ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC NẬM NÈN
2
BỘ PHẬN NUÔI DƯỠNG
3
BẢNG THỰC ĐƠN ĂN THÁNG 10 NĂM 2025
4
Tháng 10. 2025. Tính từ 01/10/2025. Số lượng HSBT là 208 em
5
6
TTThứ, ngày thángBuổiThực đơnSố lượng( Kg) Ghi chú
7
1HaiSángBánh mỳTùy theo số lượng học sinh cấp thực phẩmĐồng chí Lò Văn Chung phụ trách chủ động báo thực phẩm về số lượng
8
Sữa tươi
9
Gạo tẻ
10
Thịt gà công nghiệp
11
TrưaBí đỏ
12
Gia vị, nước rửa bát
13
TốiGạo tẻ
14
Thịt lợn xay
15
Trứng gà ta
16
Rau Bắp cải
17
Gia vị, nước rửa bát,
18
2BaSángGạo tẻTùy theo số lượng học sinh cấp thực phẩmĐồng chí Lò Văn Chung phụ trách chủ động báo thực phẩm về số lượng
19
Thịt lợn xay
20
Trứng gà ta
21
TrưaGạo tẻ
22
Giò Lợn
23
Rau Bắp cải
24
Gia vị, nước rửa bát
25
TốiGạo tẻ
26
Thịt lợn mông sấn
27
Bí đỏ
28
Gia vị, nước rửa bát,
29
3SángBánh mỳTùy theo số lượng học sinh cấp thực phẩmĐồng chí Lò Văn Chung phụ trách chủ động báo thực phẩm về số lượng
30
Sữa tươi
31
Gạo tẻ
32
Thịt gà công nghiệp
33
TrưaBí đỏ
34
Gia vị, nước rửa bát
35
TốiGạo tẻ
36
Thịt lợn xay
37
Trứng gà ta
38
Rau Bắp cải
39
Gia vị, nước rửa bát,
40
4NămSángGạo tẻTùy theo số lượng học sinh cấp thực phẩmĐồng chí Lò Văn Chung phụ trách chủ động báo thực phẩm về số lượng
41
Thịt lợn xay
42
Trứng gà ta
43
TrưaGạo tẻ
44
Thịt lợn mông sấn
45
Rau Bắp cải
46
Gia vị, nước rửa bát
47
TốiGạo tẻ
48
Chả cá ba sa
49
Bí đỏ
50
Gia vị, nước rửa bát,
51
5SáuSángBánh mỳTùy theo số lượng học sinh cấp thực phẩmĐồng chí Lò Văn Chung phụ trách chủ động báo thực phẩm về số lượng
52
Sữa tươi
53
Gạo tẻ
54
TrưaThịt gà công nghiệp
55
Rau Bắp cải
56
Gia vị, nước rửa bát
57
6Chủ nhật, TốiGạo tẻTùy theo số lượng học sinh cấp thực phẩm Đồng chí Lò Văn Chung phụ trách chủ động báo thực phẩm về số lượng
58
Thịt lợn xay
59
Rau Bắp cải
60
Gia vị, nước rửa bát,
61
Nậm Nèn, ngày 01 tháng 10 năm 2025
62
Ban quản trị đời sốngCán bộ phụ tráchHIỆU TRƯỞNG
63
64
65
66
67
68
Bạc Cầm BiểnLê Thị Thanh Lý Vũ Xuân Tiền
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100