| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | GÓI KHÁM TOÀN DIỆN Corporate_Comprehensive Package | |||||||||||||||||||||||||
2 | STT | Tên dịch vụ_En | Ý nghĩa của từng DV trong gói (Phát hiện bệnh gì, bất thường gì) Meaning of each service in the package | Nam Male | Nữ Female | Nữ nâng cao Advanced Female | ||||||||||||||||||||
3 | I | Khám lâm sàng Clinical Examination | ||||||||||||||||||||||||
4 | 1 | KSK_Khám Nội Đa Khoa Tổng Quát HC_General Internal Medicine Examination | Đánh giá các yếu tố nguy cơ, thói quen cuộc sống, thăm khám lâm sàng, kết luận gói khám Offering assessment of risk factors and lifestyle, clinical examination and conclusion of examination package | x | x | x | ||||||||||||||||||||
5 | 2 | KSK_Khám kiểm tra huyết áp, cân nặng HC_Vital signs measurement | Đánh giá các yếu tố nguy cơ, thói quen cuộc sống, thăm khám lâm sàng, kết luận gói khám Assessing height, weight, blood pressure | x | x | x | ||||||||||||||||||||
6 | 3 | KSK_Khám Kiểm Tra Thị Lực HC_Ophthalmology consultation | Kiểm tra, phát hiện bất thường về mắt Checking and detecting eye abnormalities. Checking suspecion of eye diseases caused by eye dysfunction such as refractive errors, glaucoma, macular degeneration, retinal hemorrhage due to hypertension or diabetes. | x | x | x | ||||||||||||||||||||
7 | 4 | KSK_Khám thị lực | x | x | x | |||||||||||||||||||||
8 | 5 | KSK_Khám kiểm tra răng miệng HC_Dental consultation | Kiểm tra, phát hiện bất thường về Răng miệng Checking and detecting oral and dental abnormalities. | x | x | x | ||||||||||||||||||||
9 | 6 | KSK_Kiểm tra TMH Ambulatory blood pressure monitoring | Kiểm tra, phát hiện bất thường về Tai mũi, họng. Phát hiện hạch cổ, hạch dưới hàm, tuyến mang tai. Examining and detecting ENT abnormalities. Detecting neck lymph nodes, submandibular lymph nodes and parotid lymph nodes | x | x | x | ||||||||||||||||||||
10 | 7 | KSK_Khám phụ khoa, khám vú Gynecological ultrasound scanning (US) | Đánh giá yếu tố nguy cơ, khám kiểm tra vú, phụ khoa, tư vấn và kết luận về bệnh lý vú và phụ khoa sau khi có kết quả xét nghiệm và chẩn đoán hình ảnh. Assesing risk factors, examining breasts - pelvic area, consulting and giving diagnosis regarding condition of breasts and pelvic organs based on test and medical imaging results | x | x | |||||||||||||||||||||
11 | II | Cận lâm sàng - Xét nghiệm Test | ||||||||||||||||||||||||
12 | 8 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Complete blood count | Bất thường tăng/giảm sô lượng tế bào máu và các thông số liên quan Assessing anemia status, inflammatory response of the body, the status of platelets and white blood cells | x | x | x | ||||||||||||||||||||
13 | 9 | Định lượng Cholesterol Cholesterol | Rối loạn chuyển hóa cholesterol đơn thuần hoặc kết hợp với các thông số mỡ máu khác Assessing the status of blood lipid metabolism, alone or in combination with other blood lipid parameters. | x | x | x | ||||||||||||||||||||
14 | 10 | Định lượng Triglycerid Triglyceride | Rối loạn chuyển hóa triglycerid đơn thuần hoặc kết hợp với các thông số mỡ máu khác Assessing the status of blood lipid metabolism, alone or in combination with other blood lipid parameters. | x | x | x | ||||||||||||||||||||
15 | 11 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) HDL.C / High Density Lipoprotein Cholesterol | Giảm trong bệnh cảnh rối loạn chuyển hóa mỡ máu Assessing the status of blood lipid metabolism, alone or in combination with other blood lipid parameters. | x | x | x | ||||||||||||||||||||
16 | 12 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) LDL.C / Low Density Lipoprotein Cholesterol | Tăng trong bệnh cảnh rối loạn chuyển hóa mỡ máu Assessing the status of blood lipid metabolism, alone or in combination with other blood lipid parameters. | x | x | x | ||||||||||||||||||||
17 | 13 | Đo hoạt độ AST (GOT) AST (GOT) | Đánh giá mức độ tổn thương màng tế bào gan, biểu mô đường mật trong gan Liver enzymes, assessing hepatocellular damage. Do not directly point out the cause of the liver diseas | x | x | x | ||||||||||||||||||||
18 | 14 | Đo hoạt độ ALT (GPT) ALT (GPT) | Đánh giá mức độ tổn thương màng tế bào gan, biểu mô đường mật trong gan Assessing the degree of damage of hepatocellular membrane, intrahepatic bile duct epithelium | x | x | x | ||||||||||||||||||||
19 | 15 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) GGT / Gamma Glutamyl Transferase | Đánh giá mức độ tổn thương màng tế bào gan, biểu mô đường mật trong gan Assessing the degree of damage of hepatocellular membrane, intrahepatic bile duct epithelium | x | x | x | ||||||||||||||||||||
20 | 16 | HBsAg miễn dịch tự động HBsAg (Unicel DxI 800) | Kiểm tra tình trạng nhiễm virus viêm gan B Checking hepatitis B virus infection. | x | x | x | ||||||||||||||||||||
21 | 17 | HBsAb định lượng Anti-HBs (Unicel DxI 800) | Kiểm tra kháng thể với kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B Checking antibodies to hepatitis B virus surface antigen | x | x | x | ||||||||||||||||||||
22 | 18 | Định lượng Axit uric Uric acid | Axit uric tăng cao kết hợp với triệu chứng lâm sàng giúp định hướng chẩn đoán bệnh Gout, tuy nhiên một số trường hợp không có triệu chứng lâm sàng hoặc tăng nhẹ nhưng vẫn có thể gây triệu chứng trên lâm sàng Assessing blood uric acid level, related to gout. | x | x | x | ||||||||||||||||||||
23 | 19 | Định lượng Creatinin Creatinine (Blood) | Đánh giá chức năng lọc của cầu thận, tính eGFR giúp phân độ suy thận Assessing glomerular filtration function, which helps to measure degrees of renal failure. Early diagnosing renal dysfunction at mild ~ moderate levels. | x | x | x | ||||||||||||||||||||
24 | 20 | Định lượng Ure Urea (Blood) | Hỗ trợ đánh giá chức năng thận, đánh giá hiệu quả sau chạy thận nhân tạo. Helping assessment of kidney function, assessment of the effectiveness after hemodialysis | x | x | x | ||||||||||||||||||||
25 | 21 | Định lượng Glucose Glucose | Tiêu chuẩn chẩn đoán tiểu đường, rối loạn dung nạp đường máu Assessing the status of sugar metabolism, diagnosing diabetes, disorders of blood sugar tolerance. | x | x | x | ||||||||||||||||||||
26 | 22 | Định lượng HbA1c Hemoglobin A1c | Bất thường tăng Assessing the status of sugar metabolism, diagnosing diabetes, disorders of blood sugar tolerance. | x | x | x | ||||||||||||||||||||
27 | 23 | Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) PSA.T /Total Prostate Specific Antigen | Dấu ấn sàng lọc ung thư tuyến tiền liệt Marker of prostate cancer | x | ||||||||||||||||||||||
28 | 24 | Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) PSA.F / Free Prostate Specific Antigen | Dấu ấn sàng lọc ung thư tuyến tiền liệt Marker of prostate cancer | x | ||||||||||||||||||||||
29 | 25 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Urinalysis | Sự xuất hiện của bạch cầu, hồng cầu, nitrite là chỉ điểm quan trọng để sơ bộ chẩn đoán các bệnh lý như viêm đường tiết niệu. Protein niệu dương tính là một gợi ý cho các tổn thương cầu thận. Đây là xét nghiệm bán định lượng, để chẩn đoán đoán chính xác cần dựa trên triệu chứng lâm sàng và các xét nghiệm chuyên sâu khác Providing preliminary assessment served for diagnosis of diseases such as urinary tract infection, suggestion of glomerular damage. | x | x | x | ||||||||||||||||||||
30 | 26 | Vi khuẩn nhuộm soi Bacterial staining(vagina) | Có giá trị sơ bộ phát hiện các loại vi khẩn gây bệnh, vi khuẩn ký sinh trong âm đạo( không gây bệnh) Having preliminary significance in detecting pathogenic bacteria, (non-pathogenic) intravaginal bacteria. | x | x | |||||||||||||||||||||
31 | 27 | Hồng cầu trong phân test nhanh | x | x | x | |||||||||||||||||||||
32 | 28 | Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Thin Prep Thinprep | Phát hiện tế bào biến đổi bất thường, phân độ biến đổi tế bào Detecting abnormal cell changes and categorizing these changes | x | x | |||||||||||||||||||||
33 | III | Cận lâm sàng - Chẩn đoán hình ảnh Diagnostic imaging | ||||||||||||||||||||||||
34 | 29 | Chụp Xquang ngực thẳng Chest X-ray (PA) | Xquang tim phổi thẳng là thăm dò hình ảnh ban đầu có giá trị trong đánh các bệnh lý về phổi, ngoài ra nó còn cung cấp hình ảnh cấu trúc tim, mạch máu và các tổ chức khác ở lồng ngực. A PA chest X-ray is an initial imaging exploration valuable in assesssing lung diseases. In addition, it provides image of structures of the heart, blood vessels and other organs inside the chest. | x | x | x | ||||||||||||||||||||
35 | 30 | Siêu âm ổ bung (tổng quát) (General) Abdominal Ultrasound | Âm tính giả với các khối u tạng đặc <1cm Checking to detect abnormal shape of abdominal organs, detecting abdominal diseases such as liver, gall bladder, pancreas, spleen and kidney diseases, thereby contributing to the detection of cancers of internal organs. False negative for solid organ tumors <1cm | x | x | x | ||||||||||||||||||||
36 | 31 | Siêu âm tiền liệt tuyến qua đường bụng Transabdominal ultrasound of prostate | Đánh giá hình ảnh, ước tính trọng lượng của tiền liệt tuyến, phát hiện hình ảnh bất thường của tiền liệt tuyến. Evaluating ultrasound imaging, estimate prostate weight, detect abnormal imaging of prostate gland | x | ||||||||||||||||||||||
37 | 32 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Transabdominal ultrasound of uterus and ovaries | Phát hiện bệnh lý và dị dạng ở tử cung và phần phụ Detecting pathology and malformation of uterus and adnexa. | x | x | |||||||||||||||||||||
38 | 33 | Siêu âm tuyến giáp Thyroid ultrasound | Đánh giá hình ảnh giải phẫu tuyến giáp: kích thước, đậm độ âm, có nhân không, số lượng nhân Evaluating image of thyroid anatomy: size, density, thyroid nodules, thyroid cysts. | x | x | x | ||||||||||||||||||||
39 | 34 | Điện tim thường ECG | Thăm dò về mặt điện học của tim qua đó cung cấp thông tin về: - Bệnh lý rối loạn nhịp hoặc dẫn truyền trong tim - Các hình ảnh gợi ý tăng gánh thất trái - Hình ảnh gợi ý thiếu máu cơ tim Exploring electrical activity of the heart, thereby providing information on: - Arrhythmia or cardiac conduction disease - Images suggestive of left ventricular hypertrophy - Image suggestive of myocardial ischemia | x | x | x | ||||||||||||||||||||
40 | 35 | Chụp Xquang tuyến vú(2 bên) Bilateral mammography | Phát hiện U vú | x | ||||||||||||||||||||||
41 | 36 | Siêu âm tuyến vú hai bên Bilateral breast ultrasound | Phát hiện các dấu hiệu lành tình và ác tính tuyến vú trên siêu âm Độ nhạy phát hiện UTV: 60-92% Độ đặc hiệu: 63-99% | x | x | |||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | Tên dịch vụ/service | Giải thích/Description | ||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | Phí tiêm/ Flu shot | Vaccine service | ||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||