| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | AH | AI | AJ | AK | AL | AM | AN | AO | AP | AQ | AR | AS | AT | AU | AV | AW | AX | AY | AZ | BA | BB | BC | BD | BE | BF | BG | BH | BI | BJ | BK | BL | BM | BN | BO | BP | BQ | BR | BS | BT | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | PHỤ LỤC 1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | DANH MỤC VẬT TƯ Y TẾ, HÓA CHẤT, HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | (Kèm theo Thông báo mời chào giá số 393/TB-BVSN ngày 21/07/2023 của Bệnh viện sản Nhi tỉnh Quảng Ngãi) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
6 | I. Danh mục vật tư y tế | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
7 | STT | Dang mục - Tên vật tư y tế | Tiêu chuẩn-thông số kỹ thuật, nồng độ-hàm lượng-thể tích | Số lượng | Đơn vị tính | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
8 | 1 | Băng keo Tegaderm hoặc tương đương | Kích cỡ: 10cm x 12cm | 400 | Miếng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
9 | 2 | Bộ gây tê ngoài màng cứng liên tục | Có kim gây tê ngoài màng cứng đầu cong cỡ G18. Catheter làm bằng chất liệu polyamid. Đầu nối catheter dạng nắp bật. Màng lọc vi khuẩn 0.2 μm. Có đầy đủ bơm và kim tiêm. | 1.000 | Bộ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
10 | 3 | Dây nối bộ gây tê ngoài màng cứng | Dây bộ gây tê ngoài màng cứng có khóa kết nối luer lock, đường kính nhỏ, chịu được áp lực cao, chống xoắn. Độ dài của dây nối từ 100cm -> 200cm, dung lượng từ 0.9ml -> 1.8ml. Có nhãn dán với chỉ thị màu, tiệt trùng bằng EO. Đạt tiêu chuẩn, ISO 9001, 13485 | 1.000 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
11 | 4 | Catheter tĩnh mạch ngoại biên | Size 24 | 50 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12 | 5 | Hộp an toàn (hộp chứa thu gom vật sắt nhọn) | Dung tích: 1,5L | 2.500 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
13 | 6 | Túi đựng oxy | Chất liệu bằng cao su | 20 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
14 | 7 | Găng tay sản khoa | Chất liệu cao su, tiệt trùng. Tay trái, tay phải riêng biệt. Loại dài. | 100 | Đôi | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
15 | 8 | Gel siêu âm | Can 5lít | 120 | Can | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
16 | 9 | Giấy in nhiệt | 57mm x 30m | 80 | Cuộn | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
17 | 10 | Ống Eppendorf | Chất liệu nhựa, 1,5ml. Gói 500 cái | 100 | Gói | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
18 | 11 | Ống nghiệm | Falcol nhựa tiệt trùng, 15ml, đáy nhọn, nắp vặn tiệt trùng, trong suốt, chia vạch, chất liệu: PS | 1.800 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
19 | 12 | Ống nghiệm | Chất liệu nhựa tiệt trùng, bọc riêng từng cái, 5 ml. đáy tròn tiệt trùng, trong suốt, nắp 2 nấc, chất liệu: PS | 600 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
20 | 13 | Ống nghiệm | Chất liệu nhựa tiệt trùng, bọc riêng từng cái, 14 ml. đáy tròn tiệt trùng, trong suốt, nắp 2 nấc, chất liệu: PS | 500 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
21 | 14 | Bao đựng máu sau sinh | Bao ny lon | 5.000 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
22 | 15 | Cassettes nhựa lổ nhỏ | Nhựa Polymer, kích thước: 10.5 x 10.2 x 21cm. Hộp 500 chiếc | 10 | Hộp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
23 | 16 | Cassettes nhựa lổ to | Nhựa Polymer, kích thước: 10.5 x 10.2 x 21cm. Hộp 500 chiếc | 10 | Hộp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
24 | 17 | Lamen | Hộp 100 cái. Kích thước 22x22mm | 80 | Hộp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
25 | 18 | Bông xốp cầm máu | Kích thước: 5cm x (7,5-8)cm. Chất liệu bông xốp gelatin/Colagen. | 300 | Miếng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
26 | 19 | Đầu col vô trùng | Kiểu eppendort, chất liệu nhựa vô trùng, không có lọc, 200μl | 2.000 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
27 | 20 | Bộ dây máy thở máy hồi sức sơ sinh (dây thở 1 lần tích hợp van thở ra) | Chất liệu nhựa, dùng tương thích với máy SIRIO S2T | 20 | Bộ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
28 | 21 | Nắp đậy Trocar | 6mm, silicon, trắng xám, sử dụng phù hợp cho dây soi Ktorz 54/4.0 | 50 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
29 | 22 | Nắp đậy Trocar | 5.5mm, nhựa dẻo, màu đỏ, sử dụng phù hợp cho dây soi Olympus | 50 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
30 | 23 | Nắp đậy Trocar | 11 mm, màu xanh, sử dụng phù hợp cho dây soi Olympus | 50 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
31 | 24 | Băng mắt | Băng mắt màu đen dùng cho đèn chiếu vàng da | 2.000 | Chiếc | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
32 | 25 | Dây dẫn đường (guide wire) | * Chất liệu: thép không rỉ, phủ silicon, teflon. * Bề mặt trơn láng * Cản quang, không xoắn vặn khi thao tác. * Đường kính 0.035", dài 150cm | 10 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
33 | 26 | Sonde màng phổi | Chất liệu PVC, có nhiều lỗ dẫn lưu, các cỡ | 10 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
34 | 27 | Bao cao su | 100% cao su tự nhiên | 10.000 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
35 | 28 | Dây thở Oxy | Hai nhánh (Ram canula). Có 3 cỡ: 0; 1 và 2 . Vấu mềm và cong giúp giảm đau do áp lực. Đầu nối 15mm. Không chứa DEPH, BPA và Latex. Chống xoắn. | 400 | Dây | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
36 | 29 | Chỉ phẫu thuật Polyglactine 910 số 2/0 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, bằng thép Ethalloy có phủ silicone, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO | 200 | Tép | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
37 | 30 | Chỉ phẫu thuật Polyglactine 910 số 1 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn taper CT, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, bằng thép Ethalloy có phủ silicone, dài 40mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. | 500 | Tép | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
38 | 31 | Chỉ phẫu thuật Polyglactine 910 số 2/0 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 2/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn SH, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, bằng thép Ethalloy có phủ silicone, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. | 200 | Tép | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
39 | 32 | Chỉ phẫu thuật Polyglactine 910 số 4/0 | Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate số 4/0 dài 75cm, 1 kim tam giác ngược PS-2 Prime bằng thép Ethalloy có phủ silicone, dài 19mm, 3/8 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương: 50% sau 5 ngày, 0% sau 10 - 14 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn 42 ngày. | 100 | Tép | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
40 | 33 | Chỉ phẫu thuật Polyglactine 910 số 6/0 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactine 910 được bọc bởi 50% là Polyglatine 370 và 50% là Calcium Stearate số 6/0, dài 45cm, 1 kim tam giác ngược PRIME P-1 bằng thép Ethalloy có phủ silicone, dài 11mm, 3/8 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. Tiêu chuẩn ISO. | 100 | Sợi | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
41 | 34 | Catheter tĩnh mạch rốn các số | Các số | 200 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
42 | 35 | Bộ dây truyền dịch | *Dây truyền dịch dài tối thiểu 180cm, 20 giọt/ ml *Có chức năng đuổi khí tự động và khóa dịch tự động *Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng - mềm *Màng lọc khuẩn tối đa 0.2µm tại van thông khí *Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock *Không có DEHP *Có chứng nhận EN ISO 13485 *Đường kính trong dây: 3 mm. đường kính ngoài 4.1 mm | 15.000 | Bộ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
43 | 36 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn | Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cổng các cỡ:18Gx38mm,20Gx32mm,22Gx25mm,24Gx19mm. -Mũi kim sắc bén,bằng thép không gỉ,vát 3 mặt và có backcut... -Cổng bơm thuốc làm bằng chất liệu HDPE+LDP -Đạt tiêu chuẩn ISO 13485,CE. | 10.000 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
44 | 37 | Gel điện não Elefix hoặc tương đương | Sử dụng trong đo điện não. Lọ 400 g | 100 | Lọ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
45 | 38 | Giấy in tương thích với máy điện tim Kenz-Cardico 610 | 112mm x 27m | 100 | Cuộn | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
46 | 39 | Giấy in monitor sản khoa | 152mm x 150mm, 200 tờ/xấp | 200 | Xấp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
47 | 40 | Bộ dây truyền máu | Chất liệu PVC, màng lọc có kích thước lỗ lọc từ 175-> 200µm, Dây dài 150->180 cm, bầu nhỏ giọt có 2 ngăn dài 20cm, không chứa DEHP, có kim truyền không cánh cỡ 18G, tiệt trùng bằng khí EO. | 1.000 | Bộ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
48 | 41 | Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng dùng cho sàng lọc sơ sinh | • Sử dụng thấm mẫu máu khô tiêu chuẩn cho sàng lọc sơ sinh; Túi: 100 tờ. • Có định dạng tiếng Việt; • Sử dụng thanh mã vạch; | 120 | Túi | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
49 | 42 | Dây garo | Dây garo chất liệu vải có khóa | 300 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
50 | 43 | Vòng nâng ASQ 65/21/32 | Đường kính ngoài: 65 mm, Chiều cao của vòng: 21mm, Đường kính trong: 32mm | 100 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
51 | 44 | Vòng nâng ASQ 65/21/35 | Đường kính ngoài: 65 mm, Chiều cao của vòng: 21mm, Đường kính trong: 35mm | 60 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
52 | 45 | Bao đo huyết áp người lớn loại 1 dây | Kích cỡ 23 x 33cm, sử dụng cho máy Monitor 5 thông số | 6 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
53 | 46 | Van dự trữ cho Trocar | 5.5 mm, silicon, màu trắng, sử dụng phù hợp cho dây soi Olympus | 50 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
54 | 47 | Bao đo huyết áp người lớn loại 2 dây | Kích cỡ 23 x 33cm, sử dụng cho máy máy Monitor 7 thông số | 6 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
55 | 48 | Bộ dây của máy hút và bơm tưới rửa ổ bụng | Dùng cho hệ thống phẫu thuật nội soi CV-190, gồm 1 dây đầu vào và 1 dây đầu ra | 10 | Bộ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
56 | 49 | Mask gây mê | Dùng cho người lớn, trẻ em. | 50 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
57 | 50 | Catheter 2 nòng lọc máu 6.5f | Catheter TMTT dùng lọc máu, chạy thận 2 nòng 6.5Fr bao gồm : 1. Catheter Polyurethan 6.5Fr loại thẳng. 2. Dây dẫn đường đầu J 0.018' x 50cm 3. Cây nong 7Fr 4. Bơm tiêm luer 5ml 5. Kim dẫn đường 21G 6. Dao mổ số 11 * Vô trùng EO, không pyrogenic *Tiêu chuẩn : ISO, CE. | 4 | Bộ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
58 | 51 | Catheter siêu lọc máu trẻ em 8F | Bộ bao gồm 01 Catheter cản quang 8Fr x 100mm (cong) hoặc 125mm (thẳng) (Catheter nguyên liệu Polyurethan nhạy nhiệt Tecoflex) 01 Cây nong 01 Dây dẫn đường đầu J 01 Kim dẫn đường 18G 02 Nút chặn kim luồn luer lock Tiêu chuẩn ISO,CE | 6 | Bộ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
59 | 52 | Sonde nelaton | Làm bằng cao su thiên nhiên, tráng silicon | 8.000 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
60 | 53 | Sonde nelaton | Từ số 6 đến số 16 | 10.000 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
61 | 54 | Sonde hút nhớt | Các số 6-8-10-12-14-16-18. Chất liệu nhựa PVC. Tiêu chuẩn ISO 13485 | 30.000 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
62 | 55 | Bộ dẫn truyền cảm ứng theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường | Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường tích hợp DPT dùng để theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn liên tục cho kết quả đọc chính xác. dễ sử dụng. | 200 | Bộ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
63 | 56 | Bộ Kit dùng trong lọc máu liên tục | Bộ kit dùng trong lọc máu liên tục bao gồm: 1 quả siêu lọc, chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng 1,4m2, tiệt trùng bằng hơi nước INLINE, bộ dây động mạch tĩnh mạch, 1 bộ dây dãn dịch thay thế và một bộ dây dẫn dịch lọc | 12 | Bộ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
64 | 57 | Bộ Kit dùng trong lọc máu liên tục | Bộ kit dùng trong lọc máu liên tục bao gồm: 1 quả siêu lọc, chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng 0,6m2, tiệt trùng bằng hơi nước INLINE | 6 | Bộ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
65 | 58 | Filtrate Bag 10L | Túi thải có thể tích 10 lít, có vòi xả thải và đầu kết nối luer lock | 10 | Cái/ Túi | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
66 | 59 | Dụng cụ cắt bao quy đầu dùng 1 lần các cỡ | Đường kính hộp ghim từ 17,2-41mm, tương ứng số lượng ghim từ 10-26 chiếc/cái với chiều cao ghim 3,5 +/- 0,5mm Có vòng Silicone dưới ghim Mỗi sản phẩm được bảo quản trong hộp tiệt trùng, sử dụng 1 lần | 50 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
67 | 60 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr | *Catheter TMTT 2 đường trẻ em 4Fr cỡ nòng (20,22Ga) bao gồm: 1. Catheter polyurethane tương thích sinh học có cản quang, dài 6cm/8cm 2. Dây dẫn J dài 45cm x 0.018'' 3. Cây nong 5Fr x OD (1.67mm) 4. Bơm tiêm 5ml 5. Kim thẳng 21G x 4cm * Tiêu chuẩn ISO, CE | 60 | Bộ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
68 | 61 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 5Fr | *Catheter TMTT 2 đường trẻ em 5Fr cỡ nòng (18,20 Ga) bao gồm: 1. Catheter polyurethane tương thích sinh học có cản quang, dài 8cm -> 13cm 2. Dây dẫn dài 45cm x 0.018'' 3. Cây nong 6Fr x OD (2.0mm ) 4. bơm tiêm 5ml 5. Kim thẳng 21G x 4cm * Tiêu chuẩn ISO, CE | 30 | Bộ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
69 | 62 | Huyết áp kế các cỡ | Huyết áp kế gồm: bao vải + túi hơi, đồng hồ, quả bóp | 30 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
70 | 63 | Lưỡi dao cắt tiêu bản MX35 Ultra | Lưỡi dao cắt có tình nhất quán cao, độ bền tốt Hộp 50 cái | 300 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
71 | 64 | Thìa nạo tử cung lớn | Làm bằng thép không gỉ, tiêu chuẩn CE, có thể hấp sấy ở nhiệt độ cao | 20 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
72 | 65 | Ống Durham | Ống thủy tinh, kích thước 10mm x 75mm | 500 | Ống | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
73 | 66 | Ống nghiệm | Ống thủy tinh, kích thước 18mm x 180mm | 500 | Ống | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
74 | 67 | Minicap reagent cups hoặc tương đương | Cúp chiết tách mẫu bệnh phẩm | 1 | Hộp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
75 | 68 | Calcium Hydroxide Powder 56.6g Ca(OH)2 | Sát trùng trong điều trị tủy. Calcium Hydroxide Powder 56.6g Ca(OH)2. Lọ 56.6g | 2 | Hộp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
76 | 69 | Chêm gỗ | Cần thiết trong quá trình trám tái tạo xoang II của các răng sau, giúp khôi phục hình thể đúng của mặt bên, đảm bảo miếng trám đạt độ thẩm mỹ và chức năng, giúp tăng độ bền của miếng trám. | 60 | Cái | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
77 | 70 | Chỉ nha khoa Oral- B (cuộn 50m) | Thành phần Nylon, Hương bạc hà, dụng cụ vệ sinh răng miệng | 2 | Cuộn | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
78 | 71 | côn gutta số 35 | Côn bít ống tủy số 35 | 2 | Hộp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
79 | 72 | côn gutta số 30 | Côn bít ống tủy số 30 | 3 | Hộp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
80 | 73 | côn gutta số 40 | Côn bít ống tủy số 40 | 2 | Hộp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
81 | 74 | Cone phụ Diadent Gutta Percha B, C (120c/hộp) | Dụng cụ trám bít ống tủy dùng trong nha khoa, loại B, C | 5 | Hộp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
82 | 75 | Dầu bôi trơn tay khoan NSK | Làm sạch và bôi trơn tay khoan | 1 | Chai | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
83 | 76 | Diệt tủy Arsenic Việt Nam Pa6te Nécronerve | Dùng để diệt tủy | 5 | Lọ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
84 | 77 | dung dịch bơm rửa gluco chex 2 % | Sát trùng trong điều trị tủy | 1 | Chai | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
85 | 78 | Etching Denfill 5ml | Là acid xoi mòn Phosphoric 37% dạng gel có độ nhớt cao | 4 | Tuýp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
86 | 79 | Keo Bonding | Dùng để hàn răng thẩm mỹ | 2 | Lọ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
87 | 80 | Fuji 1 nhỏ | Vật liệu trám có cản quang glass ionomer chứa strontium độ cứng cao, đặc tính đông nhanh. Dạng bột và nước, hộp gồm 1 lọ bột 15g và nước 8ml. Đạt tiêu chuẩn ISO | 2 | Hộp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
88 | 81 | Fuji 9 lớn (15g:8g) hoặc riva selt cure các màu | Chỉ định: xoang I; xoang II,ít chịu lực, trám tái tạo cùi. Màu A3, A3.5. | 30 | Hộp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
89 | 82 | Lèn ống tủy 25 | Lèn ngang có tác dụng tạo áp lực và khoảng trống để lèn chặt cone vào trong ống tủy. | 2 | Hộp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
90 | 83 | Lentulo Mani các số 25 | Dùng trong điều trị nội nha, đưa chất trám vào ống tủy. (Hộp/ 4 cây) | 10 | Hộp/ Vĩ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
91 | 84 | Ly súc miệng | 1 cây 50 ly ( 140 ml) | 120 | Cây | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
92 | 85 | Mũi gate | Mở rộng và làm thẳng đường vào ống tuỷ (6 mũi /hộp) | 3 | Hộp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
93 | 86 | Mũi khoan kim cương - FG diamond (Vỉ/5 mũi) (mũi tròn nhỏ và trung) | Chuẩn bị xoang trám, mở tủy (Mũi khoan kim cương 5 mũi/vĩ) | 10 | Vĩ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
94 | 87 | mũi khoan chóp cụt | Làm phẳng đáy xoang trám ( 5 mũi/vĩ) | 5 | Vĩ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
95 | 88 | mũi khoan đuôi chuột nhọn | Mài chỉnh xoang trám cổ ( xoang V) (5 mũi/vĩ) | 5 | Vĩ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
96 | 89 | Mũi khoan quả trám | Mài chỉnh xoang trám( 5 mũi/vĩ) | 5 | Vĩ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
97 | 90 | Mũi khoan trụ dài | Làm phẳng các thành xoang trám(5 mũi/vĩ) | 5 | Vĩ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
98 | 91 | Ống hút nước bọt Việt Nam trong xanh (100c/gói) | Ống hút nước bọt nhựa dẽo, dùng trong nha khoa | 40 | Gói | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
99 | 92 | Oxit kẽm Zinc oxide Masterdent 50g | Bột Zinc oxide (oxit kẽm) tinh khiết, mịn đồng nhất được sử dụng trong điều trị nội nha, trám tạm, gắn tạm | 2 | Hũ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
100 | 93 | Sò đánh bóng màu đỏ | Sò đánh bóng nha khoa , đánh bóng răng, màu đỏ ( 10 c/gói ) | 50 | Con | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||