Lich hoc ky II- Da co hoc phan bo sung.xlsx
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

 
View only
 
 
Still loading...
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Một số học phần bị huỷ do có số lượng SV đăng ký quá ít
2
Sinh viên xem lớp HP được phân trong Sheet Phan lop
3
Xem buổi học của lớp HP tương ứng ở Sheet Lich
4
GV lấy danh sách từng lớp HP dùng Sheet DS
5
Danh sách từng lớp HP sẽ chốt vào thứ 6 tuần trước của buổi học đầu tiên
6
VIET TATTEN HOC PHAN
7
AV1Anh văn 1
8
AV2Anh văn 2
9
BCBào chế
10
BCKChăm sóc bệnh chuyên khoa
11
BCTHThực hành Bào chế
12
BDCLXNBảo đảm chất lượng xét nghiệm
13
BHNGOAIBệnh học ngoại
14
BHNHIBệnh học nhi
15
BHNOIBệnh học nội
16
BHSANBệnh học sản
17
BHSNCKBệnh học sản-nhi-chuyên khoa
18
BLRMBệnh lý răng - miệng
19
BQNCBảo quản nha cụ
20
BQTBảo quản thuốc
21
BTMBảo trì máy
22
BTNBệnh truyền nhiễm
23
CDXQ2
Chẩn đoán hình ảnh X quang 2 (trên phim cắt lớp)
24
CSCDChăm sóc sức khoẻ cộng đồng
25
CSTEChăm sóc sức khoẻ trẻ em
26
CSTNChăm sóc thai nghén
27
CSTTChăm sóc sức khoẻ tâm thần
28
DBCLTĐảm bảo chất lượng thuốc
29
DCTDược cổ truyền
30
DDCDĐiều dưỡng cộng đồng
31
DDCS1Điều dưỡng cơ sở 1
32
DDCS2Điều dưỡng cơ sở 2
33
DDRHM1Điều dưỡng RHM1
34
DDRHM2Điều dưỡng RHM2
35
DLCNDược lý sản phụ khoa
36
DLDCDược lý đại cương
37
DLDCDược lý đại cương
38
DLDCSĐường lối Đảng CS VN
39
DLSDược lâm sàng
40
DLSTHThực hành Dược lâm sàng
41
DLY1Dược lý
42
DLY2THThực hành Dược lý chuyên ngành
43
DPNK1Dự phòng nha khoa 1
44
DUTRUDự trữ
45
DVTTĐọc viết tên thuốc
46
GDNK1Giáo dục Nha khoa 1
47
GDSKTruyền thông, giáo dục sức khoẻ
48
GDSKGiáo dục sức khoẻ
49
GPBGiải phẫu bệnh
50
GPCNGiải phẫu sinh lý chuyên ngành
51
GTDDGiao tiếp và thực hành Điều dưỡng
52
HDDL1Hoá dược dược lý 1
53
HDDL2Hoá dược dược lý 2
54
HDDL3Hoá dược dược lý 3
55
HDLHóa phân tích định lượng
56
HDTHóa phân tích định tính
57
HDUHóa dược
58
HHCSHuyết học cơ sở
59
HHDMHuyết học đông máu
60
HHTBHuyết học tế bào
61
HHTMHuyết học truyền máu
62
HKPHUHọc kỳ phụ
63
HLDHóa lý dược
64
HPT1Hoá phân tích 1
65
HPT2Hoá phân tích 2
66
HSCSHóa sinh cơ sở
67
HSLS1Hóa sinh lâm sàng 1 (máu, nước tiểu)
68
HSLS2Hóa sinh lâm sàng 2 (dịch thấm, dịch tiết)
69
HVHHoá vô cơ hữu cơ
70
HVSK
Sức khoẻ- Nâng cao sức khoẻ & hành vi con người
71
KNTKiểm nghiệm thuốc
72
KSNKĐiều dưỡng và kiểm soát nhiễm khuẩn
73
KTDKinh tế dược
74
KTKSTCác kỹ thuật xét nghiệm kí sinh trùng
75
KTPTKỹ thuật phòng tối
76
KTSAKỹ thuật siêu âm
77
KTTKhám thực thể
78
KTXNCBKỹ thuật xét nghiệm cơ bản
79
KTXQ0Kỹ thuật Xquang không dùng thuốc cản quang
80
KTXQ1Kỹ thuật X quang có dùng thuốc cản quang
81
LAYChăm sóc bệnh truyền nhiễm
82
LS LAY-CCLâm sàng
83
LS NGOAIALâm sàng
84
LS NGOAIB-C
Lâm sàng
85
LS YHCTLâm sàng
86
LSBVLâm sàng
87
LSNHILâm sàng nhi khoa
88
LSSANLâm sàng sản khoa
89
LSYHCTLâm sàng
90
LYTLuật Y tế và Y đức
91
MDHMiễn dịch học cơ sở
92
ML1CN Mác Lênin 1
93
ML2CN Mác Lênin 2
94
NCKHPhương pháp nghiên cứu khoa học
95
NCSNha cơ sở
96
NHI2Chăm sóc bệnh nhi khoa 2
97
NKTHNha khoa thực hành
98
NOI1Chăm sóc nội khoa 1 (bệnh học)
99
PCDPháp chế dược
100
PHCNPhục hồi chức năng
Loading...
 
 
 
HuongDan
Lich
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
Ds