ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
HỘI NÔNG DÂN TỈNH NGHỆ ANCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
HỘI NÔNG DÂN XÃ VĂN HIẾNĐộc lập - Tự do - Hạnh Phúc
3
*
4
DANH SÁCH
5
Các Chi hội Nông dân sắp xếp để thành chi hội Chi hội Nông dân mới
6
TTTrước khi sắp xếpSau khi sắp xếp
7
Tên Chi hội cũSố hội viênTên Chi hội mớiSố hội viên
8
1Yên Sơn386Yên Sơn386
9
2Một phần xóm Đông Xuân86Hiệp Hòa397
10
Hiệp Hòa311
11
3Một phần xóm Đông Xuân100Vạn Yên316
12
Vạn Yên216
13
4Một phần xóm Minh Thọ30Hồ Sen Khuôn304
14
Hồ Sen Khuôn274
15
5Minh Thọ 377Minh Thọ (sau khi điều chuyển 30 hội viên)347
16
6Tân Sơn 1244Tân Hương485
17
Tân Sơn 2241
18
7Tân Sơn 3211Tân Hùng515
19
Tân Sơn 4304
20
8Tân Sơn 5357Tân Cát357
21
9Tân Sơn 6307Tân Cường307
22
10Thái Sơn 1176Thái Sơn 2435
23
Thái Sơn 2259
24
11Thái Sơn 3325Thái Sơn 3325
25
12Thái Sơn 4306Thái Sơn 4306
26
13Thái Sơn 5290Thái Sơn 5290
27
14Thái Sơn 1225Thái Sơn 1225
28
15Quang Sơn 1198Quang Sơn 1418
29
Quang Sơn 2220
30
16Một phần xóm Quang Sơn 4130Quang Sơn 2389
31
Quang Sơn 5259
32
17Một phần xóm Quang Sơn 484Quang Sơn 3344
33
Quang Sơn 3260
34
18Quang Sơn 6269Văn Hà464
35
Quang Sơn 7195
36
19Thượng Sơn 1344Thượng Sơn 1474
37
Một phần xóm Thượng Sơn 2130
38
20Thượng Sơn 3275Thượng Sơn 2425
39
Một phần xóm Thượng Sơn 2150
40
21Thượng Sơn 4274Thượng Sơn 3542
41
Thượng Sơn 5268
42
22Thượng Sơn 6269Thượng Sơn 4269
43
23Thượng Sơn 7339Thượng Sơn 5607
44
Thượng Sơn 8268
45
TỔNG8927
46
47
T/M BAN THƯỜNG VỤNgười lập
48
CHỦ TỊCH
49
50
51
52
53
Trần Văn LưuNguyễn Thị Phương Bắc
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100