ABCDEFGHIKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
TỔNG QUAN TIẾN ĐỘ PHÒNG MARKETING
2
Toàn bộ số liệu tự tổng hợp từ 4 sheet dữ liệu · Chỉ nhập khối Thông tin kỳ báo cáo (ô nền kem)
3
4
THÔNG TIN KỲ BÁO CÁO
5
Phòng / Bộ phậnPhòng Marketing
6
Trưởng phòngNguyễn Văn A
7
Kỳ báo cáoTháng 7/2026
8
Từ ngày01/07/2026
9
Đến ngày31/07/2026
10
Ngày báo cáo27/07/2026
11
Số nhân sự marketing5 người
12
13
KẾT QUẢ SO VỚI CHỈ TIÊU LEAD
14
Chỉ tiêu lead kỳ này645Cộng từ chỉ tiêu của từng kênh
15
Lead thực tế593
16
% đạt chỉ tiêu lead91,9%Sát chỉ tiêu
17
MQL (lead đủ điều kiện marketing)293
18
SQL (lead chuyển cho Kinh doanh)109
19
Tỷ lệ Lead → MQL49,4%Chỉ số chất lượng lead. Dưới 50% nghĩa là đang kéo nhiều lead nhưng sai tệp
20
Tỷ lệ MQL → SQL37,2%
21
% thời gian của kỳ đã trôi qua87,1%So sánh trực tiếp với dòng % đạt chỉ tiêu lead ở trên
22
Số ngày còn lại của kỳ4 ngày
23
24
NGÂN SÁCH VÀ CHI PHÍ MỖI LEAD
25
Ngân sách kỳ này385.000.000Đơn vị: VNĐ
26
Đã chi314.000.000
27
% ngân sách đã dùng81,6%So với % thời gian đã trôi qua để biết có đang chi quá nhanh
28
Ngân sách còn lại71.000.000
29
CPL mục tiêu toàn phòng596.899 đ
30
CPL thực tế toàn phòng529.511 đThấp hơn mục tiêu — hiệu quả chi phí tốt
31
Chênh lệch CPL so với mục tiêu-67.388 đ
32
33
HIỆU QUẢ THEO NHÓM KÊNH
34
Nhóm kênhChi phí đã dùngLeadCPL thực tếSQLTỷ trọng lead
35
Paid272.500.000361754.848 đ6561%
36
Owned38.300.000206185.922 đ3535%
37
Earned3.200.00026123.077 đ94%
38
TỔNG CỘNG314.000.000593529.511 đ109100%
39
40
SẢN XUẤT NỘI DUNG
41
Chỉ sốGiá trịGhi chú
42
Tổng số nội dung trong kỳ12Từ sheet Sản xuất nội dung
43
Đã xuất bản7
44
Trong đó đúng hạn4
45
Tỷ lệ xuất bản đúng hạn57%Dưới 70% là dấu hiệu quy trình duyệt hoặc nguồn lực thiết kế bị nghẽn
46
Quá hạn chưa xuất bản2Phải nêu tên cụ thể trong họp phòng
47
Lead thu được từ nội dung222
48
49
CHIẾN DỊCH
50
Chỉ sốGiá trịGhi chú
51
Tổng số chiến dịch10Từ sheet Chiến dịch
52
Đang chạy8
53
Chiến dịch chi vượt ngân sách0Chi nhiều hơn ngân sách đã duyệt
54
Chiến dịch không đạt 70% chỉ tiêu lead
0Chỉ tính các chiến dịch đã kết thúc
55
56
CÔNG VIỆC PHÒNG
57
Chỉ sốGiá trịGhi chú
58
Tổng số công việc12Từ sheet Công việc phòng
59
Hoàn thành2
60
Đang thực hiện7
61
Chưa bắt đầu2
62
Trễ hạn2Quá hạn mà chưa hoàn thành
63
% hoàn thành trung bình50%
64
65
ĐIỂM CẦN LƯU Ý (tự đánh giá theo số liệu)
66
Tiến độ lead so với tiến độ thời gian
Đang bám kịp tiến độ của kỳ
67
Hiệu quả chi phí toàn phòngCPL thực tế thấp hơn mục tiêu — chi phí đang hiệu quả
68
Chất lượng leadTỷ lệ Lead → MQL dưới 50% — nhiều lead nhưng sai tệp, cần siết tiêu chí nhắm chọn
69
Kênh có CPL cao hơn mục tiêuCó 2 kênh có CPL cao hơn mục tiêu, cần xem lại cách nhắm chọn hoặc cắt ngân sách
70
Tiến độ xuất bản nội dungCó 3 nội dung xuất bản trễ và 2 nội dung đã quá hạn chưa xuất bản
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100