ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
3
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY NĂM HỌC 2020-2021
4
NGÀNH SƯ PHẠM TIẾNG ĐỨC
5
KHÓAMã HPTên học phầnSố TCSố giờ/ tuầnKHÓAMã HPTên học phầnSỐ TCSố giờ/ tuần
6
QH.2020
HỌC KỲ 1
HIS1056Cơ sở văn hóa Việt Nam33QH.2020
HỌC KỲ 2
GER4023Tiếng Đức 2A48
7
(SV có thể chọn học tại HKI hoặc HK II)GER4024Tiếng Đức 2B48
8
VLF1052Nhập môn Việt ngữ học33FLF1008Kỹ năng học tập thành công bậc ĐH34
9
GER4021Tiếng Đức 1A48PHI1006Triết học Mác - Lênin33
10
GER4022Tiếng Đức 1B48Ngoại ngữ B154
11
Ngoại ngữ B104Tự chọn khối II66
12
FLF1007Công nghệ thông tin & truyền thông33
13
QH.2018
HỌC KỲ 5
GER3026Lý luận giảng dạy tiếng Đức33QH.2018
HỌC KỲ 6
GER2042Ngôn ngữ học tiếng Đức 233
14
GER2041Ngôn ngữ học tiếng Đức 133GER3035Phương pháp giảng dạy tiếng Đức33
15
PSF3008Giáo dục học33PSF3006
Quản lý hành chính nhà nước & quản lý ngành giáo dục và đào tạo
22
16
GER2040Giao tiếp liên văn hóa33Học phần tự chọn (Khối IV.1.2)66
17
GER2039Đất nước học Đức33GER2055Văn học Đức 133
18
GER2015Đất nước học Áo - Thụy Sĩ33
19
Học phần tự chọn (Khối III.2)22SV có thể tích lũy HP tự chọn khối IV.1.2 ở HK6 hoặc/và HK7
20
FLF1003Tư duy phê phán22Học phần tự chọn (Khối V.2.1)99
21
FLF1002Phương pháp luận nghiên cứu khoa học22PSF3009Tâm lý học giảng dạy tiếng nước ngoài33
22
HIS1053Lịch sử văn minh thế giới22GER3032Phương pháp giảng dạy Đất nước học và giao tiếp liên văn hóa33
23
FLF1004Văn hóa các nước Asean22GER3022Giảng dạy ngoại ngữ theo định hướng hành động33
24
SV đã tích lũy HP tự chọn thuộc khối III.2 ở HK3 sẽ không tích lũy ở HK5SV có thể tích lũy HP tự chọn khối V.2.1 ở HK6 hoặc/và HK7
25
26
Hà Nội, ngày tháng 4 năm 2020
27
TRƯỞNG KHOA
KT. TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO
HIỆU TRƯỞNG
28
PHÓ TRƯỞNG PHÒNG
29
30
31
32
33
34
Lê Hoài Ân
Nguyễn Thúy Lan
Đỗ Tuấn Minh
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100