ABCDEFKNOPQRSTUVWXYZ
1
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
3
4
TỔNG HỢP TUYỂN SINH NĂM 2026
5
(Dự kiến)
6
Cập nhật ngày 12/6/2026
7
TTMã trườngTên ngành - Chuyên ngànhMã xét tuyểnTổng chỉ tiêuChỉ tiêu xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinhXét kết hợp thi THPT+Học bạXét kết hợp mở rộng
8
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(11)(14)
9
1DDSSư phạm Mỹ thuật7140222503✓✓
10
2DDSGiáo dục Tiểu học714020235018✓✓
11
3DDSGiáo dục Chính trị7140205201✓✓
12
4DDSSư phạm Toán học71402091005✓✓
13
5DDSSư phạm Tin học7140210503✓✓
14
6DDSSư phạm Vật lý7140211503✓✓
15
7DDSSư phạm Hóa học7140212503✓✓
16
8DDSSư phạm Sinh học7140213503✓✓
17
9DDSSư phạm Ngữ văn71402171005✓✓
18
10DDSSư phạm Lịch sử7140218503✓✓
19
11DDSSư phạm Địa lý7140219503✓✓
20
12DDSGiáo dục Mầm non71402012500✓✓
21
13DDSSư phạm Âm nhạc7140221905✓✓
22
14DDSSư phạm Khoa học tự nhiên71402471005✓✓
23
15DDSSư phạm Lịch sử - Địa lý71402491005✓✓
24
16DDSGiáo dục Công dân7140204503✓✓
25
17DDSGiáo dục pháp luật7140248503✓✓
26
18DDSSư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250905✓✓
27
19DDSGiáo dục Thể chất7140206905✓✓
28
20DDSCông nghệ giáo dục7140103442✓✓
29
21DDSCông nghệ sinh học 7420201643✓✓
30
22DDSHóa học (Chuyên ngành Hóa Dược)7440112A291✓✓
31
23DDSHóa học (Chuyên ngành Hóa phân tích - Ứng dụng)7440112B302✓✓
32
24DDSCông nghệ thông tin 74802011307✓✓
33
25DDSVăn học7229030704✓✓
34
26DDSLịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)7229010704✓✓
35
27DDSĐịa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)7310501704✓✓
36
28DDSViệt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)73106301186✓✓
37
29DDSVăn hóa học 7229040673✓✓
38
30DDSTâm lý học, gồm các định hướng:
1. Tâm lý học trường học và tổ chức
2. Tâm lý học lâm sàng
73104011186✓✓
39
31DDSCông tác xã hội7760101704✓✓
40
32DDSHỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103422✓✓
41
33DDSBáo chí7320101925✓✓
42
34DDSQuản lý tài nguyên và môi trường7850101432✓✓
43
35DDSNông nghiệp (chuyên ngành Nông nghiệp thông minh)7620101402✓✓
44
36DDSVật lý kỹ thuật7520401382✓✓
45
37DDSKhoa học dữ liệu7460108452✓✓
46
38DDSQuan hệ công chúng7320108925✓✓
47
3012147
48
49
- Trường ĐHSP:
'+ Trường hợp tổng số thí sinh trúng tuyển của một ngành <15, các thí sinh sẽ được đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác cùng tổ hợp, cùng phương thức xét tuyển và có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang.
'+ Trường hợp tổng số thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu của một ngành <40, Trường sẽ không tổ chức thi năng khiếu cho ngành này.
'+ Trường hợp do tình hình thiên tai, dịch bệnh diễn biến phức tạp không tiến hành tổ chức thi năng khiếu trực tiếp, Trường sẽ chuyển đổi hình thức thi qua hình thức thi trực tuyến. Đối với Năng khiếu TDTT sẽ điều chỉnh nội dung thi các phân môn, cụ thể như sau: Nằm sấp chống đẩy thay cho Bật xa tại chỗ và Nằm ngửa gập bụng thay cho Chạy 40m tốc độ cao.
50
51
52
53
54
100
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100