BCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
PHÂN BỔ ĐĂNG KÝ TÍN CHỈ HỌC KỲ 1 - NĂM HỌC 2022-2023
3
4
THỜI GIAN ĐĂNG KÝ HẰNG NGÀY: TỪ 10H00 ĐẾN 22H00
5
Ngày được phân bổ đăng ký
6
Khối đăng kýNgànhChuyên ngành09-10/711/712/713/714/715/716/717/718/719/720/721/722/7
7
SV các khóa từ 57 trở về trước
Tất cả các chuyên ngành1111111111111
8
Sinh viên Khóa 58, đăng ký theo phân bổ như sau:
9
58_CLCKDQTKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1
10
58_LOG_ANKinh doanh quốc tếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế1
11
58_TTNBKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản1
12
58_CLCKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1
13
58_CLCKTQTKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1
14
58_CLCQTQuản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1
15
58_CLCTCTài chính ngân hàngNgân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1
16
58_CTTTQTQuản trị kinh doanhQuản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)VP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTT
17
58_CTTTKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)VP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTT
18
58_CTTTTCTài chính ngân hàngTài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)VP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTT
19
58_TATMNgôn ngữ AnhTiếng Anh thương mại1
20
58_TNTMNgôn ngữ NhậtTiếng Nhật thương mại1
21
58_TPTMNgôn ngữ PhápTiếng Pháp thương mại1
22
58_TTTMNgôn ngữ TrungTiếng Trung thương mại1
23
58_KTKT_ANKế toánKế toán - Kiểm toán1
24
58_ACCA_ANKế toánKế toán - Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA1
25
58_LUAT_ANLuậtLuật thương mại quốc tế1
26
58_KTPT_ANKinh tế quốc tếKinh tế và Phát triển quốc tế1
27
58_KTQT_ANKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế1
28
58_NGHG_ANTài chính ngân hàngNgân hàng1
29
58_PTDT_ANTài chính ngân hàngPhân tích và đầu tư tài chính1
30
58_TCQT_ANTài chính ngân hàngTài chính quốc tế1
31
58_QTKD_ANQuản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh quốc tế1
32
58_KDQT_ANKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế1
33
58_KTDN_ANKinh tếKinh tế đối ngoại1
34
58_KTDN_NGKinh tếKinh tế đối ngoại1
35
58_KTDN_PHKinh tếKinh tế đối ngoại1
36
58_KTDN_TRKinh tếKinh tế đối ngoại1
37
58_TMQT_ANKinh tếThương mại quốc tế1
38
Sinh viên Khóa 59, đăng ký theo phân bổ như sau:
39
59_CLCKDQTKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1
40
59_LOG_ANKinh doanh quốc tếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế1
41
59_TTNBKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản1
42
59_CLCKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1
43
59_CLCKTQTKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1
44
59_CLCQTQuản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1
45
59_CLCQTKSQuản trị kinh doanhQuản trị khách sạn (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1
46
59_CLCTCTài chính ngân hàngNgân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1
47
59_CTTTKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)VP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTT
48
59_CTTTQTQuản trị kinh doanhQuản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)VP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTT
49
59_CTTTTCTài chính ngân hàngTài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)VP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTT
50
59_CHQNgôn ngữ TrungTiếng Trung thương mại (Chương trình chất lượng cao)1
51
59_FHQNgôn ngữ PhápTiếng Pháp thương mai (Chương trình chất lượng cao)1
52
59_JHQNgôn ngữ NhậtTiếng Nhật thương mại (Chương trình chất lượng cao)1
53
59_TATMNgôn ngữ AnhTiếng Anh thương mại1
54
59_TNTMNgôn ngữ NhậtTiếng Nhật thương mại1
55
59_TPTMNgôn ngữ PhápTiếng Pháp thương mại1
56
59_TTTMNgôn ngữ TrungTiếng Trung thương mại1
57
59_LUAT_ANLuậtLuật thương mại quốc tế1
58
59_ACCA_ANKế toánKế toán - Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA1
59
59_KTKT_ANKế toánKế toán - Kiểm toán1
60
59_KTPT_ANKinh tế quốc tếKinh tế và Phát triển quốc tế1
61
59_KTQT_ANKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế1
62
59_KTQT_PHKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế1
63
59_NGHG_ANTài chính ngân hàngNgân hàng1
64
59_PTDT_ANTài chính ngân hàngPhân tích và đầu tư tài chính1
65
59_TCQT_ANTài chính ngân hàngTài chính quốc tế1
66
59_QTKD_ANQuản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh quốc tế1
67
59_KDQT_ANKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế1
68
59_KTDN_ANKinh tếKinh tế đối ngoại1
69
59_KTDN_NGKinh tếKinh tế đối ngoại1
70
59_KTDN_NHKinh tếKinh tế đối ngoại1
71
59_KTDN_PHKinh tếKinh tế đối ngoại1
72
59_KTDN_TRKinh tếKinh tế đối ngoại1
73
59_TMQT_ANKinh tếThương mại quốc tế1
74
Sinh viên Khóa 60, đăng ký theo phân bổ như sau:
75
60_CLCKDQTKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1
76
60_CLCKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1
77
60_CLCKTQTKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1
78
60_CLCLUATLuậtLuật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp1
79
60_CLCQTQuản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1
80
60_CLCQTKSQuản trị kinh doanhQuản trị khách sạn (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1
81
60_CLCTCTài chính ngân hàngNgân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1
82
60_LOG_ANKinh doanh quốc tếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế1
83
60_TTNBKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản1
84
60_CTTTKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)VP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTT
85
60_CTTTQTQuản trị kinh doanhQuản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)VP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTT
86
60_CTTTTCTài chính ngân hàngTài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)VP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTTVP CTTT
87
60_KTKT_ANKế toánKế toán - Kiểm toán1
88
60_ACCA_ANKế toánKế toán - Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA1
89
60_LUAT_ANLuậtLuật thương mại quốc tế1
90
60_TATMNgôn ngữ AnhTiếng Anh thương mại1
91
60_TNTMNgôn ngữ NhậtTiếng Nhật thương mại1
92
60_TPTMNgôn ngữ PhápTiếng Pháp thương mại1
93
60_TTTMNgôn ngữ TrungTiếng Trung thương mại1
94
60_EHQNgôn ngữ AnhTiếng Anh thương mại (Chương trình chất lượng cao)1
95
60_FHQNgôn ngữ PhápTiếng Pháp thương mai (Chương trình chất lượng cao)1
96
60_JHQNgôn ngữ NhậtTiếng Nhật thương mại (Chương trình chất lượng cao)1
97
60_CHQNgôn ngữ TrungTiếng Trung thương mại (Chương trình chất lượng cao)1
98
60_KTPT_ANKinh tế quốc tếKinh tế và Phát triển quốc tế1
99
60_KTQT_ANKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế1
100
60_KTQT_PHKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế1