ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAKALAM
1
2
PHÂN BỔ ĐĂNG KÝ TÍN CHỈ HỌC KỲ 1 - NĂM HỌC 2023-2024
3
4
THỜI GIAN ĐĂNG KÝ HẰNG NGÀY: TỪ 09H00 ĐẾN 20H00
5
Phân bổ đăng ký Đợt 01Đợt 02Đợt 03
6
Khối đăng kýNgànhChuyên ngành26/627/628/629/630/601/702/703/704/705/706/707/708/709/710/711/725/726/727/728/729/730/708/809/810/811/812/813/8
7
SV các khóa từ 58 trở về trước
Tất cả các chuyên ngành1111111111111111111111111111
8
Sinh viên Khóa 59, đăng ký theo phân bổ như sau:
9
59_CLCKDQTKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1111111
10
59_LOG_ANKinh doanh quốc tếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế1111111
11
59_TTNBKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản1111111
12
59_CLCKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1111111
13
59_CLCKTQTKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1111111
14
59_CLCQTQuản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1111111
15
59_CLCQTKSQuản trị kinh doanhQuản trị khách sạn (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1111111
16
59_CLCTCTài chính ngân hàngNgân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1111111
17
59_CTTTKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)VPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTT
18
59_CTTTQTQuản trị kinh doanhQuản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)VPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTT
19
59_CTTTTCTài chính ngân hàngTài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)VPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTT
20
59_CHQNgôn ngữ TrungTiếng Trung thương mại (Chương trình chất lượng cao)1111111
21
59_FHQNgôn ngữ PhápTiếng Pháp thương mai (Chương trình chất lượng cao)1111111
22
59_JHQNgôn ngữ NhậtTiếng Nhật thương mại (Chương trình chất lượng cao)1111111
23
59_TATMNgôn ngữ AnhTiếng Anh thương mại1111111
24
59_TNTMNgôn ngữ NhậtTiếng Nhật thương mại1111111
25
59_TPTMNgôn ngữ PhápTiếng Pháp thương mại1111111
26
59_TTTMNgôn ngữ TrungTiếng Trung thương mại1111111
27
59_LUAT_ANLuậtLuật thương mại quốc tế1111111
28
59_ACCA_ANKế toánKế toán - Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA1111111
29
59_KTKT_ANKế toánKế toán - Kiểm toán1111111
30
59_KTPT_ANKinh tế quốc tếKinh tế và Phát triển quốc tế1111111
31
59_KTQT_ANKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế1111111
32
59_KTQT_PHKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế1111111
33
59_NGHG_ANTài chính ngân hàngNgân hàng1111111
34
59_PTDT_ANTài chính ngân hàngPhân tích và đầu tư tài chính1111111
35
59_TCQT_ANTài chính ngân hàngTài chính quốc tế1111111
36
59_QTKD_ANQuản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh quốc tế1111111
37
59_KDQT_ANKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế1111111
38
59_KTDN_ANKinh tếKinh tế đối ngoại1111111
39
59_KTDN_NGKinh tếKinh tế đối ngoại1111111
40
59_KTDN_NHKinh tếKinh tế đối ngoại1111111
41
59_KTDN_PHKinh tếKinh tế đối ngoại1111111
42
59_KTDN_TRKinh tếKinh tế đối ngoại1111111
43
59_TMQT_ANKinh tếThương mại quốc tế1111111
44
Sinh viên Khóa 60, đăng ký theo phân bổ như sau:
45
60_CLCKDQTKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1111111
46
60_CLCKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1111111
47
60_CLCKTQTKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1111111
48
60_CLCLUATLuậtLuật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp1111111
49
60_CLCQTQuản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1111111
50
60_CLCQTKSQuản trị kinh doanhQuản trị khách sạn (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1111111
51
60_CLCTCTài chính ngân hàngNgân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1111111
52
60_LOG_ANKinh doanh quốc tếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế1111111
53
60_TTNBKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản1111111
54
60_CTTTKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)VPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTT
55
60_CTTTQTQuản trị kinh doanhQuản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)VPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTT
56
60_CTTTTCTài chính ngân hàngTài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)VPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTT
57
60_KTKT_ANKế toánKế toán - Kiểm toán1111111
58
60_ACCA_ANKế toánKế toán - Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA1111111
59
60_LUAT_ANLuậtLuật thương mại quốc tế1111111
60
60_TATMNgôn ngữ AnhTiếng Anh thương mại1111111
61
60_TNTMNgôn ngữ NhậtTiếng Nhật thương mại1111111
62
60_TPTMNgôn ngữ PhápTiếng Pháp thương mại1111111
63
60_TTTMNgôn ngữ TrungTiếng Trung thương mại1111111
64
60_EHQNgôn ngữ AnhTiếng Anh thương mại (Chương trình chất lượng cao)1111111
65
60_FHQNgôn ngữ PhápTiếng Pháp thương mai (Chương trình chất lượng cao)1111111
66
60_JHQNgôn ngữ NhậtTiếng Nhật thương mại (Chương trình chất lượng cao)1111111
67
60_CHQNgôn ngữ TrungTiếng Trung thương mại (Chương trình chất lượng cao)1111111
68
60_KTPT_ANKinh tế quốc tếKinh tế và Phát triển quốc tế1111111
69
60_KTQT_ANKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế1111111
70
60_KTQT_PHKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế1111111
71
60_NGHG_ANTài chính ngân hàngNgân hàng1111111
72
60_PTDT_ANTài chính ngân hàngPhân tích và đầu tư tài chính1111111
73
60_TCQT_ANTài chính ngân hàngTài chính quốc tế1111111
74
60_QTKD_ANQuản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh quốc tế1111111
75
60_KDQT_ANKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế1111111
76
60_KTDN_ANKinh tếKinh tế đối ngoại1111111
77
60_KTDN_NGKinh tếKinh tế đối ngoại1111111
78
60_KTDN_PHKinh tếKinh tế đối ngoại1111111
79
60_KTDN_TRKinh tếKinh tế đối ngoại1111111
80
60_TMQT_ANKinh tếThương mại quốc tế1111111
81
Sinh viên Khóa 61, đăng ký theo phân bổ như sau:
82
61_CLCKDQTKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1111111
83
61_KDS_ANKinh doanh quốc tếKinh doanh số định hướng nghề nghiệp quốc tế1111111
84
61_MKTS_ANMarketingMarketing số định hướng nghề nghiệp quốc tế 1111111
85
61_CLCKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1111111
86
61_CLCKTQTKinh tế quốc tếKinh tế quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1111111
87
61_CLCLUATLuậtLuật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp1111111
88
61_CLCQTQuản trị kinh doanhQuản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1111111
89
61_CLCQTKSQuản trị kinh doanhQuản trị khách sạn (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1111111
90
61_CLCTCTài chính ngân hàngNgân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh)1111111
91
61_LOG_ANKinh doanh quốc tếLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế1111111
92
61_TTNBKinh doanh quốc tếKinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản1111111
93
61_CTTTKTKinh tếKinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)VPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTT
94
61_CTTTQTQuản trị kinh doanhQuản trị Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)VPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTT
95
61_CTTTTCTài chính ngân hàngTài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh)VPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTTVPCTTT
96
61_KTKT_ANKế toánKế Toán - Kiểm toán1111111
97
61_ACCA_ANKế toánKế toán - Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA1111111
98
61_LUAT_ANLuậtLuật thương mại quốc tế1111111
99
61_TATMNgôn ngữ AnhTiếng Anh thương mại1111111
100
61_TNTMNgôn ngữ NhậtTiếng Nhật thương mại1111111