| A | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BAN TỔ CHỨC SÂN CHƠI KỸ NĂNG SỐNG KNS | ||||||||||||||||||||||
2 | BẢNG THỐNG KÊ HỌC SINH THAM GIA VÒNG CHUNG KẾT CẤP TỈNH/TP SÂN CHƠI KỸ NĂNG SỐNG KNS TRÊN INTERNET NĂM HỌC 2025 - 2026 | ||||||||||||||||||||||
3 | Nhà trường: | ||||||||||||||||||||||
4 | Khối: | 4 | 5 | Tổng cộng | |||||||||||||||||||
5 | Tỉnh Thái Nguyên | 841 | 1151 | 4298 | |||||||||||||||||||
6 | Huyện Đại Từ | 174 | 252 | 848 | |||||||||||||||||||
7 | Trường Tiểu học Bản Ngoại | 7 | 14 | 39 | |||||||||||||||||||
8 | Trường Tiểu học Bình Thuận | 6 | 10 | 33 | |||||||||||||||||||
9 | Trường Tiểu học Cù Vân | 8 | 13 | 33 | |||||||||||||||||||
10 | Trường Tiểu học Đồng Doãn Khuê | 8 | 8 | 41 | |||||||||||||||||||
11 | Trường Tiểu học Hoàng Nông | 3 | 5 | 17 | |||||||||||||||||||
12 | Trường Tiểu học Hùng Sơn 1 | 8 | 16 | 40 | |||||||||||||||||||
13 | Trường Tiểu học Kim Đồng | 4 | 6 | 26 | |||||||||||||||||||
14 | Trường Tiểu học Khôi Kỳ | 4 | 10 | 18 | |||||||||||||||||||
15 | Trường Tiểu học La Bằng | 1 | 2 | 8 | |||||||||||||||||||
16 | Trường Tiểu học Lục Ba | 6 | 12 | 28 | |||||||||||||||||||
17 | Trường Tiểu học Mỹ Yên | 6 | 6 | 28 | |||||||||||||||||||
18 | Trường Tiểu học Phú Cường | 6 | 10 | 24 | |||||||||||||||||||
19 | Trường Tiểu học Phú Lạc | 7 | 7 | 24 | |||||||||||||||||||
20 | Trường Tiểu học Phú Thịnh | 8 | 5 | 28 | |||||||||||||||||||
21 | Trường Tiểu học Phú Xuyên | 4 | 6 | 22 | |||||||||||||||||||
22 | Trường Tiểu học Phúc Lương | 3 | 4 | 14 | |||||||||||||||||||
23 | Trường Tiểu học Tân Linh | 5 | 13 | 33 | |||||||||||||||||||
24 | Trường Tiểu học Tiên Hội | 7 | 6 | 31 | |||||||||||||||||||
25 | Trường Tiểu học Văn Yên | 10 | 7 | 35 | |||||||||||||||||||
26 | Trường Tiểu học Yên Lãng 2 | 8 | 11 | 37 | |||||||||||||||||||
27 | Trường Tiểu học Yên Lãng I | 17 | 18 | 72 | |||||||||||||||||||
28 | Trường TH&THCS An Khánh | 6 | 3 | 23 | |||||||||||||||||||
29 | Trường TH&THCS Đức Lương | 5 | 7 | 24 | |||||||||||||||||||
30 | Trường TH&THCS Hà Thượng | 4 | 15 | 35 | |||||||||||||||||||
31 | Trường TH&THCS Minh Tiến | 4 | 6 | 22 | |||||||||||||||||||
32 | Trường TH&THCS Phạm Hồng Thái | 2 | 4 | 13 | |||||||||||||||||||
33 | Trường TH&THCS Phục Linh | 5 | 9 | 34 | |||||||||||||||||||
34 | Trường TH&THCS Tân Thái | 3 | 5 | 17 | |||||||||||||||||||
35 | Trường TH&THCS Thị trấn Quân Chu | 4 | 6 | 20 | |||||||||||||||||||
36 | Trường TH&THCS Vạn Thọ | 3 | 5 | 16 | |||||||||||||||||||
37 | Trường TH&THCS Việt Ấn | 2 | 3 | 13 | |||||||||||||||||||
38 | Huyện Định Hóa | 65 | 85 | 334 | |||||||||||||||||||
39 | Trường Tiểu học & THCS Phúc Chu | 2 | 10 | ||||||||||||||||||||
40 | Trường Tiểu học Bảo Cường | 4 | 2 | 13 | |||||||||||||||||||
41 | Trường Tiểu học Bảo Linh | 3 | 4 | 16 | |||||||||||||||||||
42 | Trường Tiểu học Bình Thành | 2 | 3 | 14 | |||||||||||||||||||
43 | Trường Tiểu học Bộc Nhiêu | 2 | 5 | 13 | |||||||||||||||||||
44 | Trường Tiểu học Chợ Chu | 7 | 14 | 33 | |||||||||||||||||||
45 | Trường Tiểu học Điềm Mặc | 4 | 3 | 15 | |||||||||||||||||||
46 | Trường Tiểu học Định Biên | 1 | |||||||||||||||||||||
47 | Trường Tiểu học Đồng Thịnh | 4 | 3 | 16 | |||||||||||||||||||
48 | Trường Tiểu học Kim Phượng | 3 | 5 | 17 | |||||||||||||||||||
49 | Trường Tiểu học Lam Vỹ | 4 | 2 | 13 | |||||||||||||||||||
50 | Trường Tiểu học Linh Thông | 3 | 4 | 17 | |||||||||||||||||||
51 | Trường Tiểu học Phú Đình | 1 | 1 | 6 | |||||||||||||||||||
52 | Trường Tiểu học Phú Tiến | 1 | 3 | 9 | |||||||||||||||||||
53 | Trường Tiểu học Phượng Tiến | 2 | 3 | 13 | |||||||||||||||||||
54 | Trường Tiểu học Quy Kỳ | 2 | 1 | 7 | |||||||||||||||||||
55 | Trường Tiểu học Sơn Phú | 5 | 6 | 18 | |||||||||||||||||||
56 | Trường Tiểu học Tân Dương | 2 | 2 | 17 | |||||||||||||||||||
57 | Trường Tiểu học Tân Thịnh | 3 | 1 | 12 | |||||||||||||||||||
58 | Trường Tiểu học Thanh Định | 3 | 2 | 9 | |||||||||||||||||||
59 | Trường Tiểu học Trung Hội | 4 | 6 | 20 | |||||||||||||||||||
60 | Trường Tiểu học Trung Lương | 2 | 2 | 10 | |||||||||||||||||||
61 | Trường TH&THCS Bình Yên | 2 | 6 | 23 | |||||||||||||||||||
62 | Trường TH&THCS Định Biên | 2 | 5 | 12 | |||||||||||||||||||
63 | Huyện Đồng Hỷ | 82 | 106 | 411 | |||||||||||||||||||
64 | Trường PTDTBT Tiểu học Số 1 Văn Lăng | 1 | 2 | 11 | |||||||||||||||||||
65 | Trường PTDTBT Tiểu học Số 2 Văn Lăng | 4 | 2 | 11 | |||||||||||||||||||
66 | Trường Tiểu học Cây Thị | 3 | 8 | 14 | |||||||||||||||||||
67 | Trường Tiểu học Hợp Tiến | 5 | 9 | 28 | |||||||||||||||||||
68 | Trường Tiểu học Núi Voi | 1 | 2 | ||||||||||||||||||||
69 | Trường Tiểu học Quang Sơn | 5 | 6 | 33 | |||||||||||||||||||
70 | Trường Tiểu học Sa Lung | 2 | 2 | 9 | |||||||||||||||||||
71 | Trường Tiểu học Số 1 Hoá Thượng | 7 | 8 | 34 | |||||||||||||||||||
72 | Trường Tiểu học Số 1 Minh Lập | 3 | 4 | 12 | |||||||||||||||||||
73 | Trường Tiểu học Số 1 Nam Hòa | 4 | 7 | 28 | |||||||||||||||||||
74 | Trường Tiểu học Số 1 Văn Hán | 8 | 11 | 39 | |||||||||||||||||||
75 | Trường Tiểu học Số 1 Vân Hán | 1 | 3 | ||||||||||||||||||||
76 | Trường Tiểu học Số 2 Hoá Thượng | 4 | 7 | 27 | |||||||||||||||||||
77 | Trường Tiểu học Số 2 Minh Lập | 3 | 5 | 15 | |||||||||||||||||||
78 | Trường Tiểu học Số 2 Nam Hòa | 7 | 7 | 28 | |||||||||||||||||||
79 | Trường Tiểu học Số 2 Vân Hán | 2 | 1 | 9 | |||||||||||||||||||
80 | Trường Tiểu học Sông Cầu | 12 | 9 | 46 | |||||||||||||||||||
81 | Trường Tiểu học Tân Long | 3 | 6 | 21 | |||||||||||||||||||
82 | Trường Tiểu học Tân Lợi | 4 | 5 | 16 | |||||||||||||||||||
83 | Trường Tiểu học Trại Cau | 1 | 3 | 9 | |||||||||||||||||||
84 | Trường TH&THCS Hoà Bình | 2 | 1 | 8 | |||||||||||||||||||
85 | Trường TH&THCS Hóa Trung | 1 | 2 | 8 | |||||||||||||||||||
86 | Huyện Phú Bình | 74 | 111 | 411 | |||||||||||||||||||
87 | Trường Tiểu học Bàn Đạt | 2 | 4 | 14 | |||||||||||||||||||
88 | Trường Tiểu học Bảo Lý | 4 | 6 | 16 | |||||||||||||||||||
89 | Trường Tiểu học Dương Thành | 3 | 8 | 25 | |||||||||||||||||||
90 | Trường Tiểu học Đào Xá | 3 | 7 | 30 | |||||||||||||||||||
91 | Trường Tiểu học Điềm Thuỵ | 2 | 7 | 21 | |||||||||||||||||||
92 | Trường Tiểu học Hà Châu | 2 | 5 | 18 | |||||||||||||||||||
93 | Trường Tiểu học Hương Sơn | 11 | 2 | 33 | |||||||||||||||||||
94 | Trường Tiểu học Kha Sơn | 2 | 2 | 12 | |||||||||||||||||||
95 | Trường Tiểu học Lương Phú | 2 | 8 | 18 | |||||||||||||||||||
96 | Trường Tiểu học Nga My I | 2 | 2 | 14 | |||||||||||||||||||
97 | Trường Tiểu học Nga My II | 5 | 7 | 27 | |||||||||||||||||||
98 | Trường Tiểu học Nhã Lộng | 7 | 11 | 38 | |||||||||||||||||||
99 | Trường Tiểu học Tân Đức | 2 | 6 | 19 | |||||||||||||||||||
100 | Trường Tiểu học Tân Hoà | 4 | 6 | 21 | |||||||||||||||||||