| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ĐẠI HỌC HUẾ | |||||||||||||||||||||||||
2 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM | |||||||||||||||||||||||||
3 | NHÓM 2 | |||||||||||||||||||||||||
4 | DANH MỤC MINH CHỨNG | |||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | STT | Mã minh chứng trong mô tả | stt | Tên minh chứng | Số/ngày/tháng ban hành | Nơi ban hành | Ghi chú Có/Chưa - Bổ sung | Đường link trên trang văn bản điện tử của Trường | ||||||||||||||||||
7 | TIÊU CHUẨN 9 | |||||||||||||||||||||||||
8 | Tiêu chí 12.1 | |||||||||||||||||||||||||
9 | H1.01.01.01 | Kế hoạch chiến lược phát triển trường ĐHNL, ĐHH giai đoạn 2016-2020 tầm nhìn 2030 | Quyết định số /QĐ- ĐHNL Ngày | ĐHNL, ĐHH | ||||||||||||||||||||||
10 | H1.01.01.02 | Báo cáo tổng kết năm học và kế hoạch phương hướng nhiệm vụ năm học mới 2017 - 2018 (phần phương hướng) | Quyết định số /QĐ- ĐHNL Ngày | ĐHNL, ĐHH | ||||||||||||||||||||||
11 | …. | Báo cáo tổng kết năm học và kế hoạch phương hướng nhiệm vụ năm học mới 2018 - 2019 (phần phương hướng) | ||||||||||||||||||||||||
12 | Báo cáo tổng kết năm học và kế hoạch phương hướng nhiệm vụ năm học mới 2019 - 2020 ( phần phương hướng) | |||||||||||||||||||||||||
13 | Báo cáo tổng kết năm học và kế hoạch phương hướng nhiệm vụ năm học mới 2020 - 2021 ( phần phương hướng) | |||||||||||||||||||||||||
14 | Báo cáo tổng kết năm học và kế hoạch phương hướng nhiệm vụ năm học mới 2021 - 2022 ( phần phương hướng) | |||||||||||||||||||||||||
15 | Quyết định Quy chế hoạt động của Hội đồng trường ĐHNL, ĐHH | |||||||||||||||||||||||||
16 | Quy chế Văn hóa công sở của Trường ĐHNL, ĐHH | |||||||||||||||||||||||||
17 | Đề án nâng cao chất lượng giáo dục đại học giai đoạn 2019-2025 tại Đại học Huế trong giai đoạn 2021-2025 | Số 1474/QĐ - ĐHH | ĐHH | có | ||||||||||||||||||||||
18 | Chiến lược Bảo đảm chất lượng giáo dục Đại học Huế giai đoạn 2021 – 2025 | Số 2072/QĐ- ĐHH ngày 25 tháng 12 năm 2020 | ĐHH | có | ||||||||||||||||||||||
19 | Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ | ĐHNL | có | |||||||||||||||||||||||
20 | Quy chế đào tạo thạc sĩ theo hệ thống tín chỉ | ĐHNL | có | |||||||||||||||||||||||
21 | Quy chế đào tạo tiến sĩ theo hệ thống tín chỉ | ĐHNL | có | |||||||||||||||||||||||
22 | Quy chế quản lý đề tài, dự án khoa học và công nghệ 2017 | Số 1519/QĐ - ĐHH | ĐHH | có | ||||||||||||||||||||||
23 | Quy định đăng ký, tuyển chọn, thực hiện, nghiệm thu đề tài NCKH các cấp | ĐHNL | có | |||||||||||||||||||||||
24 | Quy định về tổ chức và hoạt động nhóm nghiên cứu mạnh | Số 234/QĐ - ĐHH | ĐHH | có | ||||||||||||||||||||||
25 | Quy định về hoạt động nghiên cứu khoa học của sinh viên | |||||||||||||||||||||||||
26 | Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Đạo đức trong nghiên cứu thú y | ĐHNL | có | |||||||||||||||||||||||
27 | Quy định thi online tạm thời chỉnh lại) | ĐHNL | có | |||||||||||||||||||||||
28 | Quyết định thành lập Ban chỉ đạo đổi mới đào tạo khối ngành | ĐHNL | Chưa | |||||||||||||||||||||||
29 | Kế hoạch, chiến lược cải tiến chất lượng liên tục CQI năm 2018,2019,2020 | ĐHNL | Chưa | |||||||||||||||||||||||
30 | Quyết định thành lập Ban đổi mới chương trình đào tạo ngành | ĐHNL | ? | |||||||||||||||||||||||
31 | Quy trình khảo sát ý kiến phản hồi của người học | ĐHNL | ? | |||||||||||||||||||||||
32 | Chiến lược Bảo đảm chất lượng giáo dục Trường ĐHNL, ĐHH giai đoạn 2021 - 2025 | ĐHNL | ? | |||||||||||||||||||||||
33 | Quyết định về việc cử cán bộ trợ lý Bảo đảm chất lượng giáo dục | 11/2022 | ĐHNL | Chưa-bổ sung | ||||||||||||||||||||||
34 | Tổng hợp Quyết định thành lập Hội đồng tự đánh giá các CTĐT, CSGD | Năm 2019, 2021, 2022 | ĐHNL | có | ||||||||||||||||||||||
35 | Kế hoạch tiến hành thu thập minh chứng và viết báo cáo tự đánh giá chương trình đào tạo | ĐHNL | ? | |||||||||||||||||||||||
36 | Báo cáo tự đánh giá CSGD | 2019 | ĐHNL | có | ||||||||||||||||||||||
37 | NQ của HĐ KĐCLGD, QĐ công nhận đạt chuẩn chất lượng của tổ chức KĐCLGD đối với CSGD/CTĐT. | QĐ số | TTKĐC LGD- ĐHQG Hà Nội | Có | ||||||||||||||||||||||
38 | Quy trình công tác của Trường ĐHNL, ĐHH | 2022 | ĐHNL, ĐHH | Có | ||||||||||||||||||||||
39 | Quy trình xử lý công tác hợp tác quốc tế tại trường ĐHNL, ĐHH | ĐHNL, ĐHH | Hỏi KH | |||||||||||||||||||||||
40 | Quy trình giải quyết thủ tục đào tạo, bồi dưỡng và công tác ở nước ngoài | ĐHNL, ĐHH | Hỏi KH | |||||||||||||||||||||||
41 | Quy trình đăng ký sáng chế Trường ĐHNL | ĐHNL, ĐHH | ||||||||||||||||||||||||
42 | QĐ về việc ban hành Quy trình xây dựng và ban hành CĐR các ngành Đào tạo đại học | 2017, 2020 | ĐHNL, ĐHH | CÓ | ||||||||||||||||||||||
43 | QĐ ban hành Quy định về quy trình xây dựng, thẩm định và công bố CĐR CTĐT trình độ đại học | ĐHNL, ĐHH | Chưa - bổ sung | |||||||||||||||||||||||
44 | Quy trình tổ chức thi trên máy tính | ? hỏi TT TIN HỌC | ||||||||||||||||||||||||
45 | Quy chế hoạt động của Trường ĐHNL, ĐHH | ĐHNL, ĐHH | có | |||||||||||||||||||||||
46 | Quyết định về việc phê duyệt Đề án vị trí việc làm | ĐHNL, ĐHH | có | |||||||||||||||||||||||
47 | Nghị quyết Đại hội Đảng bộ Trường ĐHNL, ĐHH, nhiệm kỳ 2020-2025 | ĐHNL, ĐHH | có | |||||||||||||||||||||||
48 | Đề án vị trí việc làm giai đoạn 2019-2021 | Quyết định số 1567/QĐ- ĐHH ngày 2/11/2020 | ĐHH | có | ||||||||||||||||||||||
49 | Kế hoạch rà soát, bổ sung quy hoạch cán bộ quản lý giai đoạn 2019-2024 | ĐHNL, ĐHH | có | |||||||||||||||||||||||
50 | TB về việc rà soát, bổ sung và xây dựng quy hoạch chuyên môn Đại học Huế | Thông báo số 3011/TB- ĐHYD ngày 22/12/2017 | ĐHH | có | ||||||||||||||||||||||
51 | Kế hoạch rà soát, bổ sung và xây dựng quy hoạch chuyên môn Đại học Huế giai đoạn 2016-2020 và 2021-2025 của Đại học Huế | Kế hoạch số 1550/KH- ĐHH ngày 12/12/2017 | ĐHH | CÓ | ||||||||||||||||||||||
52 | QĐ về việc phê duyệt quy hoạch cán bộ chuyên môn Đại học Huế giai đoạn 2018-2020 và 2021-2025 | Quyết định số 658/QĐ- ĐHH ngày 29/5/2018 | ĐHH | |||||||||||||||||||||||
53 | QĐ ban hành Quy định về xét nâng bậc lương trước thời hạn đối với viên chức và người lao động Đại học Huế | Quyết định số 1884/QĐ- ĐHH ngày 06/12/2021 | ĐHH | |||||||||||||||||||||||
54 | Hướng dẫn nâng bậc lương đối với HĐLĐ XĐTH và không XĐTH đợt 1/2020 | Hỏi Tấn Đức | ||||||||||||||||||||||||
55 | QĐ ban hành quy định về bồi hoàn chi phí ĐT đối với viên chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng trong nước và nước ngoài | Quyết định số 05/QĐ- ĐHH ngày 5/1/2017 | ĐHH | |||||||||||||||||||||||
56 | Quyết định ban hành Chiến lược tài chính giai đoạn 2016-2020 | ĐHNL | ? VÂN | |||||||||||||||||||||||
57 | Hợp đồng thi công các tòa nhà A,B,C,G | |||||||||||||||||||||||||
58 | Hợp đồng cải tạo Khoa | |||||||||||||||||||||||||
59 | Báo cáo đánh giá hiệu quả đầu tư dự án | |||||||||||||||||||||||||
60 | Hợp đồng mua sắm thiết bị Khoa | |||||||||||||||||||||||||
61 | Các hợp đồng thuộc Dự án | |||||||||||||||||||||||||
62 | Nghị quyết của Hội đồng trường năm 2021 | |||||||||||||||||||||||||
63 | Quy chế chi tiêu nội bộ được ban hành năm 2017 | |||||||||||||||||||||||||
64 | Quy chế chi tiêu nội bộ được ban hành năm 2020 | |||||||||||||||||||||||||
65 | Quy chế chi tiêu nội bộ được ban hành năm 2022 | |||||||||||||||||||||||||
66 | Quyết định Cam kết bảo đảm chất lượng giáo dục Trường ĐHNL, ĐHH giai đoạn 2020 - 2025 | Chưa, bổ sung | ||||||||||||||||||||||||
67 | KH thực hiện công tác bảo đảm chất lượng giáo dục tại Đại học Huế năm học 2021-2022 | Kế hoạch Số: 1395/KH- ĐHH | ĐHH | CÓ | ||||||||||||||||||||||
68 | Kế hoạch thực hiện công tác đảm bảo chất lượng giáo dục năm 2020 - 2021 | ĐHNL | CÓ | |||||||||||||||||||||||
69 | Tiêu chuẩn 12.2 | 1 | Quyết định ban hành qui định về đối sánh chất lượng giáo dục của Trường ĐHNL, ĐHH | ĐHNL | Chưa - bổ sung | |||||||||||||||||||||
70 | Bộ tiêu chuẩn kiểm định CSGD của Bộ GD&ĐT | CV số 768/QLCL- KĐCLGD ngày 20/4/2018 | Cục QLCL Bộ GD&ĐT | Có | ||||||||||||||||||||||
71 | Bảng tổng hợp danh sách các đối tác trong nước và quốc tế lựa chọn so chuẩn và đối sánh chất lượng các CTĐT | ĐHNL | ? | |||||||||||||||||||||||
72 | So sánh CTĐT ngành ... Trường ĐHNL, ĐHH và CTĐT của các trường trong nước | ? | ||||||||||||||||||||||||
73 | Báo cáo so sánh chuẩn đầu ra chương trình đào tạo ... cũ và chương trình đào tạo ... 2020 | ĐHNL | ? | |||||||||||||||||||||||
74 | So sánh CTĐT ngành .... của Trường ĐHNL, ĐHH và CTĐT ....của các trường quốc tế | ĐHNL | ? | |||||||||||||||||||||||
75 | Báo cáo những điểm cập nhật trong đề cương chi tiết học phần của CTĐT ngành ... | ĐHNL | ? | |||||||||||||||||||||||
76 | Báo cáo đối sách giữa CĐR với bộ chuẩn năng lực nghề nghiệp ngành ....của khu vực/thế giới | ĐHNL | ? | |||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 |