ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABAC
1
Đại Học Quốc Gia Hà NộiCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
Trường Đại học Ngoại ngữĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
3
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN KHÓA QH2025.F.1 (2025-2029)
4
Khoa Ngôn ngữ và Văn hóa Anh
5
Ngành: Sư phạm Tiếng Anh (Chất lượng cao)
6
7
CÁC HỌC PHẦN THUỘC KHỐI KIẾN THỨC CHUNG TRONG ĐHQGHN
(Sinh viên đăng kí học theo kế hoạch năm học cụ thể. Số tín chỉ cho các học phần này không tính vào tổng số tín chỉ tích lũy của chương trình đào tạo)
8
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉMôn tiên quyếtTTMã HPTên học phầnSố tín chỉMôn tiên quyết
9
1Giáo dục an ninh quốc phòng82Giáo dục thể chất4
10
11
CÁC HP THUỘC KHỐI KIẾN THỨC KHỐI NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH
12
NĂM HỌC 2025-2026
13
14
Học Kỳ 1Học Kỳ 2
15
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
16
1ENG2068Tiếng Anh cho các vấn đề đương đại 1348ENG2077***Nghệ thuật sử dụng tiếng Anh33
17
2ENG2069Tiếng Anh cho các vấn đề đương đại 2349ENG2076***Tiếng Anh cho các chủ điểm liên ngành33
18
3ENG3055Ngôn ngữ và truyền thông 3310ENG2078***Dự án giáo dục cách tân33
19
4VLF1052Nhập môn Việt ngữ học3311PHI1006Triết học Mác - Lênin33
20
FLF1018Kỹ năng bổ trợ3312HIS1056Cơ sở văn hóa Việt Nam
(SV có thể chọn học tại HKI hoặc HKII)
33
21
5INT1004Tin học cơ sở 23313Ngoại ngữ B255
22
6FLF1052Tư duy hình ảnh33
23
7Ngoại ngữ B155
24
Cộng2328Cộng2020
25
NĂM HỌC 2026-2027
26
27
Học Kỳ 3Học Kỳ 4
28
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
29
14PEC1008Kinh tế chính trị Mác - Lênin2222PHI1002Chủ nghĩa xã hội khoa học22
30
15FLF1002**Phương pháp luận nghiên cứu khoa học3323ENG2055*Ngôn ngữ học tiếng Anh 133
31
16FLF1010Trí tuệ cảm xúc và giao tiếp xã hội3324PSF3007Tâm lý học 33
32
17THL1057Nhà nước và pháp luật đại cương2225ENG2054*Giao tiếp liên văn hóa 33
33
18Tự chọn khối II
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 3 hoặc kì 4)
6626Tự chọn khối II
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 3 hoặc kì 4)
66
34
FLF1009Tư duy sáng tạo và khởi nghiệp33FLF1007Công nghệ thông tin & truyền thông33
35
19-20Tự chọn khối III
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 3 hoặc kì 4)
66ENG1001BĐịa lý đại cương33
36
VLF1053**Tiếng Việt thực hành33FLF1016Địa chính trị33
37
PHI1051**Logic học đại cương33FLF1005Tìm hiểu cộng đồng Châu Á33
38
FLF1050Cảm thụ nghệ thuật33FLF1006Tìm hiểu cộng đồng Châu Âu33
39
FLF1053Thiết kế cuộc đời
(SV có thể chọn học môn này tại kì 3 hoặc kì 4)
33FLF1015Học tập cùng cộng đồng33
40
HIS1053**Lịch sử văn minh thế giới33Tự chọn khối III
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 3 hoặc kì 4)
66
41
FLF1056
Tư duy phê phán (sinh viên có thể chọn học ở HK3 or HK4)
33FLF1054Thư pháp33
42
21Tự chọn khối IV.2.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 3,4,5 hoặc kì 6)
1212FLF1057Văn hóa các nước ASEAN33
43
ENG3070Tiếng Anh du lịch33FLF1055Cổ học tinh hoa33
44
ENG3029Báo chí trực tuyến
(SV có thể chọn học môn này tại kì 3 hoặc kì 4 )
33FLF1056
Tư duy phê phán (sinh viên có thể chọn học ở HK3 or HK4)
33
45
ENG2072Tiếng Anh khoa học công nghệ33FLF1059Thống kê và phân tích dữ liệu trong nghiên cứu khoa học33
46
27-28Tự chọn khối IV.2.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 3,4,5 hoặc kì 6)
1212
47
ENG3015Chủ đề quốc tế học33
48
ENG2071Lịch sử giao thương Đông Á33
49
ENG3073Tiếng Anh tài chính ngân hàng33
50
ENG3115Giáo dục theo hướng phát triển năng lực33
51
Cộng2222Cộng2020
52
53
NĂM HỌC 2027-2028
54
55
Học Kỳ 5Học Kỳ 6
56
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
57
30POL1001Tư tưởng Hồ Chí Minh2236HIS1001Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam22
58
31PSF3008Giáo dục học 3337PSF3006Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục đào tạo22
59
32ENG3047*Lý luận giảng dạy tiếng Anh3338ENG3065Phương pháp giảng dạy tiếng Anh33
60
33ENG2056*Ngôn ngữ học tiếng Anh 23339ENG3119Kiến tập và thực hành giảng dạy33
61
34ENG2052*Đất nước học Anh - Mỹ33
62
35Tự chọn khối IV.2.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 3,4,5 hoặc kì 6)
1212Tự chọn khối IV.2.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 3,4,5 hoặc kì 6)
1212
63
ENG2075Các tổ chức quốc tế33ENG2053Văn học các nước nói tiếng Anh33
64
ENG2073Biên tập văn bản33ENG2057Ngữ dụng học tiếng Anh33
65
Tự chọn khối V.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 5, 6 hoặc kì 7)
1515ENG2044Văn minh phương Tây33
66
ENG2059Ngữ pháp chức năng3341-42Tự chọn khối V.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 5, 6 hoặc kì 7)
1515
67
ENG3138Đắc thụ ngôn ngữ thứ hai33ENG3094Dạy ngoại ngữ tích hợp với nội dung chuyên ngành33
68
ENG3050
Một số vấn đề về dạy tiếng Anh như một ngôn ngữ quốc tế
33ENG3068*Thiết kế giáo án và phát triển tài liệu33
69
ENG3105Giáo dục quốc tế và so sánh33
70
ENG3117Nghiên cứu hành động cho giáo viên ngoại ngữ33
71
ENG3139Ngôn ngữ trong lớp học33
72
Cộng1717Cộng1616
73
NĂM HỌC 2028-2029
74
75
Học Kỳ 7Học Kỳ 8
76
TTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuầnTTMã HPTên học phầnSố tín chỉSố giờ/ tuần
77
43ENG3045*Kiểm tra đánh giá ngoại ngữ3348ENG4001*Thực tập 3
78
44ENG3116Thực hành giảng dạy chiêm nghiệm3349ENG4054**Khóa luận Tốt nghiệp 7
79
45PSF3010Phát triển nghề nghiệp và đạo đức nhà giáo33
80
45-47Tự chọn khối V.2
(SV có thể chọn học các HP nhóm này tại kì 5, 6 hoặc kì 7)
1515
81
FLF3001Ứng dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo trong dạy-học ngoại ngữ 33
82
ENG3040Giảng dạy tiếng Anh chuyên ngành33
83
PSF3009Tâm lý học giảng dạy tiếng nước ngoài33
84
ENG3037Công nghệ trong dạy và học ngoại ngữ33
85
ENG3036Cơ sở giảng dạy tiếng Anh cho trẻ em33
86
ENG3078*Xây dựng chương trình và chương trình chi tiết33
87
ENG2060Phân tích diễn ngôn33
88
Cộng1818Cộng10
89
Tổng số tín chỉ toàn khóa:146
90
Với các nhóm học phần tự chọn triển khai giảng dạy tại nhiều học kì, Sinh viên đã tích lũy đủ HP ở học kì này sẽ không tích lũy ở học kì khác.
91
92
Hà Nội, ngày 20 tháng 03 năm 2025
93
KT. HIỆU TRƯỞNG
94
BCN KHOA NN&VH ANH
PHÒNG ĐÀO TẠO & NGƯỜI HỌC
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
95
(đã kí)
(đã kí)
(đã kí)
96
97
98
Nguyễn Thị Hồng Nhung
Nguyễn Quỳnh Hoa
Hà Lê Kim Anh
99
100