| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||||||||||||||||||
3 | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | BẢNG TÓM TẮT NỘI DUNG VÀ LỊCH TRÌNH GIẢNG DẠY | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | HỌ VÀ TÊN GIẢNG VIÊN: | Lữ Thị Mộng Thy | MÔ ĐUN/ MÔN HỌC: | Hóa đại cương 1 (CNTP) | ||||||||||||||||||||||
8 | LỚP MÔN HỌC: | 16DHTP07 | Đợt: | HK1 (2025 - 2026) | ||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | ||||||||||||||||||||||||||
11 | STT | Ngày lên lớp | Số tiết | Tóm tắt nội dung lên lớp | Ký tên | |||||||||||||||||||||
12 | Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||||||||||||||||||||||
13 | 1 | 06/09/2025 | 3,0 | 0,0 | 0,0 | Giới thiệu môn học: đề cương chi tiết, phương pháp dạy - học; hình thức và phương pháp đánh giá. Chương 1. Các khái niệm và định luật cơ sở của hóa học 1.1. Nguyên tử và phân tử 1.1.1. Khái niệm 1.1.2. Khối lượng nguyên tử, khối lượng phân tử 1.1.3. Khái niệm mol 1.2. Đơn chất và hợp chất 1.2.1. Nguyên tố hóa học 1.2.2. Đơn chất và hợp chất 1.3. Các định luật cơ sở của hóa học 1.3.1. Định luật bảo toàn khối lượng 1.3.2. Định luật thành phần không đổi 1.3.3. Định luật tỷ lệ bội 1.3.4. Đương lượng và định luật đương lượng Chương 2. Cấu tạo nguyên tử và hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học 2.1. Khái niệm về cấu tạo nguyên tử 2.2. Cấu tạo nguyên tử theo cơ học lượng tử 2.2.1. Các luận điểm cơ bản của cơ học lượng tử | ||||||||||||||||||||
14 | 2 | 13/09/2025 | 3,0 | 0,0 | 0,0 | Chương 2. Cấu tạo nguyên tử và hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học (tt) 2.2.2. Trạng thái electron trong nguyên tử H và ion 1 electron 2.2.3. Trạng thái electron trong nguyên tử nhiều electron 2.3. Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học 2.3.1. Định luật tuần hoàn và ý nghĩa | ||||||||||||||||||||
15 | 3 | 20/09/2025 | 3,0 | 0,0 | 0,0 | Chương 2. Cấu tạo nguyên tử và hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học (tt) 2.3.2. Hệ thống tuần hoàn và cấu trúc electron nguyên tử 2.3.3. Các tính chất của nguyên tố biến đổi tuần hoàn Chương 3. Liên kết hóa học và cấu tạo phân tử 3.1. Những khái niệm cơ bản về liên kết hóa học | ||||||||||||||||||||
16 | 4 | 11/10/2025 | 3,0 | 0,0 | 0,0 | Chương 3. Liên kết hóa học và cấu tạo phân tử 3.2. Liên kết cộng hóa trị theo cơ học lượng tử 3.2.1. Phương pháp liên kết hóa trị 3.2.2. Phương pháp orbital phân tử 3.2.3. Các phân tử cộng hóa trị và lưỡng cực, momen lưỡng cực | ||||||||||||||||||||
17 | 5 | 18/10/2025 | 3,0 | 0,0 | 0,0 | Chương 3. Liên kết hóa học và cấu tạo phân tử (tt) 3.3. Liên kết ion 3.3.1. Thuyết tĩnh điện hiện đại về liên kết ion 3.3.2. Năng lượng mạng tinh thể 3.3.3. Khả năng tạo liên kết ion của các nguyên tố 3.3.4. Tính chất của liên kết ion 3.3.5. Sự phân cực ion – Quy tắc Fajan Chương 4. Dung dịch 4.1. Hệ phân tán và dung dịch 4.1.1. Các hệ phân tán 4.1.2. Dung dịch 4.2. Nồng độ dung dịch và cách biểu diễn 4.2.1. Nồng độ phần trăm 4.2.2. Nồng độ mol | ||||||||||||||||||||
18 | 6 | 25/10/2025 | 3,0 | 0,0 | 0,0 | Chương 4. Dung dịch (tt) 4.2.3. Nồng độ đương lượng 4.2.4. Nồng độ khối lượng 4.2.5. Nồng độ molan 4.2.6. Nồng độ phần mol 4.2.7. Độ tan 4.3. Các tính chất của dung dịch loãng chứa chất tan không bay hơi, không điện ly 4.3.1. Áp suất hơi bảo hòa của dung dịch 4.3.2. Nhiệt độ sôi và nhiệt độ đông đặc của dung dịch 4.3.3. Áp suất thẩm thấu của dung dịch | ||||||||||||||||||||
19 | 7 | 01/11/2025 | 3,0 | 0,0 | 0,0 | Chương 4. Dung dịch (tt) 4.4. Dung dịch chất điện li 4.4.1. Tính bất thường của dung dịch axit, bazo, muối 4.4.2. Thuyết điện li 4.4.3. Độ điện li và hằng số điện li 4.5. Cân bằng axit – bazơ 4.5.1. Cơ sở lý thuyết của phương pháp 4.5.2. Hằng số axit – bazơ 4.5.3. Khái niệm pH – Thang pH 4.5.4. Công thức tính pH cơ bản | ||||||||||||||||||||
20 | 8 | 08/11/2025 | 3,0 | 0,0 | 0,0 | Chương 4. Dung dịch (tt) Bài tập tính pH 4.5.5. Dung dịch đệm 4.6. Cân bằng phức chất 4.6.1. Định nghĩa và danh pháp của phức chất 4.6.2. Hằng số bền, không bền của phức chất 4.6.3. Hằng số bền và không bền điều kiện của phức chất | ||||||||||||||||||||
21 | 9 | 15/11/2025 | 3,0 | 0,0 | 0,0 | Chương 4. Dung dịch (tt) 4.7. Cần bằng kết tủa 4.7.1. Tích số tan – Điều kiện tạo kết tủa 4.7.2. Độ tan – Quan hệ giữa độ tan và tích số tan 4.7.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến độ tan của tủa 4.7.4. Kết tủa phân đoạn 4.7.5. Các yêu cầu đối với phản ứng kết tủa | ||||||||||||||||||||
22 | 10 | 22/11/2025 | 3,0 | 0,0 | 0,0 | Chương 4. Dung dịch (tt) 4.8. Một số phương pháp xác định nồng độ bằng kỹ thuật chuẩn độ thể tích 4.8.1. Các kỹ thuật chuẩn độ 4.8.2. Phương pháp chuẩn độ acid - base 4.8.3. Phương pháp chuẩn độ tạo phức | ||||||||||||||||||||
23 | Tổng số tiết: 30 | |||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||