BCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Share by >> Đăng ký dùng thử

KHUNG KPI – BỘ PHẬN SẢN PHẨM DU LỊCH
2
Bộ phận: Sản phẩm du lịch | Chu kỳ đánh giá: Tháng/Quý
*LƯU Ý: Chỉ tiêu và trọng số có thể điều chỉnh theo mục tiêu kinh doanh từng giai đoạn
4
TTCHỈ TIÊU KPIMÔ TẢ / CÁCH ĐO LƯỜNGMỤC TIÊUTRỌNG SỐĐƠN VỊKẾT QUẢ
THỰC TẾ
ĐIỂM
ĐẠT ĐƯỢC
GHI CHÚ
5
I. PHÁT TRIỂN & QUẢN LÝ DANH MỤC SẢN PHẨM30%
6
1Số lượng sản phẩm/tour mới phát triểnTổng số tour, chương trình, gói dịch vụ mới xây dựng trong kỳTheo kế hoạch20%Tour
7
2Tỷ lệ sản phẩm đưa vào kinh doanh thành côngSản phẩm được mở bán / Tổng sản phẩm xây dựng ×100%Theo mục tiêu35%%
8
3Tỷ lệ cập nhật sản phẩm đúng hạnSản phẩm được cập nhật lịch trình, dịch vụ, giá bán đúng kế hoạch≥95%20%%
9
4Độ đầy đủ dữ liệu sản phẩmThông tin tour, lịch trình, dịch vụ, hình ảnh, chính sách, giá bán đầy đủ≥98%25%%
10
II. QUẢN LÝ NHÀ CUNG CẤP & HỆ THỐNG GIÁ DỊCH VỤ15%
11
6Số lượng nhà cung cấp mới phát triểnSố NCC khách sạn, vận chuyển, nhà hàng, HDV, điểm dịch vụ được bổ sungTheo kế hoạch15%NCC
12
7Tỷ lệ hoàn thiện hồ sơ nhà cung cấpNCC đầy đủ thông tin, hợp đồng, chính sách dịch vụ / Tổng NCC≥95%20%%
13
8Tỷ lệ cập nhật bảng giá dịch vụ đúng hạnBảng giá khách sạn, vận chuyển, dịch vụ cập nhật đúng kỳ / Tổng bảng giá≥98%35%%
14
10Tỷ lệ sai lệch dữ liệu giá/dịch vụSố lỗi giá, điều kiện dịch vụ phát sinh / Tổng dữ liệu dịch vụGiảm tối đa20%%
15
11Chất lượng hệ thống nhà cung cấpĐánh giá NCC dựa trên chất lượng, phản hồi khách, khả năng đáp ứngTheo mục tiêu10%Điểm
16
III. HIỆU QUẢ KINH DOANH & TỐI ƯU SẢN PHẨM25%
17
12Doanh thu theo nhóm sản phẩmDoanh thu phát sinh theo danh mục sản phẩm phụ tráchTheo kế hoạch25%VNĐ
18
14Biên lợi nhuận sản phẩmLợi nhuận gộp / Doanh thu sản phẩm ×100%Theo mục tiêu30%%
19
15Tỷ lệ sản phẩm bán chậm/kém hiệu quảSản phẩm không đạt mục tiêu / Tổng sản phẩmGiảm tối đa15%%
20
16Tỷ lệ cải tiến/tối ưu sản phẩmSản phẩm được cải tiến dựa trên dữ liệu kinh doanh và phản hồiTheo mục tiêu30%%
21
IV. PHỐI HỢP TRIỂN KHAI & DỮ LIỆU SẢN PHẨM30%%
22
18Đào tạo sản phẩm nội bộSố buổi/tài liệu đào tạo sản phẩm cho bộ phận liên quanTheo kế hoạch20%Lần
23
19Cập nhật dữ liệu sản phẩm trên hệ thốngThông tin sản phẩm, giá, dịch vụ được cập nhật đầy đủ, chính xác≥98%40%%
24
20Tốc độ xử lý yêu cầu điều chỉnh sản phẩmThời gian xử lý yêu cầu thay đổi từ Sales/Điều hànhTheo SLA40%Giờ
25
TỔNG ĐIỂM KPI100%
26
XẾP LOẠI ĐÁNH GIÁ
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101