấn | 2020-2021 | Đang thực hiện | đã nghiệm thu | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
31 | 7 | GV-CS2020-04: Nghiên cứu xây dựng bộ sách thông minh (sách điện tử) giới thiệu các điểm du lịch tiêu biểu của Lào Cai bằng tiếng Việt, tiếng Anh, tiếng Trung để phục vụ cho phát triển du lịch của tỉnh | ThS. Hà Lê Hồng Nhung | 2020-2021 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
32 | 8 | GV-CS2020-05: Nghiên cứu tài nguyên du lịch điểm đến Y Tý, Bát Xát để xây dựng mô hình lý thuyết về sản phẩm du lịch đặc thù của địa phương. | TS. Đặng Thị Oanh | 2020-2021 | Đang thực hiện | đã nghiệm thu | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
33 | 9 | GV-CS2020-06: Sự tham gia của khách du lịch trong công tác bảo vệ môi trường tự nhiên tại khu du lịch Sa Pa – Lào Cai | Nguyễn Việt Anh | 2020-2021 | Đang thực hiện | đã nghiệm thu | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
34 | 10 | GV-CS2020-07: Xây dựng, cải tiến Website Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Lào Cai | Nông Hạnh Phúc | 2020-2021 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 25.000.000 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
35 | 11 | GV-CS2020-08: Nghiên cứu bảo tồn đa dạng sinh vật một số loài cây dược liệu có nguy cơ bị tuyệt chủng tại Vườn Quốc gia Hoàng Liên, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai | ThS. Nguyễn Hoàng | 2020-2021 | Đang thực hiện | đã nghiệm thu | 40.000.000 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
36 | 12 | GV-CS2020-09: Nghiên cứu thiết kế hoạt động giáo dục STEM/STEAM cho học sinh tiểu học theo chủ đề trong môn Khoa học lớp 4 trên địa bàn thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai đáp ứng yêu cầu đổi mới | ThS. Nguyễn Ngọc Ngân | 2020-2021 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
37 | 13 | GV-CS2020-10: Nghiên cứu thiết kế các hoạt động giáo dục STEM/STEAM cho trẻ mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề trên địa bàn thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục | ThS. Nguyễn Thị Hương Giang | 2020-2021 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
38 | 14 | SV-CS2020-01: Nghiên cứu khả năng sinh trưởng và phát triển của chim Cút thịt nuôi bằng thảo dược tại Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai | Sinh Viên Lý Thị Kiều | 2020-2021 | Đang thực hiện | huỷ đề tài | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
39 | 15 | Nghiên cứu mức năng lượng và protein tối ưu cho Vịt Bầu Sín Chéng nuôi thịt tại Lào Cai | Nguyễn Mạnh Hà | 2020-2022 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
40 | 16 | Nghiên cứu thành phần hóa học và sắc ký dấu vân tay của loài Tam thất (Panax pseudoginseng Wall.) | Hoàng Văn Hùng | 2020-2022 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
41 | SV-CS2021-01: Nghiên cứu định hướng phát triển sản phẩm du lịch văn hóa ruộng bậc thang của người Hà Nhì Đen ở Y Tý, Bát Xát | Nguyễn Thu Hà | 2021-2022 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 5.100.000 | |||||||||||||||||||||||
42 | SV-CS2021-02: Đánh giá tác động của dịch Covid tới hoạt động du lịch ở Tả Phìn, Sapa | Ngô Thị Hồng Phượng | 2021-2022 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 5.000.000 | |||||||||||||||||||||||
43 | SV-CS2021-03: Nghiên cứu các nghề thủ công truyền thống của dân tộc Mông ở xã Hoàng Liên, thị xã Sapa để phát triển du lịch cộng đồng. | Trần Thị Thảo | 2021-2022 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 5.000.000 | |||||||||||||||||||||||
44 | SV-CS2021-04: Nghiên cứu sinh trưởng, phát triển của vịt bầu Sín Chéng và vịt bầu Lâm Thượng giai đoạn từ 01- 84 ngày tuổi, nuôi nhốt tập trung trên cạn | Hoàng Thị Phương | 2021-2022 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 5.000.000 | |||||||||||||||||||||||
45 | SV-CS2021-06: Nghiên cứu ảnh hưởng của phân bón hữu cơ từ đậu tương đến sinh trưởng và phát triển của cây Thanh long tại tỉnh Lào Cai | Trần Thị Thanh Huế | 2021-2022 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 5.114.000 | |||||||||||||||||||||||
46 | SV-CS2021-07: Nghiên cứu nhân giống cấp 3 nấm Kim Châm trên môi trường dinh dưỡng khác nhau tại tỉnh Lào Cai. | Hoàng Thị Đẹp | 2021-2022 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 5.067.000 | |||||||||||||||||||||||
47 | SV-CS2021-08: Ứng dụng công nghệ Viễn thám để xây dựng mô hình số hóa độ cao (DEM) của phường Bình Minh, thành phố Lào Cai | Hoàng Minh Điệp | 2021-2022 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 5.000.000 | |||||||||||||||||||||||
48 | SV-CS2021-09: Quy hoạch sử dụng đất cho phát triển sản xuất nông nghiệp xã Thải Giàng Phố, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai | Vũ Quốc Đại | 2021-2022 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 5.000.000 | |||||||||||||||||||||||
49 | GV-CS2021-01: Nghiên cứu xây dựng hệ thống bài tập về số tự nhiên, số nguyên theo chương trình giáo dục phổ thông 2018 phù hợp với học sinh lớp 6 tỉnh Lào Cai | TS. Vũ Thị Bình | 2021-2022 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 31.059.200 | |||||||||||||||||||||||
50 | GV-CS2021-02: Nghiên cứu mạng lưới xã hội trong quá trình tìm kiếm việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp | ThS. Nguyễn Việt Anh | 2021-2022 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 20.000.000 | |||||||||||||||||||||||
51 | GV-CS2021-03: Nghiên cứu giá trị môi trường và giải pháp bảo vệ di sản ruộng bậc thang tại xã Y Tý, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai | ThS. Đàm Thị Hạnh | 2021-2022 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 20.005.500 | |||||||||||||||||||||||
52 | GV-CS2021-04: Nghiên cứu ứng dụng website nâng cao hiệu quả truyền thông tại Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai | ThS. Nông Hạnh Phúc | 2021-2022 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 20.000.000 | |||||||||||||||||||||||
53 | GV-CS2021-05: Ứng dụng GIS trong quy hoạch Du lịch huyện Bảo yên, tỉnh Lào Cai | ThS. Nguyễn Hoài Nam | 2021-2022 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 21.119.200 | |||||||||||||||||||||||
54 | GV-CS2021-06: Nghiên cứu ảnh hưởng của giá thể và mật độ trồng cây dưa lê Hàn Quốc trong nhà có mái che tại Lào Cai | ThS. Dương Thị Thanh Hương | 2021-2022 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 15.012.000 | |||||||||||||||||||||||
55 | GV-CS2021-07: Ứng dụng GIS và Google Sketchup xây dựng mô hình 3D cho khuôn viên Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai. | ThS. Đỗ Văn Hải | 2021-2022 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 21.784.600 | |||||||||||||||||||||||
56 | GV-CS2021-08: Nghiên cứu ảnh hưởng của một số biện pháp kỹ thuật đến năng suất và chất lượng chè Shan tại thành phố Lào Cai- tỉnh Lào Cai | ThS. Trần Ngọc Tuấn | 2021-2022 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 20.000.000 | |||||||||||||||||||||||
57 | GV-CS2021-09: Nghiên cứu ảnh hưởng của các loại giá thể và phân bón huấn luyện hoa lan Phi điệp tím (Dendrobium anosmum) nuôi cấy mô | KS. Triệu Thị Mủi | 2021-2022 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 20.000.000 | |||||||||||||||||||||||
58 | GV-CS2021-10: Khai thác văn hóa nghề thủ công truyền thống của người Giáy tại xã Tả Van thị xã Sa Pa vào phát triển du lịch cộng đồng | Khương Như Thuỳ | 2021-2022 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 20.057.000 | |||||||||||||||||||||||
59 | GV-CS2021-11: Nghiên cứu phát triển sản phẩm du lịch tại chợ phiên Bắc Hà. | Nguyễn Thị Thuý | 2021-2022 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 20.000.400 | |||||||||||||||||||||||
60 | GV-CS2021-12: Đối chiếu hệ thống ngữ âm tiếng Hán và tiếng Mông – Giải pháp nâng cao chất lượng giảng dạy tiếng Hán cho sinh viên người dân tộc Mông ở các trường chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai | ThS. Nguyễn Thúy Hà | 2021-2022 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 30.788.600 | |||||||||||||||||||||||
61 | GV-CS2021-13: Nội dung pháp lý về dịch vụ Logistics và thực trạng dịch vụ Logistics trên địa bàn tỉnh Lào Cai. | ThS. Hoàng Khánh Chi | 2021-2022 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 25.533.000 | |||||||||||||||||||||||
62 | GV-2021-14: Nghiên cứu một số ảnh hưởng đến lựa chọn nghề ghiệp của sinh viên ngành Giáo dục Mần non ở phân hiệu ĐHTN tại Lào Cai | ThS. Đặng Văn Lâm | 2021-2022 | Đang thực hiện | Đang thực hiện | 20.000.000 | |||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||||
83 | …, ngày … tháng 12 năm 2022 | ||||||||||||||||||||||||||||
84 | NGƯỜI LẬP BIỂU | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ | |||||||||||||||||||||||||||
85 | (ký, họ tên) | (ký tên, đóng dấu) | |||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||||