| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | UBND TỈNH BÌNH THUẬN SỞ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
2 | DANH SÁCH THÍ SINH ĐỦ ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN THAM DỰ KỲ TUYỂN DỤNG BÁC SĨ NĂM 2022 VỊ TRÍ TUYỂN DỤNG: BÁC SĨ ĐA KHOA (Kèm theo Quyết định số 1566/QĐ-SYT ngày 19/8/2022 của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Bình Thuận) | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | TT | Họ và tên đệm | Tên | Ngày, tháng, năm sinh | Vị trí việc làm cần tuyển | Đơn vị đăng ký dự tuyển | Trực thuộc | Chỉ tiêu tuyển dụng | Tổng số Phiếu đăng ký | Văn bằng của thí sinh | Ghi chú | |||||||||||||||
5 | Nam | Nữ | Trình độ | Ngành đào tạo | ||||||||||||||||||||||
6 | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | |||||||||||||
7 | 1 | Nguyễn Thanh | Anh | 29/4/1992 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
8 | 2 | Đỗ Minh | Chiến | 16/01/1994 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
9 | 3 | Nguyễn Thanh | Danh | 20/02/1995 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
10 | 4 | Nguyễn Lê Đình | Danh | 28/12/1994 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
11 | 5 | Trương Thị Ánh | Đam | 25/07/1995 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
12 | 6 | Trần Hải | Đăng | 12/8/1997 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
13 | 7 | Mai Thụy Ngọc | Hân | 06/01/1997 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
14 | 8 | Trần Thế Tận | Hiến | 15/5/1995 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
15 | 9 | Đặng Văn | Hiếu | 18/9/1995 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
16 | 10 | Nguyễn Thị | Hiền | 22/8/1995 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
17 | 11 | Nguyễn Thị Xuân | Hòa | 19/9/1988 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
18 | 12 | Nguyễn Quốc | Hội | 15/4/1995 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
19 | 13 | Nguyễn Xuân | Huy | 14/8/1996 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
20 | 14 | Đặng Chí | Hưng | 28/02/1996 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
21 | 15 | Lương Kim | Khánh | 26/4/1995 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
22 | 16 | Lê Thanh Nguyên | Kiều | 25/3/1996 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
23 | 17 | Vũ Thị Mai | Lan | 22/7/1995 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
24 | 18 | Đoàn | Lô | 07/01/1995 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
25 | 19 | Mai Ngọc | Lưu | 03/7/1996 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
26 | 20 | Lưu Quốc | Mỹ | 02/10/1989 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
27 | 21 | Phan Nữ Hoàng | Nguyên | 12/11/1996 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
28 | 22 | Nguyễn Thị | Nguyệt | 10/02/1994 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
29 | 23 | Đoàn Trần Thiên | Nhật | 28/7/1996 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
30 | 24 | Võ Thành | Nhân | 20/7/1998 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
31 | 25 | Lê Thị | Trang | 02/4/1997 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
32 | 26 | Hoàng Thanh | Tuấn | 10/10/1996 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
33 | 27 | Đoàn Minh | Nhật | 05/6/1997 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
34 | 28 | Đinh Thị Út | Nhã | 03/4/1996 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
35 | 29 | Đỗ Trúc | Nhi | 15/3/1996 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
36 | 30 | Nguyễn Thị | Oanh | 11/9/1995 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
37 | 31 | Châu Đình | Phong | 19/7/1997 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
38 | 32 | Nguyễn Anh | Phong | 23/01/1997 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
39 | 33 | Trần Hữu | Phúc | 10/7/1994 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
40 | 34 | Nguyễn Nguyên Giản | Phúc | 26/4/1996 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
41 | 35 | Nguyễn Thị Minh | Phúc | 22/10/1996 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
42 | 36 | Võ Hoàng | Phúc | 08/02/1988 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
43 | 37 | Mai Văn | Phúc | 11/9/1995 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
44 | 38 | Nguyễn Thị Kim | Phượng | 12/02/1997 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
45 | 39 | Trương Thị Huỳnh | Qui | 01/11/1997 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
46 | 40 | Lê Hương Thảo | Quỳnh | 23/9/1996 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
47 | 41 | Võ Nguyễn Như | Quỳnh | 02/11/1996 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
48 | 42 | Huỳnh Thị | Thắm | 05/6/1996 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
49 | 43 | Ung Quang | Thành | 09/09/1990 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
50 | 44 | Nguyễn Thị Thu | Thảo | 24/03/1996 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
51 | 45 | Nguyễn Thiện | Thảo | 25/4/1994 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
52 | 46 | Lâm Vĩnh | Thoại | 13/5/1995 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
53 | 47 | Lê Vĩ | Thông | 02/02/1993 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
54 | 48 | Võ Vình | Thuận | 08/11/1993 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
55 | 49 | Nguyễn Thị Thủy | Tiên | 01/3/1995 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
56 | 50 | Mai Trọng | Tiến | 17/8/1997 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
57 | 51 | Huỳnh Thị Bích | Trâm | 04/9/1996 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
58 | 52 | Huỳnh Thị Nhật | Trầm | 27/06/1996 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
59 | 53 | Võ Minh | Trí | 30/11/1996 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
60 | 54 | Phạm Mai Đức | Trí | 10/9/1994 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
61 | 55 | Châu Thị | Trí | 01/01/1997 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
62 | 56 | Lê Minh | Tuán | 05/04/1997 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
63 | 57 | Lê Vũ | Việt | 09/10/1995 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
64 | 58 | Hồ Đăng | Vũ | 10/9/1997 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 73 | 58 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
65 | 59 | Trần Thiện | Tân | 3/26/1993 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa khu vực Phía Nam | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 15 | 9 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
66 | 60 | Nguyễn Thành | Tú | 12/30/1993 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa khu vực Phía Nam | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 15 | 9 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
67 | 61 | Nguyễn Lê Mạnh | Tuấn | 1/1/1997 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa khu vực Phía Nam | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 15 | 9 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
68 | 62 | Hoàng Đình Minh | Hiếu | 11/3/1993 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa khu vực Phía Nam | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 15 | 9 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
69 | 63 | Lương Thị Thanh | Thúy | 4/14/2022 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa khu vực Phía Nam | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 15 | 9 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
70 | 64 | Phan Phước Bảo | Long | 1/1/1989 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa khu vực Phía Nam | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 15 | 9 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
71 | 65 | Nguyễn Thị Phú | Ninh | 4/26/1997 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa khu vực Phía Nam | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 15 | 9 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
72 | 66 | Phạm Ngọc | Quang | 6/3/1995 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa khu vực Phía Nam | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 15 | 9 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
73 | 67 | Trần Thanh | Sơn | 2/12/1995 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa khu vực Phía Nam | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 15 | 9 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
74 | 68 | Lê Linh | Đan | 28/03/1994 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa khu vực La Gi | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 12 | 7 | Đại học | Y đa khoa | |||||||||||||||
75 | 69 | Ngô Đình Bảo | Hoàn | 14/02/1993 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa khu vực La Gi | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 12 | 7 | Đại học | Đa khoa | |||||||||||||||
76 | 70 | Nguyễn Huỳnh Thiên | Thơ | 12/06/1997 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa khu vực La Gi | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 12 | 7 | Đại học | Y đa khoa | |||||||||||||||
77 | 71 | Tạ Hằng Hà | Vy | 02/01/1996 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa khu vực La Gi | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 12 | 7 | Đại học | Y đa khoa | |||||||||||||||
78 | 72 | Nguyễn Anh | Tuấn | 02/08/1995 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa khu vực La Gi | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 12 | 7 | Đại học | Y đa khoa | |||||||||||||||
79 | 73 | Nguyễn Mạnh | Quát | 02/09/1996 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa khu vực La Gi | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 12 | 7 | Đại học | Y đa khoa | |||||||||||||||
80 | 74 | Nguyễn Hữu | Thảo | 08/04/1991 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Đa khoa khu vực La Gi | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 12 | 7 | Đại học | Y đa khoa | |||||||||||||||
81 | 75 | Huỳnh Vũ Thủy | Trúc | 07/06/1997 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 3 | 1 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
82 | 76 | Ngô Lê Vỉnh | Phúc | 23/07/1995 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Phổi tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 1 | 1 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
83 | 77 | Nguyễn Đình | Nguyên | 06/09/1994 | Bác sĩ Đa khoa | Bệnh viện Da liễu tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 1 | 1 | Đại học | Y khoa | |||||||||||||||
84 | 78 | Trần Huỳnh Thiên | Nhi | 02/10/1997 | Bác sĩ Đa khoa | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 3 | 2 | Đai học | Y khoa | |||||||||||||||
85 | 79 | Từ Yến | Nhi | 06/9/1993 | Bác sĩ Đa khoa | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bình Thuận | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 3 | 2 | Đai học | Y khoa | |||||||||||||||
86 | 80 | Trần Thị Mỹ | Kim | 19/02/1992 | Bác sĩ Đa khoa | Trung tâm Y tế thành phố Phan Thiết | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 17 | 9 | Đai học | Y khoa | |||||||||||||||
87 | 81 | Võ Thị | Thúy | 25/12/1995 | Bác sĩ Đa khoa | Trung tâm Y tế thành phố Phan Thiết | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 17 | 9 | Đai học | Y khoa | |||||||||||||||
88 | 82 | Lâm Vũ | Nam | 15/09/1993 | Bác sĩ Đa khoa | Trung tâm Y tế thành phố Phan Thiết | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 17 | 9 | Đai học | Y khoa | |||||||||||||||
89 | 83 | Nguyễn Thị Thùy Trúc | Linh | 20/06/1992 | Bác sĩ Đa khoa | Trung tâm Y tế thành phố Phan Thiết | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 17 | 9 | Đai học | Y khoa | |||||||||||||||
90 | 84 | Nguyễn Xuân | Trường | 29/07/1993 | Bác sĩ Đa khoa | Trung tâm Y tế thành phố Phan Thiết | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 17 | 9 | Đai học | Y khoa | |||||||||||||||
91 | 85 | Lê Võ Minh | Trang | 27/06/1997 | Bác sĩ Đa khoa | Trung tâm Y tế thành phố Phan Thiết | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 17 | 9 | Đai học | Y khoa | |||||||||||||||
92 | 86 | Trần Văn | Sâm | 20/06/1991 | Bác sĩ Đa khoa | Trung tâm Y tế thành phố Phan Thiết | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 17 | 9 | Đai học | Y khoa | |||||||||||||||
93 | 87 | Bùi Thị | Thuận | 16/02/1993 | Bác sĩ Đa khoa | Trung tâm Y tế thành phố Phan Thiết | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 17 | 9 | Đai học | Y khoa | |||||||||||||||
94 | 88 | Nguyễn Thị Ngọc | Ánh | 03/8/1995 | Bác sĩ Đa khoa | Trung tâm Y tế huyện Đức Linh | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 13 | 5 | Đai học | Y khoa | |||||||||||||||
95 | 89 | Nguyễn Nhật | Minh | 21/3/1997 | Bác sĩ Đa khoa | Trung tâm Y tế huyện Đức Linh | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 13 | 5 | Đai học | Y khoa | |||||||||||||||
96 | 90 | Lâm Hồ Diễm | My | 01/7/1997 | Bác sĩ Đa khoa | Trung tâm Y tế huyện Đức Linh | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 13 | 5 | Đai học | Y khoa | |||||||||||||||
97 | 91 | Nguyễn Thủy | Tiên | 01/8/1986 | Bác sĩ Đa khoa | Trung tâm Y tế huyện Đức Linh | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 13 | 5 | Đai học | Y khoa | |||||||||||||||
98 | 92 | Trần Thanh | Vinh | 25/7/1991 | Bác sĩ Đa khoa | Trung tâm Y tế huyện Đức Linh | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 13 | 5 | Đai học | Y khoa | |||||||||||||||
99 | 93 | Nguyễn Văn | Hùng | 05/04/1973 | Bác sĩ Đa khoa | Trung tâm Y tế huyện Hàm Tân | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 18 | 1 | Đai học | Y khoa | |||||||||||||||
100 | 94 | Trịnh Thị | Như | 12/10/1992 | Bác sĩ Đa khoa | Trung tâm Y tế huyện Tánh Linh | Sở Y tế tỉnh Bình Thuận | 33 | 1 | Đai học | Y khoa | |||||||||||||||