ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAKALAMANAOAPAQARASATAUAVAWAXAYAZBABBBCBDBEBFBGBHBIBJBKBLBMBNBOBPBQBRBSBT
1
2
PHỤ LỤC 1
3
DANH MỤC VẬT TƯ Y TẾ, HÓA CHẤT, HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM
4
(Kèm theo Thông báo mời chào giá số 393/TB-BVSN ngày 21/07/2023 của Bệnh viện sản Nhi tỉnh Quảng Ngãi)
5
6
I. Danh mục vật tư y tế
7
STTDang mục - Tên vật tư y tếTiêu chuẩn-thông số kỹ thuật, nồng độ-hàm lượng-thể tíchSố lượngĐơn vị tính
8
1Băng keo Tegaderm hoặc tương đương Kích cỡ: 10cm x 12cm 400 Miếng
9
2Bộ gây tê ngoài màng cứng liên tụcCó kim gây tê ngoài màng cứng đầu cong cỡ G18. Catheter làm bằng chất liệu polyamid.
Đầu nối catheter dạng nắp bật. Màng lọc vi khuẩn 0.2 μm. Có đầy đủ bơm và kim tiêm.
1.000 Bộ
10
3Dây nối bộ gây tê ngoài màng cứngDây bộ gây tê ngoài màng cứng có khóa kết nối luer lock, đường kính nhỏ, chịu được áp lực cao, chống xoắn. Độ dài của dây nối từ 100cm -> 200cm, dung lượng từ 0.9ml -> 1.8ml. Có nhãn dán với chỉ thị màu, tiệt trùng bằng EO. Đạt tiêu chuẩn, ISO 9001, 134851.000Cái
11
4Catheter tĩnh mạch ngoại biên Size 2450Cái
12
5Hộp an toàn (hộp chứa thu gom vật sắt nhọn) Dung tích: 1,5L2.500 Cái
13
6Túi đựng oxyChất liệu bằng cao su20 Cái
14
7Găng tay sản khoaChất liệu cao su, tiệt trùng. Tay trái, tay phải riêng biệt. Loại dài.100 Đôi
15
8Gel siêu âmCan 5lít120 Can
16
9Giấy in nhiệt 57mm x 30m80 Cuộn
17
10Ống EppendorfChất liệu nhựa, 1,5ml. Gói 500 cái100 Gói
18
11Ống nghiệmFalcol nhựa tiệt trùng, 15ml, đáy nhọn, nắp vặn tiệt trùng, trong suốt, chia vạch, chất liệu: PS1.800 Cái
19
12Ống nghiệmChất liệu nhựa tiệt trùng, bọc riêng từng cái, 5 ml. đáy tròn tiệt trùng, trong suốt, nắp 2 nấc, chất liệu: PS600 Cái
20
13Ống nghiệm Chất liệu nhựa tiệt trùng, bọc riêng từng cái, 14 ml. đáy tròn tiệt trùng, trong suốt, nắp 2 nấc, chất liệu: PS500 Cái
21
14Bao đựng máu sau sinhBao ny lon5.000 Cái
22
15Cassettes nhựa lổ nhỏNhựa Polymer, kích thước: 10.5 x 10.2 x 21cm. Hộp 500 chiếc10Hộp
23
16Cassettes nhựa lổ toNhựa Polymer, kích thước: 10.5 x 10.2 x 21cm. Hộp 500 chiếc10Hộp
24
17LamenHộp 100 cái. Kích thước 22x22mm80 Hộp
25
18Bông xốp cầm máuKích thước: 5cm x (7,5-8)cm. Chất liệu bông xốp gelatin/Colagen.300 Miếng
26
19Đầu col vô trùng Kiểu eppendort, chất liệu nhựa vô trùng, không có lọc, 200μl2.000Cái
27
20Bộ dây máy thở máy hồi sức sơ sinh (dây thở 1 lần tích hợp van thở ra)Chất liệu nhựa, dùng tương thích với máy SIRIO S2T20Bộ
28
21Nắp đậy Trocar 6mm, silicon, trắng xám, sử dụng phù hợp cho dây soi Ktorz 54/4.050Cái
29
22Nắp đậy Trocar 5.5mm, nhựa dẻo, màu đỏ, sử dụng phù hợp cho dây soi Olympus50Cái
30
23Nắp đậy Trocar 11 mm, màu xanh, sử dụng phù hợp cho dây soi Olympus50Cái
31
24Băng mắtBăng mắt màu đen dùng cho đèn chiếu vàng da2.000Chiếc
32
25Dây dẫn đường (guide wire)* Chất liệu: thép không rỉ, phủ silicon, teflon.
* Bề mặt trơn láng
* Cản quang, không xoắn vặn khi thao tác.
* Đường kính 0.035", dài 150cm
10Cái
33
26Sonde màng phổiChất liệu PVC, có nhiều lỗ dẫn lưu, các cỡ10 Cái
34
27Bao cao su 100% cao su tự nhiên10.000 Cái
35
28Dây thở Oxy Hai nhánh (Ram canula). Có 3 cỡ: 0; 1 và 2 . Vấu mềm và cong giúp giảm đau do áp lực. Đầu nối 15mm. Không chứa DEPH, BPA và Latex. Chống xoắn.400 Dây
36
29Chỉ phẫu thuật Polyglactine 910 số 2/0Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, bằng thép Ethalloy có phủ silicone, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO200 Tép
37
30Chỉ phẫu thuật Polyglactine 910 số 1Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn taper CT, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, bằng thép Ethalloy có phủ silicone, dài 40mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. 500 Tép
38
31Chỉ phẫu thuật Polyglactine 910 số 2/0Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 2/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn SH, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, bằng thép Ethalloy có phủ silicone, dài 26mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày.200 Tép
39
32Chỉ phẫu thuật Polyglactine 910 số 4/0Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate số 4/0 dài 75cm, 1 kim tam giác ngược PS-2 Prime bằng thép Ethalloy có phủ silicone, dài 19mm, 3/8 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương: 50% sau 5 ngày, 0% sau 10 - 14 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn 42 ngày. 100 Tép
40
33Chỉ phẫu thuật Polyglactine 910 số 6/0Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactine 910 được bọc bởi 50% là Polyglatine 370 và 50% là Calcium Stearate số 6/0, dài 45cm, 1 kim tam giác ngược PRIME P-1 bằng thép Ethalloy có phủ silicone, dài 11mm, 3/8 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. Tiêu chuẩn ISO.100Sợi
41
34Catheter tĩnh mạch rốn các sốCác số200 Cái
42
35Bộ dây truyền dịch *Dây truyền dịch dài tối thiểu 180cm, 20 giọt/ ml
*Có chức năng đuổi khí tự động và khóa dịch tự động
*Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng - mềm
*Màng lọc khuẩn tối đa 0.2µm tại van thông khí
*Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock
*Không có DEHP
*Có chứng nhận EN ISO 13485
*Đường kính trong dây: 3 mm. đường kính ngoài 4.1 mm
15.000 Bộ
43
36Kim luồn tĩnh mạch an toànKim luồn tĩnh mạch có cánh có cổng các cỡ:18Gx38mm,20Gx32mm,22Gx25mm,24Gx19mm.
-Mũi kim sắc bén,bằng thép không gỉ,vát 3 mặt và có backcut...
-Cổng bơm thuốc làm bằng chất liệu HDPE+LDP
-Đạt tiêu chuẩn ISO 13485,CE.
10.000 Cái
44
37Gel điện não Elefix hoặc tương đươngSử dụng trong đo điện não. Lọ 400 g100 Lọ
45
38Giấy in tương thích với máy điện tim Kenz-Cardico 610112mm x 27m100 Cuộn
46
39Giấy in monitor sản khoa152mm x 150mm, 200 tờ/xấp200 Xấp
47
40Bộ dây truyền máuChất liệu PVC, màng lọc có kích thước lỗ lọc từ 175-> 200µm, Dây dài 150->180 cm, bầu nhỏ giọt có 2 ngăn dài 20cm, không chứa DEHP, có kim truyền không cánh cỡ 18G, tiệt trùng bằng khí EO.1.000 Bộ
48
41Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng dùng cho sàng lọc sơ sinh• Sử dụng thấm mẫu máu khô tiêu chuẩn cho sàng lọc sơ sinh; Túi: 100 tờ.
• Có định dạng tiếng Việt;
• Sử dụng thanh mã vạch;
120 Túi
49
42Dây garoDây garo chất liệu vải có khóa300Cái
50
43Vòng nâng ASQ 65/21/32Đường kính ngoài: 65 mm, Chiều cao của vòng: 21mm, Đường kính trong: 32mm 100Cái
51
44Vòng nâng ASQ 65/21/35Đường kính ngoài: 65 mm, Chiều cao của vòng: 21mm, Đường kính trong: 35mm 60Cái
52
45Bao đo huyết áp người lớn loại 1 dâyKích cỡ 23 x 33cm, sử dụng cho máy Monitor 5 thông số6Cái
53
46Van dự trữ cho Trocar5.5 mm, silicon, màu trắng, sử dụng phù hợp cho dây soi Olympus50Cái
54
47Bao đo huyết áp người lớn loại 2 dâyKích cỡ 23 x 33cm, sử dụng cho máy máy Monitor 7 thông số6Cái
55
48Bộ dây của máy hút và bơm tưới rửa ổ bụngDùng cho hệ thống phẫu thuật nội soi CV-190, gồm 1 dây đầu vào và 1 dây đầu ra10 Bộ
56
49Mask gây mêDùng cho người lớn, trẻ em.50 Cái
57
50Catheter 2 nòng lọc máu 6.5fCatheter TMTT dùng lọc máu, chạy thận 2 nòng 6.5Fr bao gồm :
1. Catheter Polyurethan 6.5Fr loại thẳng.
2. Dây dẫn đường đầu J 0.018' x 50cm
3. Cây nong 7Fr
4. Bơm tiêm luer 5ml
5. Kim dẫn đường 21G
6. Dao mổ số 11
* Vô trùng EO, không pyrogenic
*Tiêu chuẩn : ISO, CE.
4 Bộ
58
51Catheter siêu lọc máu trẻ em 8F Bộ bao gồm
01 Catheter cản quang 8Fr x 100mm (cong) hoặc 125mm (thẳng) (Catheter nguyên liệu Polyurethan nhạy nhiệt Tecoflex)
01 Cây nong
01 Dây dẫn đường đầu J
01 Kim dẫn đường 18G
02 Nút chặn kim luồn luer lock
Tiêu chuẩn ISO,CE
6 Bộ
59
52Sonde nelaton Làm bằng cao su thiên nhiên, tráng silicon8.000 Cái
60
53Sonde nelatonTừ số 6 đến số 1610.000 Cái
61
54Sonde hút nhớt Các số 6-8-10-12-14-16-18. Chất liệu nhựa PVC. Tiêu chuẩn ISO 1348530.000 Cái
62
55Bộ dẫn truyền cảm ứng theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường tích hợp DPT dùng để theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn liên tục cho kết quả đọc chính xác. dễ sử dụng.200Bộ
63
56Bộ Kit dùng trong lọc máu liên tụcBộ kit dùng trong lọc máu liên tục bao gồm: 1 quả siêu lọc, chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng 1,4m2, tiệt trùng bằng hơi nước INLINE, bộ dây động mạch tĩnh mạch, 1 bộ dây dãn dịch thay thế và một bộ dây dẫn dịch lọc12Bộ
64
57Bộ Kit dùng trong lọc máu liên tụcBộ kit dùng trong lọc máu liên tục bao gồm: 1 quả siêu lọc, chất liệu màng Polysulfone, diện tích màng 0,6m2, tiệt trùng bằng hơi nước INLINE6Bộ
65
58Filtrate Bag 10LTúi thải có thể tích 10 lít, có vòi xả thải và đầu kết nối luer lock10Cái/ Túi
66
59Dụng cụ cắt bao quy đầu dùng 1 lần các cỡ Đường kính hộp ghim từ 17,2-41mm, tương ứng số lượng ghim từ 10-26 chiếc/cái với chiều cao ghim 3,5 +/- 0,5mm
Có vòng Silicone dưới ghim
Mỗi sản phẩm được bảo quản trong hộp tiệt trùng, sử dụng 1 lần
50Cái
67
60Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr*Catheter TMTT 2 đường trẻ em 4Fr cỡ nòng (20,22Ga) bao gồm:
1. Catheter polyurethane tương thích sinh học có cản quang, dài 6cm/8cm
2. Dây dẫn J dài 45cm x 0.018''
3. Cây nong 5Fr x OD (1.67mm)
4. Bơm tiêm 5ml
5. Kim thẳng 21G x 4cm
* Tiêu chuẩn ISO, CE
60Bộ
68
61Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 5Fr*Catheter TMTT 2 đường trẻ em 5Fr cỡ nòng (18,20 Ga) bao gồm:
1. Catheter polyurethane tương thích sinh học có cản quang, dài 8cm -> 13cm
2. Dây dẫn dài 45cm x 0.018''
3. Cây nong 6Fr x OD (2.0mm )
4. bơm tiêm 5ml
5. Kim thẳng 21G x 4cm
* Tiêu chuẩn ISO, CE
30Bộ
69
62Huyết áp kế các cỡHuyết áp kế gồm: bao vải + túi hơi, đồng hồ, quả bóp30Cái
70
63Lưỡi dao cắt tiêu bản MX35 UltraLưỡi dao cắt có tình nhất quán cao, độ bền tốt
Hộp 50 cái
300Cái
71
64Thìa nạo tử cung lớnLàm bằng thép không gỉ, tiêu chuẩn CE, có thể hấp sấy ở nhiệt độ cao20Cái
72
65Ống DurhamỐng thủy tinh, kích thước 10mm x 75mm500Ống
73
66Ống nghiệmỐng thủy tinh, kích thước 18mm x 180mm500Ống
74
67Minicap reagent cups hoặc tương đươngCúp chiết tách mẫu bệnh phẩm1Hộp
75
68Calcium Hydroxide Powder 56.6g Ca(OH)2Sát trùng trong điều trị tủy. Calcium Hydroxide Powder 56.6g Ca(OH)2. Lọ 56.6g2Hộp
76
69Chêm gỗCần thiết trong quá trình trám tái tạo xoang II của các răng sau, giúp khôi phục hình thể đúng của mặt bên, đảm bảo miếng trám đạt độ thẩm mỹ và chức năng, giúp tăng độ bền của miếng trám.60Cái
77
70Chỉ nha khoa Oral- B (cuộn 50m)Thành phần Nylon, Hương bạc hà, dụng cụ vệ sinh răng miệng2Cuộn
78
71côn gutta số 35Côn bít ống tủy số 352Hộp
79
72côn gutta số 30Côn bít ống tủy số 303Hộp
80
73côn gutta số 40Côn bít ống tủy số 402Hộp
81
74Cone phụ Diadent Gutta Percha B, C (120c/hộp)Dụng cụ trám bít ống tủy dùng trong nha khoa, loại B, C5Hộp
82
75Dầu bôi trơn tay khoan NSKLàm sạch và bôi trơn tay khoan1Chai
83
76Diệt tủy Arsenic Việt Nam Pa6te NécronerveDùng để diệt tủy5Lọ
84
77dung dịch bơm rửa gluco chex 2 %Sát trùng trong điều trị tủy1Chai
85
78Etching Denfill 5mlLà acid xoi mòn Phosphoric 37% dạng gel có độ nhớt cao4Tuýp
86
79Keo BondingDùng để hàn răng thẩm mỹ2Lọ
87
80Fuji 1 nhỏVật liệu trám có cản quang glass ionomer chứa strontium độ cứng cao, đặc tính đông nhanh. Dạng bột và nước, hộp gồm 1 lọ bột 15g và nước 8ml. Đạt tiêu chuẩn ISO2Hộp
88
81Fuji 9 lớn (15g:8g) hoặc riva selt cure các màuChỉ định: xoang I; xoang II,ít chịu lực, trám tái tạo cùi. Màu A3, A3.5.30Hộp
89
82Lèn ống tủy 25Lèn ngang có tác dụng tạo áp lực và khoảng trống để lèn chặt cone vào trong ống tủy.2Hộp
90
83Lentulo Mani các số 25Dùng trong điều trị nội nha, đưa chất trám vào ống tủy. (Hộp/ 4 cây)10Hộp/ Vĩ
91
84Ly súc miệng1 cây 50 ly ( 140 ml)120Cây
92
85Mũi gateMở rộng và làm thẳng đường vào ống tuỷ (6 mũi /hộp)3Hộp
93
86Mũi khoan kim cương - FG diamond (Vỉ/5 mũi) (mũi tròn nhỏ và trung)Chuẩn bị xoang trám, mở tủy (Mũi khoan kim cương 5 mũi/vĩ)10
94
87mũi khoan chóp cụtLàm phẳng đáy xoang trám ( 5 mũi/vĩ)5
95
88mũi khoan đuôi chuột nhọnMài chỉnh xoang trám cổ ( xoang V) (5 mũi/vĩ)5
96
89Mũi khoan quả trámMài chỉnh xoang trám( 5 mũi/vĩ)5
97
90Mũi khoan trụ dàiLàm phẳng các thành xoang trám(5 mũi/vĩ)5
98
91Ống hút nước bọt Việt Nam trong xanh (100c/gói)Ống hút nước bọt nhựa dẽo, dùng trong nha khoa40Gói
99
92Oxit kẽm Zinc oxide Masterdent 50gBột Zinc oxide (oxit kẽm) tinh khiết, mịn đồng nhất được sử dụng trong điều trị nội nha, trám tạm, gắn tạm2
100
93Sò đánh bóng màu đỏSò đánh bóng nha khoa , đánh bóng răng, màu đỏ ( 10 c/gói )50Con