ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAKALAMANAOAPAQARASATAUAVAWAXAYAZBABBBCBDBEBFBGBHBIBJBKBLBMBNBOBPBQBRBSBTBUBVBWBXBYBZCACBCCCDCECFCGCHCICJCKCLCMCNCOCPCQCRCSCTCUCV
1
DM Bổ sung TT 21/23Mã TT 43Chương TT43STT TT43/21/23DANH MỤC KỸ THUẬTDM đã phê duyệtDM đã phê duyệtDM đã phê duyệt
2
656765676567
3
01.000111Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ1097/QĐ-SYT1xC
4
01.000212Ghi điện tim cấp cứu tại giư­ờng1097/QĐ-SYT1xC
5
01.000313Theo dõi điện tim cấp cứu tại gi­ường liên tục ≤ 8 giờ537/QĐ-SYT1xC
6
01.000515Làm test phục hồi máu mao mạch1097/QĐ-SYT1xD
7
01.000616Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên1097/QĐ-SYT1xD
8
01.000717Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng1097/QĐ-SYT1xC
9
01.000818Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng537/QĐ-SYT1xC
10
01.000919Đặt catheter động mạch537/QĐ-SYT1xB
11
01.0010110Chăm sóc catheter tĩnh mạch1097/QĐ-SYT1xC
12
01.0011111Chăm sóc catheter động mạch537/QĐ-SYT1xB
13
01.0012112Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)1097/QĐ-SYT1xC
14
01.0015115Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm1097/QĐ-SYT1xC
15
01.0016116Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờ1097/QĐ-SYT1xB
16
01.0017117Đo áp lực động mạch xâm nhập liên tục ≤ 8 giờ537/QĐ-SYT1xB
17
01.0018118Siêu âm tim cấp cứu tại giư­ờng1097/QĐ-SYT1xC
18
01.0019119Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường537/QĐ-SYT1xC
19
01.0020120Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu537/QĐ-SYT1xC
20
01.0021121Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu537/QĐ-SYT1xC
21
01.0022122Siêu âm cấp cứu đánh giá tiền gánh tại giường bệnh ở người bệnh sốc537/QĐ-SYT1xB
22
01.0028128Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ1097/QĐ-SYT1xD
23
01.0032132Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu1097/QĐ-SYT1xC
24
01.0034134Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện1097/QĐ-SYT1xC
25
01.0035135Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc1097/QĐ-SYT1xC
26
01.0039139Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờ537/QĐ-SYT1xC
27
01.0040140Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm1097/QĐ-SYT1xC
28
01.0041141Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu1097/QĐ-SYT1xC
29
01.0042142Đặt dẫn l­ưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da537/QĐ-SYT1xB
30
01.0043143Mở màng ngoài tim cấp cứu tại giường bệnh537/QĐ-SYT1xC
31
01.0044144Dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu ≤ 8 giờ537/QĐ-SYT1xC
32
01.0045145Dùng thuốc chống đông537/QĐ-SYT1xC
33
01.0046146Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu1097/QĐ-SYT1xB
34
01.0050150Liệu pháp insulin liều cao điều trị ngộ độc (để nâng huyết áp) ≤ 8 giờ537/QĐ-SYT1xC
35
01.0051151Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ1097/QĐ-SYT1xD
36
01.0052152Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chèn537/QĐ-SYT1xD
37
01.0053153Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu1097/QĐ-SYT1xD
38
01.0054154Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)1097/QĐ-SYT1xD
39
01.0055155Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)1097/QĐ-SYT1xC
40
01.0056156Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)1097/QĐ-SYT1xC
41
01.0057157Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ)1097/QĐ-SYT1xD
42
01.0058158Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ)1097/QĐ-SYT1xD
43
01.0059159Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ)1097/QĐ-SYT1xD
44
01.0060160Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ)1097/QĐ-SYT1xD
45
01.0061161Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ)1097/QĐ-SYT1xD
46
01.0062162Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ1097/QĐ-SYT1xD
47
01.0063163Thở oxy qua mặt nạ venturi (£ 8 giờ)1097/QĐ-SYT1xC
48
01.0064164Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em1097/QĐ-SYT1xD
49
01.0065165Bóp bóng Ambu qua mặt nạ1097/QĐ-SYT1xD
50
01.0066166Đặt ống nội khí quản1097/QĐ-SYT1xC
51
01.0067167Đặt nội khí quản 2 nòng537/QĐ-SYT1xB
52
01.0069169Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu537/QĐ-SYT1xC
53
01.0071171Mở khí quản cấp cứu1097/QĐ-SYT1xC
54
01.0072172Mở khí quản qua màng nhẫn giáp1097/QĐ-SYT1xC
55
01.0073173Mở khí quản thường quy1097/QĐ-SYT1xC
56
01.0074174Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở1097/QĐ-SYT1xC
57
01.0075175Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)1097/QĐ-SYT1xC
58
01.0076176Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)1097/QĐ-SYT1xC
59
01.0077177Thay ống nội khí quản1097/QĐ-SYT1xC
60
01.0078178Rút ống nội khí quản1097/QĐ-SYT1xC
61
01.0079179Rút canuyn khí quản1097/QĐ-SYT1xC
62
01.0080180Thay canuyn mở khí quản1097/QĐ-SYT1xC
63
01.0081181Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter 537/QĐ-SYT1xD
64
01.0082182Đánh giá mức độ nặng của COPD bằng FEV1 (một lần)537/QĐ-SYT1xD
65
01.0085185Vận động trị liệu hô hấp1097/QĐ-SYT1xC
66
01.0086186Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)1097/QĐ-SYT1xD
67
01.0087187Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)1097/QĐ-SYT1xC
68
01.0088188Làm ẩm đ­ường thở qua máy phun sư­ơng mù1097/QĐ-SYT1xC
69
01.0089189Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng537/QĐ-SYT1xD
70
01.0091191Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp537/QĐ-SYT1xC
71
01.0092192Siêu âm màng phổi cấp cứu1097/QĐ-SYT1xB
72
01.0093193Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter1097/QĐ-SYT1xC
73
01.0094194Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ537/QĐ-SYT1xC
74
01.0095195Mở màng phổi cấp cứu537/QĐ-SYT1xC
75
01.0096196Mở màng phổi tối thiểu bằng troca537/QĐ-SYT1xC
76
01.0097197Dẫn l­ưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ537/QĐ-SYT1xC
77
01.0098198Chọc hút dịch, khí trung thất537/QĐ-SYT1xB
78
01.0099199Dẫn lư­u trung thất liên tục ≤ 8 giờ537/QĐ-SYT1xB
79
01.01001100Nội soi màng phổi để chẩn đoán537/QĐ-SYT1xB
80
01.01011101Nội soi màng phổi sinh thiết537/QĐ-SYT1xB
81
01.01021102Gây dính màng phổi bằng bơm bột Talc qua nội soi lồng ngực537/QĐ-SYT1xB
82
01.01031103Gây dính màng phổi bằng nhũ dịch Talc qua ống dẫn lưu màng phổi537/QĐ-SYT1xB
83
01.01041104Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi537/QĐ-SYT1xB
84
01.01051105Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi537/QĐ-SYT1xB
85
01.01061106Nội soi khí phế quản cấp cứu 537/QĐ-SYT1xC
86
01.01071107Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh không thở máy537/QĐ-SYT1xB
87
01.01081108Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy537/QĐ-SYT1xB
88
01.01091109Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh không thở máy537/QĐ-SYT1xB
89
01.01101110Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy537/QĐ-SYT1xB
90
01.01111111Nội soi khí phế quản lấy dị vật537/QĐ-SYT1xC
91
01.01121112Bơm rửa phế quản537/QĐ-SYT1xB
92
01.01131113Rửa phế quản phế nang537/QĐ-SYT1xB
93
01.01161116Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy537/QĐ-SYT1xB
94
01.01171117Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy537/QĐ-SYT1xB
95
01.01181118Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy 537/QĐ-SYT1xB
96
01.01191119Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy537/QĐ-SYT1xB
97
01.01201120Nội soi khí phế quản hút đờm537/QĐ-SYT1xB
98
01.01211121Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi 537/QĐ-SYT1xB
99
01.01221122Nội soi phế quản và chải phế quản 537/QĐ-SYT1xB
100
01.01231123Nội soi phế quản kết hợp sử dụng ống thông 2 nòng có nút bảo vệ537/QĐ-SYT1xB