ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Biểu 01/CH123456789101112131415161718192021
2
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
3
THÀNH PHỐ PHAN THIẾT, TỈNH BÌNH THUẬN
4
Đơn vị tính: ha
5
STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCơ cấu (%)Phân theo đơn vị hành chính
6
Phường Mũi NéPhường Hàm TiếnPhường Phú HàiPhường Phú
Thủy
Phường Phú
Tài
Phường Phú
Trinh
Phường Xuân
An
Phường Thanh
Hải
Phường Bình
Hưng
Phường Đức
Nghĩa
Phường Lạc
Đạo
Phường Đức ThắngPhường Hưng
Long
Phường Đức
Long
Xã Thiện Nghiệp
Phong Nẫm

Tiến
Lợi
Xã Tiến Thành
7
(1)(2)(3)(4)=(6)+..+(23)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)(17)(18)(19)(20)(21)(22)(23)
8
Tổng diện tích tự nhiên21.116,80100,003.436,031.059,551.209,44419,56289,15150,88213,81101,9877,7939,2649,2748,1281,10240,717.363,33482,98588,695.265,15
9
1Đất nông nghiệpNNP12.330,5558,391.292,60347,47245,9512,4741,544,9547,201,980,080,000,000,000,2568,626.145,97248,97343,423.529,08
10
Trong đó:0,00000000000000000000
11
1.1Đất trồng lúaLUA117,060,550,000,007,612,8510,950,0010,250,000,000,000,000,000,000,005,5820,7259,100,00
12
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC104,430,490,000,007,421,410,490,0010,250,000,000,000,000,000,000,005,1520,6159,100,00
13
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK1.635,697,7599,2215,7111,860,183,334,7116,260,350,080,000,000,000,2519,37135,5451,2374,911.202,69
14
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN7.489,2335,47774,40331,76154,500,0026,140,2420,520,200,000,000,000,000,0047,983.901,32176,84206,521.848,81
15
1.4Đất rừng phòng hộRPH45,550,220,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,0045,550,000,000,00
16
1.5Đất rừng đặc dụngRDD0,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,00
17
1.6Đất rừng sản xuấtRSX3.005,8514,23418,980,0059,990,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,092.057,980,000,00468,81
18
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN0,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,00
19
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS16,500,080,000,005,027,600,050,000,170,430,000,000,000,000,001,180,000,181,870,00
20
1.8Đất làm muốiLMU8,810,040,000,006,971,840,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,00
21
1.9Đất nông nghiệp khácNKH11,860,060,000,000,000,001,070,000,001,000,000,000,000,000,000,000,000,001,028,77
22
2Đất phi nông nghiệpPNN8.463,8440,081.993,05687,05962,69407,09246,98145,88166,6195,5277,6039,2649,2348,1280,85171,341.112,65233,59245,271.701,06
23
Trong đó:0,00000000000000000000
24
2.1Đất quốc phòngCQP254,171,207,870,0042,100,000,312,110,202,433,330,000,160,000,0010,23150,000,006,8928,54
25
2.2Đất an ninhCAN19,670,091,780,040,045,450,070,260,830,041,370,030,030,030,040,070,191,547,780,08
26
2.3Đất khu công nghiệpSKK52,230,250,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,0052,230,000,00
27
2.4Đất cụm công nghiệpSKN16,790,080,000,0016,790,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,00
28
2.5Đất thương mại, dịch vụTMD3.026,7114,33656,97488,29311,2018,891,133,521,850,981,860,370,150,6115,606,86247,511,6213,901.255,40
29
2.6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC182,820,872,510,0010,890,211,668,885,412,570,930,009,238,242,062,600,030,475,22121,91
30
2.7Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS886,624,20857,570,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,0029,05
31
2.8Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX13,530,060,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,005,750,000,007,78
32
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT2.045,909,69238,1386,19293,51138,5581,6342,6062,4427,0024,0612,6313,4216,8725,0362,07603,5159,4697,68161,12
33
Trong đó:0,000,00000000000000000000
34
-Đất giao thôngDGT1.301,136,16103,5272,2195,9594,2955,8429,1452,1220,2217,787,749,5714,8718,5647,12519,7437,5533,3271,59
35
-Đất thủy lợiDTL37,540,181,270,920,987,560,700,082,510,000,000,000,000,000,000,043,719,5510,220,00
36
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH20,650,100,660,060,0513,000,340,950,640,062,441,170,080,060,000,050,430,420,040,20
37
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT17,640,080,350,103,910,026,305,280,040,040,010,050,080,070,050,600,180,430,030,10
38
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD110,230,528,981,6921,4619,2215,572,715,512,101,640,650,790,674,006,383,800,776,937,36
39
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT44,550,211,738,7821,510,000,003,000,000,000,000,000,000,001,071,046,000,371,050,00
40
-Đất công trình năng lượngDNL67,930,3237,490,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,0030,430,010,000,00
41
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV4,420,020,340,040,170,800,030,000,070,001,510,060,000,000,200,031,040,000,000,13
42
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG0,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,00
43
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT12,620,060,820,009,660,000,000,000,000,000,001,310,080,590,000,160,000,000,000,00
44
-Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA30,770,150,000,064,570,000,000,000,000,000,000,000,000,300,000,830,000,000,0424,97
45
-Đất cơ sở tôn giáoTON27,090,134,341,291,693,010,480,770,211,800,650,622,820,311,122,163,680,751,350,04
46
-Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD359,701,7078,150,89133,420,131,930,220,141,470,030,000,000,000,002,5133,646,3844,4056,39
47
-Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệDKH3,530,020,000,000,000,000,000,300,000,000,000,000,000,000,000,000,003,230,000,00
48
-Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hộiDXH0,630,000,000,000,000,000,000,070,000,000,000,000,000,000,000,000,560,000,000,00
49
-Đất chợDCH7,470,040,480,150,140,520,440,081,201,310,001,030,000,000,031,150,300,000,300,34
50
2.10Đất danh lam thắng cảnhDDL0,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,00
51
2.11Đất sinh hoạt cộng đồngDSH2,260,010,510,150,080,200,150,170,080,070,080,040,030,130,040,100,110,000,320,00
52
2.12Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV137,520,6520,870,3325,3436,003,600,0012,320,542,020,000,000,417,783,290,780,000,6923,55
53
2.13Đất ở tại nông thônONT343,841,630,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,0080,15106,6086,7770,32
54
2.14Đất ở tại đô thịODT1.244,075,89202,42107,39224,54186,80134,9178,2169,5849,7131,1517,0823,6616,0025,6177,010,000,000,000,00
55
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC38,340,180,190,361,7415,712,673,403,630,255,360,120,600,820,810,640,300,210,251,28
56
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS6,130,030,680,000,000,000,000,051,680,001,470,000,000,010,260,050,000,500,930,50
57
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG0,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,000,00
58
2.18Đất tín ngưỡngTIN8,070,042,860,720,780,040,080,100,000,000,270,850,100,000,280,230,860,000,260,64
59
2.19Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON160,850,760,001,3031,554,9716,756,587,7511,935,707,971,855,003,318,1611,6010,9624,580,89
60
2.20Đất có mặt nước chuyên dùngMNC24,050,110,592,284,130,274,020,000,840,000,000,000,000,000,030,0311,860,000,000,00
61
2.21Đất phi nông nghiệp khácPNK0,270,000,100,000,000,000,000,000,000,000,000,170,000,000,000,000,000,000,000,00
62
3Đất chưa sử dụngCSD322,411,53150,3825,030,800,000,630,050,004,480,110,000,040,000,000,75104,710,420,0035,01
63
Nguồn: Thống kê đất đai năm 2020 thành phố Phan Thiết.
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100