| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TT | Tên bệnh nghề nghiệp | Yếu tố hoặc tác nhân gây bệnh | CLS bắt buộc theo Thông tư 28/2016/TT-BYT | Giá | CLS hổ trợ (nếu cần) theo TT28 | Giá | |||||||||||||||||||
2 | Tât cả đối tượng khám sức khỏe Bệnh nghề nghiệp đều phải khám Tổng quất bệnh nghề nghiệp theo quy định tai Thông tư 28 | 120.000 | ||||||||||||||||||||||||
3 | 1 | Viêm phế quản mãn tính nghề nghiệp | Bụi vô cơ, hữu cơ, nấm mốc, khí độc (yếu tố gây VPQ) | Đo chức năng hô hấp. | 150.000 | Chụp cắt lớp (CT) | 700.000 | |||||||||||||||||||
4 | Chụp X-quang phổi | 100.000 | Tìm AFB trong đờm (lao) | 100.000 | ||||||||||||||||||||||
5 | Thành tiền: | 370.000 | Chưa bao gồm CLS hỗ trợ | |||||||||||||||||||||||
6 | 2 | Bệnh hen nghề nghiệp | Chế biến thực phẩm, làm bánh mì, sơn oto…sản xuất dược phẩm, bao bì, gỗ | Đo chức năng hô hấp. | 150.000 | Test lẩy da (Prick | Tùy lựa chọn kháng nguyên | |||||||||||||||||||
7 | Thành tiền: | 270.000 | Chưa bao gồm CLS hỗ trợ | |||||||||||||||||||||||
8 | 3 | Nhiễm độc chì nghề nghiệp | Chì vô cơ, hữu cơ và các hợp chất của chì | Xét nghiệm chì trong máu | 400.000 | |||||||||||||||||||||
9 | Công thức máu | 80.000 | ||||||||||||||||||||||||
10 | Nước tiểu | 40.000 | ||||||||||||||||||||||||
11 | Thành tiền: | 640.000 | Chưa bao gồm CLS hỗ trợ | |||||||||||||||||||||||
12 | 4 | Nhiễm độc nghề nghiệp do Benzen và đồng đẳng | Sản xuất văn phòng phẩm, đồ nhựa, đồ gia dụng, dung môi hòa tan chất béo | Công thức máu | 80.000 | |||||||||||||||||||||
13 | Thời gian máu chảy, máu đông | 25.000 | ||||||||||||||||||||||||
14 | Thành tiền: | 225.000 | Chưa bao gồm CLS hỗ trợ | |||||||||||||||||||||||
15 | 5 | Nhiễm độc thủy ngân nghề nghiệp | Sản xuất sử dụng hóa chất bảo vệ thực vật, vàng bạc | Công thức máu | 80.000 | Tủy đồ | ||||||||||||||||||||
16 | Nước tiểu | 40.000 | ||||||||||||||||||||||||
17 | Thành tiền: | 240.000 | Chưa bao gồm CLS hỗ trợ | |||||||||||||||||||||||
18 | 6 | Nhiễm độc Mangan nghề nghiệp | Sản xuất Dược phẩm, thức ăn chăn nuôi, phân bón | Công thức máu | 80.000 | Tủy đồ | ||||||||||||||||||||
19 | Nước tiểu | 40.000 | ||||||||||||||||||||||||
20 | Thành tiền: | 240.000 | Chưa bao gồm CLS hỗ trợ | |||||||||||||||||||||||
21 | 7 | Điếc nghề nghiệp do tiếng ồn | Dệt mai, xây dựng | Đo thính lực đơn âm | 50.000 | Đo nhỉ lượng (nếu cần) | 40.000 | |||||||||||||||||||
22 | Chụp x-quang xương chủm | 100.000 | Công thức máu | 80.000 | ||||||||||||||||||||||
23 | Thành tiền: | 270.000 | Chưa bao gồm CLS hỗ trợ | |||||||||||||||||||||||
24 | 8 | Bệnh giảm áp nghề nghiệp | Làm việc trong buồng cao áp, leo cao.. | Chụp x-quang xương, khớp | 100.000 | Định lượng canxi | 40.000 | |||||||||||||||||||
25 | Đo thính lực đơn âm | 50.000 | ||||||||||||||||||||||||
26 | Đo điện tim | 40.000 | ||||||||||||||||||||||||
27 | Nước tiểu | 40.000 | ||||||||||||||||||||||||
28 | Thành tiền: | 350.000 | Chưa bao gồm CLS hỗ trợ | |||||||||||||||||||||||
29 | 9 | Run toàn thân | Điều khiển máy thi công cơ giới: kéo, đào, ủi, xúc.. | Chụp x-quang cột sống thắt lưng | 100.000 | Chụp CT | 700.000 | |||||||||||||||||||
30 | Chụp MRI | 2.000.000 | ||||||||||||||||||||||||
31 | Nọi soi dạ dày | 500.000 | ||||||||||||||||||||||||
32 | Thành tiền: | 220.000 | Chưa bao gồm CLS hỗ trợ | |||||||||||||||||||||||
33 | 10 | Run cục bộ | Các công việc có lực truyền qua tay trực tiếp và máy móc | Chụp x-quang khớp cổ tay, khớp vai, khuỷu tay | 300.000 | Soi mao mạch | ||||||||||||||||||||
34 | Nghiệm pháp lạnh | Đo ngưỡng đau, ngưỡng run | ||||||||||||||||||||||||
35 | Thành tiền: | 420.000 | Chưa bao gồm CLS hỗ trợ | |||||||||||||||||||||||
36 | 11 | Bệnh Phóng xạ nghề nghiệp | Vận hành máy X-quang, CT, MRI ... | Công thức máu | 80.000 | Tủy đồ hoặc nhiễm sắc thể | ||||||||||||||||||||
37 | Thành tiền: | 200.000 | ||||||||||||||||||||||||
38 | 12 | Bệnh đục thủy tinh thể nghề nghiệp | Thợ hàn, đài truyền hình, phát thanh … | Siêu âm mắt | 100.000 | |||||||||||||||||||||
39 | Đo nhãn áp | 40.000 | ||||||||||||||||||||||||
40 | Thành tiền: | 260.000 | Chưa bao gồm CLS hỗ trợ | |||||||||||||||||||||||
41 | 13 | Bệnh nốt dầu nghề nghiệp | Sữa chữa xe máy, máy móc, máy công nghiệp, vệ sinh công nghiệp | Test lẩy da (Prick) | 40.000 | Thử nghiệm trung hòa kiềm theo phương pháp Burchardt | 40.000 | |||||||||||||||||||
42 | Đo pH da | 40.000 | ||||||||||||||||||||||||
43 | Kỹ thuật xác định hạt dầu, hạt sừng | 40.000 | ||||||||||||||||||||||||
44 | Thành tiền: | 240.000 | Chưa bao gồm CLS hỗ trợ | |||||||||||||||||||||||
45 | 14 | Sạm da nghề nghiệp | Tiếp xúc xăng dầu, các chất phụ gia cao su. Cơ khí | Đo liều sinh học (Biodose) | 100.000 | Nước tiểu | 40.000 | |||||||||||||||||||
46 | Thành tiền: | 220.000 | Chưa bao gồm CLS hỗ trợ | |||||||||||||||||||||||
47 | 15 | Bênh Da nghề nghiệp do tiếp xúc môi trường ẩm ướt và lạnh kéo dài | Nuôi trồng thủy sản, chế biến thủy sản, thực phẩm | Đo độ pH da | 40.000 | Xét nghiệm nấm da, móng, vi khuẩn vùng da tổn thương | 50.000 | |||||||||||||||||||
48 | Thử nghiệm trung hòa kiềm theo phương pháp Burchardt | 40.000 | ||||||||||||||||||||||||
49 | Thành tiền: | 160.000 | Chưa bao gồm CLS hỗ trợ | |||||||||||||||||||||||
50 | 16 | Viêm gan Virut B nghề nghiệp | Nhân viên y tế, công an, quản giáo, giám thị.. | HBsAg | 110.000 | |||||||||||||||||||||
51 | AST, ALT | 60.000 | ||||||||||||||||||||||||
52 | Công thức máu | 80.000 | ||||||||||||||||||||||||
53 | Nước tiểu | 40.000 | ||||||||||||||||||||||||
54 | Siêu âm gan (ổ bụng) | 100.000 | ||||||||||||||||||||||||
55 | Thành tiền: | 510.000 | Chưa bao gồm CLS hỗ trợ | |||||||||||||||||||||||
56 | 17 | Bệnh Lao nghề nghiệp | Nhân viên y tế, làm việc tại lò mổ, chăn nuôi gia súc | Chụp x-quang phổi | 100.000 | |||||||||||||||||||||
57 | Tìm AFB trong đờm | 100.000 | ||||||||||||||||||||||||
58 | Phản ứng Mantoux | 20.000 | ||||||||||||||||||||||||
59 | Tốc độ máu lắng | 30.000 | ||||||||||||||||||||||||
60 | Thành tiền: | 370.000 | Chưa bao gồm CLS hỗ trợ | |||||||||||||||||||||||
61 | 18 | HIV do tai nạn, rủi ro nghề nghiệp | Nhân viên y tế, công an, quản giáo giám thị.. | Công thức máu | 80.000 | |||||||||||||||||||||
62 | HIV test | 80.000 | ||||||||||||||||||||||||
63 | Thành tiền: | 200.000 | Chưa bao gồm CLS hỗ trợ | |||||||||||||||||||||||
64 | 19 | Viêm gan Virut C nghề nghiệp | Nhân viên y tế, công an, quản giáo giám thị.. | Anti HCV | 120.000 | HCV-RNA | 620.000 | |||||||||||||||||||
65 | AST, ALT | 60.000 | ||||||||||||||||||||||||
66 | Công thức máu | 80.000 | ||||||||||||||||||||||||
67 | Nước tiểu | 40.000 | ||||||||||||||||||||||||
68 | Siêu âm gan (ổ bụng) | 100.000 | ||||||||||||||||||||||||
69 | Thành tiền: | 520.000 | Chưa bao gồm CLS hỗ trợ | |||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||