ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
SỞ Y TẾ BÌNH THUẬNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
3
BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNHĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
4
5
KẾ HOẠCH MUA SẮM NĂM 2024
6
GÓI: CÁC LOẠI HÓA CHẤT THẬN NHÂN TẠO
7
8
STTDanh mụcQuy cách Đơn vị tínhSố lượngĐơn giá trên 01 ĐVT
(có VAT)
Ghi chú
9
1Acid CitricCan/5lítCan200
10
2Dung dịch rửa máy thận TricarboxylicCan 5 lítCan10
11
3Dung dịch chạy thận nhân tạo
• Natri clorid: 1614,0 g
• Kali clorid: 54,91 g
• Calciclorid.2H2O: 97,45 g
• Magnesi clorid.6H2O: 37,44g
• Acid acetic băng: 88,47 g
• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít
• Tương thích tỷ lệ pha với dd đậm đặc bicarbonate
Thùng/2 can 10LCan1,000
12
4Dung dịch chạy thận nhân tạo
• Natri clorid: 2708.69g
• Kali clorid: 67.10g
• Calciclorid.2H2O: 99.24 g
• Magnesi clorid.6H2O: 45.75g
• Acid acetic bằng: 81.00g
• Glucose H2O : 494.99g
• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít
Thùng/2 can 10LCan6,000
13
5Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
• Natri Bicarbonate: 840g
• Dinatri Edetat. 2H2O: 0,5g
• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít
Thùng/2 can 10LCan8,000
14
6Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc
• Natri clorid: 305,8 g
• Natri Bicarbonate: 659,4 g
• Dinatri Edetat.2H2O 1,0 g
• Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít
• Tương thích tỷ lệ pha
Thùng/2 can 10LCan1,000
15
Tổng khoản: 06 khoản.
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100