ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
3
4
THỜI KHÓA BIỂU
5
(Lịch dạy)
6
Đợt: HK1 (2026 - 2027) Giảng viên: Phan Thị Thanh Diệu 01004024
7
Được in vào lúc: 02/08/2026 20:47:28
8
Lưu ý:
9
- Mỗi ký tự của dãy 12345678901234567 … (trong tuần học) diễn tả cho 1 tuần lễ.
10
- Lịch học có thể thay đổi tùy theo tình hình thực tế
11
- Ký tự 1 đầu tiên diễn tả tuần thứ nhất của học kỳ (tuần 23). Các ký tự 1 kế tiếp (nếu có) diễn tả tuần thứ 11, 21 của học kỳ.
12
13
STTMã lớp học phầnNhómLớpTên môn họcSỉ sốThứTừ tiếtĐến tiếtTiết họcTên phòngTuần họcNgày bắt đầu
14
101010044000916DHHH09Thí nghiệm hóa hữu cơ3071101234567890- - - - - - G505(Kỹ thuật hữu cơ và mỹ phẩm) - 93 Tân kỳ Tân quý12-4------------------08/15/26
15
201010044000616DHHH06Thí nghiệm hóa hữu cơ3031101234567890- - - - - - G505(Kỹ thuật hữu cơ và mỹ phẩm) - 93 Tân kỳ Tân quý----567---------------09/08/26
16
301010044002016DHHH09Thí nghiệm hóa hữu cơ3041101234567890- - - - - - G505(Kỹ thuật hữu cơ và mỹ phẩm) - 93 Tân kỳ Tân quý----567---------------09/09/26
17
401010044002316DHHH06Thí nghiệm hóa hữu cơ3031101234567890- - - - - - G505(Kỹ thuật hữu cơ và mỹ phẩm) - 93 Tân kỳ Tân quý-------890------------09/29/26
18
501010044000816DHHH08Thí nghiệm hóa hữu cơ3161101234567890- - - - - - G504(Kỹ thuật phân tích) - 93 Tân kỳ Tân quý-------890------------10/02/26
19
603121014710109CHKTHHUD01Kỹ thuật phân tách các hợp chất thiên nhiên308812- - - - - - - 89012- - - - A407 - 140 Lê Trọng Tấn----------1-----------10/25/26
20
701011012840114DHHH03Các phương pháp tạo nhũ trong Hoá mỹ phẩm44379- - - - - - 789- - - - - - - B505 - 140 Lê Trọng Tấn-----------2345-7890--10/27/26
21
801010044002216DHHH07Thí nghiệm hóa hữu cơ3041101234567890- - - - - - G503(Công nghệ vật liệu) - 93 Tân kỳ Tân quý-----------2--56------10/28/26
22
901010044001016DHHH10Thí nghiệm hóa hữu cơ3071101234567890- - - - - - G504(Kỹ thuật phân tích) - 93 Tân kỳ Tân quý-----------2--56------10/31/26
23
1003121014710109CHKTHHUD01Kỹ thuật phân tách các hợp chất thiên nhiên308812- - - - - - - 89012- - - - A501 - 140 Lê Trọng Tấn-----------23456------11/01/26
24
1101011012840114DHHH03Các phương pháp tạo nhũ trong Hoá mỹ phẩm44746- - - 456- - - - - - - - - - A303 - 140 Lê Trọng Tấn------------34--------11/07/26
25
1201010044002416DHHH05Thí nghiệm hóa hữu cơ3041101234567890- - - - - - G504(Kỹ thuật phân tích) - 93 Tân kỳ Tân quý----------------789---12/02/26
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100