| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | STT | Mã TTHC | Tên TTHC | Mã DVC | Tên DVC | Tên đơn vị | Mã đơn vị | Mức độ thực hiện | Trạng thái | Lĩnh vực | Loại hệ thống xử lý | Cấp thực hiện | Cơ quan thực hiện | Link | QR | |||||||||||
2 | 1 | 2.000206 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã | 2.000206.01 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân Cấp xã | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.000206&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
3 | 2 | 1.013855 | Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế | 1.013855.01 | Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | An toàn thực phẩm | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã, Cấp tỉnh | Sở An toàn thực phẩm - TP.HCM, Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Y tế | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.013855&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
4 | 3 | 2.000591 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm | 2.000591.01 | Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | An toàn thực phẩm | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã, Cấp tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.000591&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
5 | 4 | 2.002303 | Lập danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y tế do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quản lý | 2.002303.02 | Lập danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y tế do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quản lý | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Bảo hiểm xã hội | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Công đoàn cơ quan BHXH Việt Nam | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.002303&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
6 | 5 | 1.001653 | Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật | 1.001653.01 | Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Bảo trợ xã hội | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.001653&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
7 | 6 | 1.001699 | Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật | 1.001699.01 | Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Bảo trợ xã hội | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn. | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.001699&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
8 | 7 | 1.001731 | Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội | 1.001731.01 | Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Bảo trợ xã hội | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.001731&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
9 | 8 | 1.001776 | Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng | 1.001776.01 | Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Bảo trợ xã hội | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.001776&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
10 | 9 | 1.014027 | Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | 1.014027.01 | Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Bảo trợ xã hội | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.014027&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
11 | 10 | 1.014028 | Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | 1.014028.01 | Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Bảo trợ xã hội | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.014028&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
12 | 11 | 2.000282 | Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội | 2.000282.01 | Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Bảo trợ xã hội | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã, Cấp tỉnh | Công an cấp Xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, Cơ sở trợ giúp xã hội | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.000282&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
13 | 12 | 2.000286 | Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội | 2.000286.01 | Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Bảo trợ xã hội | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cơ quan khác, Cấp xã, Cấp tỉnh | Cơ sở trợ giúp xã hội, Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.000286&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
14 | 13 | 2.000477 | Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội | 2.000477.01 | Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Bảo trợ xã hội | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cơ quan khác, Cấp xã, Cấp tỉnh | Cơ sở trợ giúp xã hội | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.000477&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
15 | 14 | 2.002620 | Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên | 2.002620.01 | Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.002620&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
16 | 15 | 1.005401 | Giao khu vực biển (cấp tỉnh) | 1.005401.01 | Giao khu vực biển (cấp tỉnh) | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Biển và hải đảo | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã, Cấp tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.005401&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
17 | 16 | 1.009481 | Công nhận khu vực biển (cấp tỉnh) | 1.009481.01 | Công nhận khu vực biển (cấp tỉnh) | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Biển và hải đảo | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã, Cấp tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.009481&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
18 | 17 | 3.000439 | Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | 3.000439.01 | Giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Biển và hải đảo | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=3.000439&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
19 | 18 | 3.000441 | Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | 3.000441.01 | Trả lại khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Biển và hải đảo | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=3.000441&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
20 | 19 | 3.000442 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | 3.000442.01 | Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Biển và hải đảo | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=3.000442&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
21 | 20 | 3.000443 | Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | 3.000443.01 | Công nhận khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Biển và hải đảo | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=3.000443&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
22 | 21 | 2.002165 | Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) | 2.002165.01 | Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Bồi thường nhà nước | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính quy định tại Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.002165&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
23 | 22 | 1.012975 | Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học | 1.012975.01 | Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Các cơ sở giáo dục khác | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.012975&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
24 | 23 | 1.012836 | Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) | 1.012836.01 | Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Chăn nuôi | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.012836&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
25 | 24 | 1.012837 | Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước | 1.012837.01 | Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Chăn nuôi | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.012837&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
26 | 25 | 2.000815 | Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận | 2.000815.01 | Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Chứng thực | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cơ quan khác, Cấp xã | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Cơ quan đại diện có thẩm quyền, Tổ chức hành nghề công chứng | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.000815&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
27 | 26 | 2.000815 | Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận | 2.000815.01 | Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận | Trung tâm Phục vụ hành chính công | H15.188.01 | Toàn trình | Công khai | Chứng thực | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cơ quan khác, Cấp xã | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Cơ quan đại diện có thẩm quyền, Tổ chức hành nghề công chứng | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.000815&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
28 | 27 | 2.000815 | Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận | 2.000815.01 | Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận | Văn phòng HĐND-UBND | H15.188.02 | Toàn trình | Công khai | Chứng thực | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cơ quan khác, Cấp xã | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Cơ quan đại diện có thẩm quyền, Tổ chức hành nghề công chứng | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.000815&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
29 | 28 | 2.000815 | Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận | 2.000815.01 | Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận | Phòng Kinh tế xã | H15.188.03 | Toàn trình | Công khai | Chứng thực | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cơ quan khác, Cấp xã | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Cơ quan đại diện có thẩm quyền, Tổ chức hành nghề công chứng | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.000815&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
30 | 29 | 2.000815 | Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận | 2.000815.01 | Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận | Phòng Văn hóa - Xã hội xã | H15.188.04 | Toàn trình | Công khai | Chứng thực | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cơ quan khác, Cấp xã | Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn., Cơ quan đại diện có thẩm quyền, Tổ chức hành nghề công chứng | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.000815&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
31 | 30 | 2.000884 | Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) | 2.000884.02 | Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Chứng thực | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cơ quan khác, Cấp xã | Cơ quan đại diện có thẩm quyền, Tổ chức hành nghề công chứng, Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.000884&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
32 | 31 | 2.000908 | Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc | 2.000908.01 | Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Chứng thực | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Bộ / Ngành, Cơ quan khác, Cấp xã, Cấp tỉnh | Cơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốc | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.000908&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
33 | 32 | 2.000913 | Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch | 2.000913.01 | Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Chứng thực | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.000913&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
34 | 33 | 2.000913 | Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch | 2.000913.01 | Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch | Trung tâm Phục vụ hành chính công | H15.188.01 | Toàn trình | Công khai | Chứng thực | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.000913&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
35 | 34 | 2.000913 | Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch | 2.000913.01 | Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch | Văn phòng HĐND-UBND | H15.188.02 | Toàn trình | Công khai | Chứng thực | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.000913&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
36 | 35 | 2.000913 | Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch | 2.000913.01 | Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch | Phòng Kinh tế xã | H15.188.03 | Toàn trình | Công khai | Chứng thực | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.000913&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
37 | 36 | 2.000913 | Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch | 2.000913.01 | Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch | Phòng Văn hóa - Xã hội xã | H15.188.04 | Toàn trình | Công khai | Chứng thực | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.000913&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
38 | 37 | 2.000927 | Sửa lỗi sai sót trong giao dịch | 2.000927.01 | Sửa lỗi sai sót trong giao dịch | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Chứng thực | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.000927&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
39 | 38 | 2.000942 | Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực | 2.000942.02 | Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Chứng thực | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.000942&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
40 | 39 | 2.000992 | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng | 2.000992.03 | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Chứng thực | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cơ quan khác, Cấp xã | Tổ chức hành nghề công chứng, Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.000992&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
41 | 40 | 2.001008 | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng | 2.001008.01 | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Chứng thực | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cơ quan khác, Cấp xã | Tổ chức hành nghề công chứng | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.001008&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
42 | 41 | 2.001016 | Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản | 2.001016.01 | Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Chứng thực | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.001016&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
43 | 42 | 2.001019 | Chứng thực di chúc | 2.001019.01 | Chứng thực di chúc | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Chứng thực | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.001019&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
44 | 43 | 2.001035 | Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | 2.001035.01 | Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Chứng thực | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.001035&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
45 | 44 | 2.001035 | Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | 2.001035.01 | Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | Trung tâm Phục vụ hành chính công | H15.188.01 | Toàn trình | Công khai | Chứng thực | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.001035&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
46 | 45 | 2.001035 | Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | 2.001035.01 | Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | Văn phòng HĐND-UBND | H15.188.02 | Toàn trình | Công khai | Chứng thực | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.001035&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
47 | 46 | 2.001035 | Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | 2.001035.01 | Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | Phòng Kinh tế xã | H15.188.03 | Toàn trình | Công khai | Chứng thực | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.001035&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
48 | 47 | 2.001035 | Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | 2.001035.01 | Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | Phòng Văn hóa - Xã hội xã | H15.188.04 | Toàn trình | Công khai | Chứng thực | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.001035&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
49 | 48 | 2.001406 | Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | 2.001406.01 | Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Chứng thực | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=2.001406&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
50 | 49 | 1.014111 | Thi tuyển công chức | 1.014111.01 | Thi tuyển công chức | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Công chức, viên chức | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Bộ / Ngành, Cấp xã, Cấp tỉnh | Văn phòng Trung ương Đảng, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Các tổ chức chính trị - xã hội, Văn phòng Quốc hội | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.014111&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
51 | 50 | 1.014113 | Xét tuyển công chức | 1.014113.01 | Xét tuyển công chức | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Công chức, viên chức | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Bộ / Ngành, Cấp xã, Cấp tỉnh | Văn phòng Trung ương Đảng, Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, Các tổ chức chính trị - xã hội | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.014113&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
52 | 51 | 1.012222 | Công nhận người có uy tín | 1.012222.01 | Công nhận người có uy tín | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Công tác dân tộc | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Bộ / Ngành, Cấp xã | Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội, Sở Dân tộc và Tôn giáo Thành phố Hà Nội | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.012222&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
53 | 52 | 1.012223 | Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín | 1.012223.01 | Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Công tác dân tộc | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.012223&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
54 | 53 | 1.012427 | Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp | 1.012427.01 | Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Cụm Công nghiệp | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã, Cấp tỉnh | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.012427&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
55 | 54 | 1.013314 | Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới | 1.013314.02 | Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Đăng ký, quản lý cư trú | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.013314&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
56 | 55 | 1.012753 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất | 1.012753.01 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.012753&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
57 | 56 | 1.012756 | Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý. | 1.012756.01 | Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý. | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã, Cấp tỉnh | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.012756&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
58 | 57 | 1.012766 | Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng | 1.012766.01 | Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã, Cấp tỉnh | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.012766&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
59 | 58 | 1.012781 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp | 1.012781.01 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã, Cấp tỉnh | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.012781&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
60 | 59 | 1.012782 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận | 1.012782.01 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã, Cấp tỉnh | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.012782&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
61 | 60 | 1.012783 | Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | 1.012783.01 | Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã, Cấp tỉnh | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.012783&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
62 | 61 | 1.012784 | Tách thửa hoặc hợp thửa đất. | 1.012784.01 | Tách thửa hoặc hợp thửa đất. | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã, Cấp tỉnh | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.012784&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
63 | 62 | 1.012785 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định | 1.012785.01 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã, Cấp tỉnh | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.012785&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
64 | 63 | 1.012786 | Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất | 1.012786.01 | Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã, Cấp tỉnh | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.012786&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
65 | 64 | 1.012787 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản | 1.012787.01 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã, Cấp tỉnh | Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.012787&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
66 | 65 | 1.012791 | Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi | 1.012791.01 | Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã, Cấp tỉnh | Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh., Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.012791&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
67 | 66 | 1.012793 | Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp | 1.012793.01 | Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã, Cấp tỉnh | Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.012793&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
68 | 67 | 1.012796 | Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót | 1.012796.01 | Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã | Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.012796&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
69 | 68 | 1.012812 | Hòa giải tranh chấp đất đai | 1.012812.01 | Hòa giải tranh chấp đất đai | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Đất đai | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.012812&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
70 | 69 | 1.012817 | Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 | 1.012817.01 | Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã | Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.012817&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
71 | 70 | 1.012818 | Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi | 1.012818.01 | Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã | Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.012818&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
72 | 71 | 1.012821 | Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất | 1.012821.01 | Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã, Cấp tỉnh | Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.012821&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
73 | 72 | 1.013831 | Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm | 1.013831.01 | Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã, Cấp tỉnh | Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.013831&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
74 | 73 | 1.013833 | Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên | 1.013833.01 | Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã, Cấp tỉnh | Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.013833&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
75 | 74 | 1.013947 | Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp | 1.013947.01 | Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã, Cấp tỉnh | Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.013947&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
76 | 75 | 1.013949 | Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất | 1.013949.01 | Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã | Văn phòng đăng ký đất đai, Cơ quan quản lý đất đai cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.013949&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
77 | 76 | 1.013950 | Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. | 1.013950.01 | Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất. | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã | Văn phòng đăng ký đất đai, Cơ quan quản lý đất đai cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.013950&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
78 | 77 | 1.013952 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư. | 1.013952.01 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư. | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã | Văn phòng đăng ký đất đai, Cơ quan quản lý đất đai cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.013952&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
79 | 78 | 1.013953 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa | 1.013953.01 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã | Văn phòng đăng ký đất đai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.013953&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
80 | 79 | 1.013962 | Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở | 1.013962.01 | Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã | Văn phòng đăng ký đất đai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.013962&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
81 | 80 | 1.013965 | Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích. | 1.013965.01 | Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích. | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã | Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.013965&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
82 | 81 | 1.013967 | Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã | 1.013967.01 | Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Đất đai | DVC thực hiện trên hệ thống bộ ngành | Cấp xã | Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.013967&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
83 | 82 | 1.013977 | Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu | 1.013977.01 | Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã, Cấp tỉnh | Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.013977&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
84 | 83 | 1.013978 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài | 1.013978.01 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã | Văn phòng đăng ký đất đai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.013978&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
85 | 84 | 1.013979 | Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận | 1.013979.01 | Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã | Văn phòng đăng ký đất đai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.013979&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
86 | 85 | 1.013980 | Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 1.013980.01 | Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã, Cấp tỉnh | Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.013980&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
87 | 86 | 1.013988 | Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp | 1.013988.01 | Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã, Cấp tỉnh | Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.013988&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
88 | 87 | 1.013992 | Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền | 1.013992.01 | Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã, Cấp tỉnh | Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.013992&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
89 | 88 | 1.013993 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 | 1.013993.01 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã, Cấp tỉnh | Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.013993&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
90 | 89 | 1.013994 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất | 1.013994.01 | Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã, Cấp tỉnh | Văn phòng đăng ký đất đai, Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh. | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.013994&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
91 | 90 | 1.013995 | Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký | 1.013995.01 | Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Toàn trình | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã, Cấp tỉnh | Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.013995&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
92 | 91 | 1.014275 | Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư. | 1.014275.03 | Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư. | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã, Cơ quan quản lý đất đai cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.014275&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
93 | 92 | 1.014284 | Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển. | 1.014284.01 | Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển. | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Đất đai | DVC của bộ ngành thực hiện trên hệ thống địa phương | Cấp xã | Chủ tịch UBND cấp xã, Cơ quan quản lý đất đai cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.014284&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
94 | 93 | 1.115320 | Đắk Lắk - Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót | 1.115320.01 | Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót. | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Đất đai | DVC thực hiện tại hệ thống địa phương | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.115320&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
95 | 94 | 1.115321 | Đắk Lắk - Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp | 1.115321.01 | Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Đất đai | DVC thực hiện tại hệ thống địa phương | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.115321&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
96 | 95 | 1.115323 | Đắk Lắk - Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất | 1.115323.01 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Đất đai | DVC thực hiện tại hệ thống địa phương | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.115323&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
97 | 96 | 1.115324 | Đắk Lắk - Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất và trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng | 1.115324.01 | Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất và trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Đất đai | DVC thực hiện tại hệ thống địa phương | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.115324&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
98 | 97 | 1.115325 | Đắk Lắk - Chuyển hình thức sử dụng đất | 1.115325.01 | Chuyển hình thức sử dụng đất | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Đất đai | DVC thực hiện tại hệ thống địa phương | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.115325&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
99 | 98 | 1.115326 | Đắk Lắk - Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất theo dự án đầu tư theo quy định tại khoản 7 Điều 4 Nghị quyết số 254/2025/QH15 | 1.115326.01 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất theo dự án đầu tư theo quy định tại khoản 7 Điều 4 Nghị quyết số 254/2025/QH15 | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Đất đai | DVC thực hiện tại hệ thống địa phương | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.115326&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD | ||||||||||||
100 | 99 | 1.115327 | Đắk Lắk - Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa | 1.115327.01 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa | UBND xã Hòa Mỹ | H15.188 | Một phần | Công khai | Đất đai | DVC thực hiện tại hệ thống địa phương | Cấp xã | Ủy ban nhân dân cấp xã | https://dichvucong.gov.vn/tra-cuu-thu-tuc/danh-sach?keyword=1.115327&showAdvanced=false&formalityType=STANDARD&limit=10&activeKey=STANDARD |