ABCDEFGHIJKLMNO
1
SỐ LIỆU TIÊM VẮC XIN HỌC SINH
2
TÍNH ĐẾN 12-9-2022
3
ĐỀ NGHỊ CẬP NHẬT SỐ HỌC SINH HIỆN TẠI
4
5
STTĐƠN VỊTỔNG SỐ HSĐÃ TIÊM MŨI 1ĐÃ TIÊM MŨI 2ĐÃ TIÊM MŨI 3CHƯA TIÊMLÝ DO CHƯA TIÊM
6
TS%TS%TS%
7
1Tiểu học A Bình Thành35030085,7129584,29
8
2Tiểu học A Định Mỹ42035684,7628567,86078Chưa đồng ý tiêm
9
3Tiểu học A Định Thành36734694,2832688,8321Gia đình không cho tiêm
10
4Tiểu học A thị trấn Núi Sập937937100,00937100,000
11
5Tiểu học A thị trấn Óc Eo58450085,6242071,92084
Nhiều phụ huynh ngần ngại ko cho tiêm, có em bị bệnh ko tiêm được.
12
6Tiểu học A thị trấn Phú Hoà95314014,6967871,14135
Nhiều phụ huynh ngần ngại ko cho tiêm, có em bị bệnh ko tiêm được.
13
7Tiểu học A Thoại Giang42129469,8325761,050127
14
8Tiểu học A Vĩnh Chánh4345713,1332374,42054Chưa đồng ý tiêm
15
9Tiểu học A Vĩnh Khánh62358493,7450380,740
16
10Tiểu học A Vĩnh Phú41638592,5534181,97031Chưa đồng ý tiêm 25, 6 em bị bệnh và dị ứng thuốc.
17
11Tiểu học A Vĩnh Trạch41138593,6728168,37Không đồng ý tiêm 26
18
12Tiểu học A Vọng Đông69858683,9544063,040122Chưa đồng ý tiêm
19
13Tiểu học An Bình71370598,8864790,74
Không đồng ý tiêm 8, một số phụ huynh không cho con, em tiêm mũi 2
20
14Tiểu học B Bình Thành267197,1222483,9024
21
15Tiểu học B Định Mỹ39334587,7929174,05048
22
16Tiểu học B Định Thành2903712,7623781,7226Gia đình không đồng ý và một số em bệnh
23
17Tiểu học B thị trấn Núi Sập43935179,9528564,92124Không đồng ý tiêm
24
18Tiểu học B thị trấn Óc Eo75460780,5058076,92
25
19Tiểu học B thị trấn Phú Hoà38431080,7322057,2913936,10%
26
20Tiểu học B Thoại Giang27123586,7218267,1631,1136
6 em gia đình không đồng ý tiêm, các em còn lại do bệnh và mới tiêm ngừa vacxin khác chưa tiêm được
27
21Tiểu học B Vĩnh Chánh45916736,3822949,8951,0858chưa đồng ý tiêm
28
22Tiểu học B Vĩnh Khánh36534393,9733792,330022
29
23Tiểu học B Vĩnh Phú25223593,2523091,27018bị bệnh chưa tiêm
30
24Tiểu học B Vĩnh Trạch52445687,0243282,4468không đồng ý tiêm
31
25Tiểu học B Vọng Đông28020673,5716257,8674
32
26Tiểu học C thị trấn Núi Sập68217525,6640959,97395Gia đình không đồng ý tiêm, chưa đủ thời gian tiêm
33
27Tiểu học Mỹ Phú Đông28427095,0720170,77284Học sinh chưa đủ tuổi tiêm mũi 3
34
28Tiểu học Phú Thuận72861584,4853673,63
35
29Tiểu học Tây Phú43543098,8537285,52
5em chưa tiêm ( 3 em gia đình không đồng ý và 2 em do bị bệnh)
36
30Tiểu học Vọng Thê4164611,0632778,6114223
37
TIỂU HỌC14.55010.42271,6310.98775,51
38
1THCS TÂY PHÚ41941499%39995%19947,49%220Gia đình không đồng ý tiêm, chưa đủ thời gian tiêm.
39
2THCS AN BÌNH26326099%26099%12547,53%138
01 bị bệnh, 02 gia đình không đông ý, 135 chưa có thuốc
40
3THCS VỌNG THÊ388388100%37998%22959,02%
41
4THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ1089106698%94287%28025,71%23Gia đình không đồng ý tiêm và một vài em bị bệnh
42
5THCS VỌNG ĐÔNG685685100%41861%28842,04%
43
6THCS BÌNH THÀNH53652899%52798%38672,01%8PHHS không cho tiêm (06), dị ứng thuốc (02)
44
7THCS THOẠI GIANG56655899%53795%26647,00%8
45
8THCS NÚI SẬP12491249100%123999%32325,86%
46
9THCS ĐỊNH THÀNH37937499%37298%37398,42%18
cha mẹ không đồng ý tiêm (05), chưa có thuốc tiêm cùng loại
(04), chuẩn bị tiêm (03), nhiễm chưa đến ngày tiêm (01), bị
bệnh chưa tiêm được (03), chưa đến ngày tiêm (02)
47
10THCS ĐỊNH MỸ654654100%654100%28944,19%
48
11THCS VĨNH PHÚ426426100%426100%41396,95%13Gia đình không đồng ý cho tiêm
49
12THCS VĨNH TRẠCH100398498%94694%58758,52%19PHHS không đồng ý tiêm.
50
13THCS VĨNH KHÁNH66565899%65498%64396,69
51
14THCS VĨNH CHÁNH569569100%569100%24843,59321Gia đình không đồng ý tiêm
52
15THCS PHÚ HÒA1342127495%127495%50537,63%68Gia đình không đồng ý tiêm: 60; HS bị dị ứng thuốc: 8
53
16THCS PHÚ THUẬN45544498%43395%28763,08%11PHHS không cho tiêm
54
THCS106881053198,5%1002993,8%544150,91%
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100