| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
2 | KHOA VẬT LÝ - VẬT LÝ KỸ THUẬT | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | THỜI KHÓA BIỂU HỌC KỲ II | |||||||||||||||||||||||||
5 | NĂM HỌC 2023-2024 | |||||||||||||||||||||||||
6 | NGÀNH VẬT LÝ HỌC | |||||||||||||||||||||||||
7 | Cập nhật ngày 20/01/2024 | |||||||||||||||||||||||||
8 | (CÁC LỚP LÝ THUYẾT BẮT ĐẦU HỌC TỪ TUẦN 26-02-2024) | |||||||||||||||||||||||||
9 | I. HỌC KỲ IV (KHÓA TUYỂN 2022 - lớp CNTN) Học ở Linh Trung và Nguyễn Văn Cừ | |||||||||||||||||||||||||
10 | Sinh viên hệ Cử nhân tài năng phải đăng ký học hết 5 môn cơ sở ngành bắt buộc dưới đây | |||||||||||||||||||||||||
11 | STT | TÊN MÔN HỌC | Mã HP | SỐ TC | SỐ SV | TIẾT | PHÒNG | Nơi học | Mã Lớp | Ghi chú | ||||||||||||||||
12 | 1 | Anh văn 4 | BAA00014 | 3 | Tự chọn lớp đăng ký | Linh Trung | ||||||||||||||||||||
13 | 2 | Kỹ thuật lập trình C GV: Nguyễn Chí Nhân | PHY10013 | 2LT+1TH | 29 | Thứ Ba (tiết 1-2.5) | NĐH 7.3 | Linh Trung | 22VLH1TN | |||||||||||||||||
14 | 2 | Kỹ thuật lập trình C (Thực hành) GV: Hà Minh Khuê | 29 | Thứ Bảy (09h30-11h30) | PMT E304 (NVC) | Nguyễn Văn Cừ | 22VLH1TN | |||||||||||||||||||
15 | 3 | Các phương pháp toán lý GV: Nguyễn Hữu Nhã | PHY10004 | 3LT | 29 | Thứ Ba (tiết 6-9) | NĐH 7.3 | Linh Trung | 22VLH1TN-TA | Tiếng anh | ||||||||||||||||
16 | 4 | Điện tử cơ bản GV: 1. Huỳnh Văn Tuấn 2. Nguyễn Chí Nhân | PHY10005 | 2LT + 1TH | 29 | Thứ Ba (tiết 3.5-5) | NĐH 7.3 | Linh Trung | 22VLH1TN | |||||||||||||||||
17 | 4 | Điện tử cơ bản (Thực hành) GV: Đỗ Đức Cường | 29 | Thứ Bảy (tiết 1-3) | E306, E305 (NVC) | Nguyễn Văn Cừ | 22VLH1TN | Tuần 04/03 bắt đầu học thực hành | ||||||||||||||||||
18 | 5 | Cơ lý thuyết GV: Võ Quốc Phong | PHY10006 | 3LT | 29 | Thứ Tư (tiết 6-9) | NĐH 7.4 | Linh Trung | 22VLH1TN | |||||||||||||||||
19 | 6 | Cơ lượng tử 1 GV: Vũ Quang Tuyên | PHY10007 | 3LT | 29 | Thứ Tư (tiết 1-4) | NĐH 7.4 | Linh Trung | 22VLH1TN-TA | Tiếng anh | ||||||||||||||||
20 | 2 | Phương pháp tính GV: Nguyễn Chí Linh | PHY10003 | 2LT+1TH | 66 | Thứ Hai (tiết 3.5-5) | E204 | Linh Trung | 22VLH1 | Môn tự chọn học chung lớp CQ | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022 | Sinh viên ngành Vật lý học khóa 2021 và 2022 chọn học 5 tín chỉ trong 6 học phần tự chọn này | ||||||||||||||
21 | 2 | Phương pháp tính (Thực hành) | PHY10003 | 2LT+1TH | 20SV/Nhóm | 22VLH1A: Thứ 6 (12h50-14h50) 22VLH1B: Thứ 6 (15h00-17h00) 22VLH1C: Thứ Bảy (12h50-14h50) | PMT B36 (NVC) | Nguyễn Văn Cừ | Tuần 04/03 bắt đầu học thực hành | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022 | ||||||||||||||||
22 | 7 | Vật lý hạt nhân GV: Châu Văn Tạo | PHY10008 | 2LT + 1TH | 25 | Thứ Hai (tiết 6-9) | E204 | Linh Trung | 22VLH1 | Môn tự chọn học chung lớp CQ | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022 | |||||||||||||||
23 | 7 | Vật lý hạt nhân (Thực hành) | PHY10008 | 2LT + 1TH | 25 | Thứ Bảy (tiết 7-9) | PTN BMVLHN (NVC) | Nguyễn Văn Cừ | 22VYK1-Nhóm 3 | Tuần 04/03 bắt đầu học thực hành | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022 | |||||||||||||||
24 | 8 | Vật lý chất rắn GV: Trần Quang Trung | PHY10010 | 3LT | 46 | Thứ Năm (tiết 2-5) | E306 | Linh Trung | 22VLH1 | Môn tự chọn học chung lớp CQ | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022 | |||||||||||||||
25 | 9 | Vật lý nguyên tử GV: Nguyễn Huỳnh Tuấn Anh | PHY10012 | 2LT | 80 | Thứ Năm (Tiết 1-3) | G501 | Linh Trung | 22VLH | Môn tự chọn học chung lớp CQ | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022 | |||||||||||||||
26 | 10 | Vật lý thiên văn GV: Nguyễn Vĩnh Xuân Tiên | PHY10014 | 2LT | 43 | Thứ Năm (Tiết 6-8) | G501 | Linh Trung | 22VLH | Môn tự chọn học chung lớp CQ | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022 | |||||||||||||||
27 | 11 | Khởi nghiệp GV: Dương Thị Yến | PHY10015 | 2LT | 0 | Thứ Năm (Tiết 3.5-5) | G501 | Linh Trung | 22VLH | HỦY LỚP | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022 | |||||||||||||||
28 | Các học phần: Kỹ thuật lập trình C, Phương pháp tính, Vật lý hạt nhân, Điện tử cơ bản học thực hành tại Cơ sở Nguyễn Văn Cừ. | |||||||||||||||||||||||||
29 | I. HỌC KỲ IV (KHÓA TUYỂN 2022 - Lớp 22VLH1, 22VLH2 và 22VYK, 22KTHN) Học lý thuyết ở Linh Trung và học Thực hành ở Nguyễn Văn Cừ | |||||||||||||||||||||||||
30 | Lớp 22VLH1 | |||||||||||||||||||||||||
31 | STT | TÊN MÔN HỌC | Mã HP | SỐ TC | SỐ SV | TIẾT | PHÒNG | Nơi học | Mã Lớp | |||||||||||||||||
32 | 1 | Anh văn 4 | BAA00014 | 3 | Tự chọn lớp đăng ký | Linh Trung | ||||||||||||||||||||
33 | 2 | Kỹ thuật lập trình C GV: Nguyễn Chí Linh | PHY10013 | 2LT+1TH | 58 | Thứ Ba (tiết 6-8) | G501 | Linh Trung | 22VLH1 | |||||||||||||||||
34 | 2 | Kỹ thuật lập trình C (Thực hành) | PHY10013 | 2LT+1TH | 30SV/Nhóm | Thứ Sáu (07h20-09h20)-Nhóm 22VLH1A Thứ Sáu (09h30-11h30)-Nhóm 22VLH1B | PMT E304 (NVC) | Nguyễn Văn Cừ | 22VLH1 | Tuần 04/03 bắt đầu học thực hành | ||||||||||||||||
35 | 3 | Các phương pháp toán lý GV: Võ Lương Hồng Phước Trịnh Hoa Lăng | PHY10004 | 3LT | 95 | Thứ Tư (tiết 1-4) | E303 | Linh Trung | 22VLH1 | |||||||||||||||||
36 | 4 | Điện tử cơ bản GV: 1. Nguyễn Thị Tú Trinh 2. Nguyễn Chí Nhân | PHY10005 | 2LT + 1TH | 66 | Thứ Hai (tiết 1-2.5) | E204 | Linh Trung | 22VLH1 | |||||||||||||||||
37 | 4 | Điện tử cơ bản (Thực hành) | PHY10005 | 2LT + 1TH | 30SV/Nhóm | Thứ Sáu (09h30-11h30)-Nhóm 22VLH1A Thứ Sáu (07h20-09h20)-Nhóm 22VLH1B | E306, E305 (NVC) | Nguyễn Văn Cừ | 22VLH1 | Tuần 04/03 bắt đầu học thực hành | ||||||||||||||||
38 | 5 | Cơ lý thuyết GV: Đặng Hoài Trung | PHY10006 | 3LT | 83 | Thứ Ba (tiết 1-4) | G501 | Linh Trung | 22VLH1 | |||||||||||||||||
39 | 6 | Cơ lượng tử 1 GV: Vũ Quang Tuyên | PHY10007 | 3LT | 91 | Thứ Tư (tiết 6-9) | E303 | Linh Trung | 22VLH1 | |||||||||||||||||
40 | 2 | Phương pháp tính GV: Nguyễn Chí Linh | PHY10003 | 2LT+1TH | 68 | Thứ Hai (tiết 3.5-5) | E204 | Linh Trung | 22VLH1 | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022 | Sinh viên ngành Vật lý học khóa 2021 và 2022 chọn học 5 tín chỉ trong 6 học phần tự chọn này | |||||||||||||||
41 | 2 | Phương pháp tính (Thực hành) | PHY10003 | 2LT+1TH | 20SV/Nhóm | 22VLH1A: Thứ 6 (12h50-14h50) 22VLH1B: Thứ 6 (15h00-17h00) 22VLH1C: Thứ Bảy (12h50-14h50) | PMT B36 (NVC) | Nguyễn Văn Cừ | 22VLH1 | Tuần 04/03 bắt đầu học thực hành | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022 | |||||||||||||||
42 | 7 | Vật lý hạt nhân GV: Châu Văn Tạo | PHY10008 | 2LT + 1TH | 25 | Thứ Hai (tiết 6-9) | E204 | Linh Trung | 22VLH1 | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022 | ||||||||||||||||
43 | 7 | Vật lý hạt nhân (Thực hành) | PHY10008 | 2LT + 1TH | 25SV/Nhóm | Thứ Bảy (12h50-14h50)-Nhóm 22VLH1 | PTN BMVLHN (NVC) | Nguyễn Văn Cừ | 22VYK1 | Tuần 04/03 bắt đầu học thực hành | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022 | |||||||||||||||
44 | 8 | Vật lý chất rắn GV: Trần Quang Trung | PHY10010 | 3LT | 46 | Thứ Năm (Tiết 2-5) | E306 | Linh Trung | 22VLH1 | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022 | ||||||||||||||||
45 | 9 | Vật lý nguyên tử GV: Nguyễn Huỳnh Tuấn Anh | PHY10012 | 2LT | 80 | Thứ Năm (Tiết 1-3) | G501 | Linh Trung | 22VLH | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022 | ||||||||||||||||
46 | 10 | Vật lý thiên văn GV: Nguyễn Vĩnh Xuân Tiên | PHY10014 | 2LT | 43 | Thứ Năm (Tiết 6-8) | G501 | Linh Trung | 22VLH | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022 | ||||||||||||||||
47 | 11 | Khởi nghiệp GV: Dương Thị Yến | PHY10015 | 2LT | 0 | Thứ Năm (Tiết 3.5-5) | G501 | Linh Trung | 22VLH | HỦY LỚP | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022 | |||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | Lớp 22VLH2 | |||||||||||||||||||||||||
50 | STT | TÊN MÔN HỌC | Mã HP | SỐ TC | SỐ SV | TIẾT | PHÒNG | Nơi học | Mã Lớp | |||||||||||||||||
51 | 1 | Anh văn 4 | BAA00014 | 3 | Tự chọn lớp đăng ký | Linh Trung | ||||||||||||||||||||
52 | 2 | Kỹ thuật lập trình C GV: Võ Thị Ngọc Thủy | PHY10013 | 2LT+1TH | 52 | Thứ Năm (tiết 6-8) | E104 | Linh Trung | 22VLH2 | |||||||||||||||||
53 | 2 | Kỹ thuật lập trình C (Thực hành) | PHY10013 | 2LT+1TH | 30SV/Nhóm | 22VLH2A: Thứ Sáu (15h00-17h00) 22VLH2B: Thứ Sáu (12h50-14h50) | PMT E304 (NVC) | Nguyễn Văn Cừ | 22VLH2 | Tuần 04/03 bắt đầu học thực hành | ||||||||||||||||
54 | 3 | Các phương pháp toán lý GV: 1. Võ Lương Hồng Phước 2. Trịnh Hoa Lăng | PHY10004 | 3LT | 56 | Thứ Ba (tiết 1-4) | E205 | Linh Trung | 22VLH2 | |||||||||||||||||
55 | 4 | Điện tử cơ bản GV: 1. Nguyễn Thị Tú Trinh 2. Nguyễn Chí Nhân | PHY10005 | 2LT + 1TH | 62 | Thứ Hai (tiết 3.5-5) | E203 | Linh Trung | 22VLH2 | |||||||||||||||||
56 | 4 | Điện tử cơ bản (Thực hành) | PHY10005 | 2LT + 1TH | 30SV/Nhóm | 22VLH2A: Thứ Sáu (12h50-14h50) 22VLH2B: Thứ Sáu (15h00-17h00) | E306, E305 (NVC) | Nguyễn Văn Cừ | 22VLH2 | Tuần 04/03 bắt đầu học thực hành | ||||||||||||||||
57 | 5 | Cơ lý thuyết GV: Đặng Hoài Trung | PHY10006 | 3LT | 82 | Thứ Ba (tiết 6-9) | E205 | Linh Trung | 22VLH2 | |||||||||||||||||
58 | 6 | Cơ lượng tử 1 GV: Nguyễn Trí Toàn Phúc | PHY10007 | 3LT | 80 | Thứ Tư (tiết 6-9) | G202 | Linh Trung | 22VLH2 | |||||||||||||||||
59 | 2 | Phương pháp tính GV: Nguyễn Chí Linh | PHY10003 | 2LT+1TH | 54 | Thứ Hai (tiết 1-2.5) | E203 | Linh Trung | 22VLH2 | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022 | Sinh viên ngành Vật lý học khóa 2021 và 2022 chọn học 5 tín chỉ trong 6 học phần tự chọn này | |||||||||||||||
60 | 2 | Phương pháp tính (Thực hành) | PHY10003 | 2LT+1TH | 30SV/Nhóm | 22VLH2A: Thứ 6 (07h20-09h20) 22VLH2B: Thứ 6 (09h30-11h30) 22VLH2C: Thứ Bảy (07h20-09h20) | PMT B36 (NVC) | Nguyễn Văn Cừ | 22VLH2 | Tuần 04/03 bắt đầu học thực hành | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022 | |||||||||||||||
61 | 7 | Vật lý hạt nhân GV: Châu Văn Tạo | PHY10008 | 2LT + 1TH | 22 | Thứ Hai (tiết 6-9) | E204 | Linh Trung | 22VYK1 | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022 | ||||||||||||||||
62 | 7 | Vật lý hạt nhân (Thực hành) | PHY10008 | 2LT + 1TH | 30SV/Nhóm | Thứ Bảy (12h50-14h50)-Nhóm 22VLH1 | PTN BMVLHN (NVC) | Nguyễn Văn Cừ | 22VYK1 | Tuần 04/03 bắt đầu học thực hành | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022 | |||||||||||||||
63 | 8 | Vật lý chất rắn GV: Trần Quang Trung | PHY10010 | 3LT | 46 | Thứ Năm (Tiết 2-5) | E306 | Linh Trung | 22VLH1 | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022 | ||||||||||||||||
64 | 9 | Vật lý nguyên tử GV: Nguyễn Huỳnh Tuấn Anh | PHY10012 | 2LT | 80 | Thứ Năm (Tiết 1-2,5) | G501 | Linh Trung | 22VLH | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022 | ||||||||||||||||
65 | 10 | Vật lý thiên văn GV: Nguyễn Vĩnh Xuân Tiên | PHY10014 | 2LT | 43 | Thứ Năm (Tiết 6-8) | G501 | Linh Trung | 22VLH | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022 | ||||||||||||||||
66 | 11 | Khởi nghiệp GV: Dương Thị Yến | PHY10015 | 2LT | 0 | Thứ Năm (Tiết 3.5-5) | G501 | Linh Trung | 22VLH | HỦY LỚP | Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022 | |||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | 1 | Sinh viên chỉ được phép đăng ký tối đa 25 tín chỉ (kể cả các học phần học trả nợ). | ||||||||||||||||||||||||
69 | 2 | Các học phần Phương pháp tính, Điện tử cơ bản và Vật lý hạt nhân, Kỹ thuật lập trình C có phần thực hành, SV sẽ học thực hành tại Cơ sở Nguyễn Văn Cừ vào các ngày thứ Hai, thứ Sáu, thứ Bảy. SV phải đăng ký nhóm thực hành khi đăng ký học phần trên Portal. | ||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | II. HỌC KỲ VI (KHÓA 2021) (Học tại Nguyễn Văn Cừ) | |||||||||||||||||||||||||
72 | A. MÔN CHUNG (KHÓA 2021 CNTN) : | |||||||||||||||||||||||||
73 | STT | TÊN MÔN HỌC | MÃ HP | SỐ TC | SỐ SV | TIẾT | PHÒNG | Nơi học | Lớp | |||||||||||||||||
74 | 1 | Phương pháp nghiên cứu khoa học GV: Trần Thiện Thanh | PHY10801 | 2LT | 24 | Thứ Hai (tiết 4-6) | E205 | Nguyễn Văn Cừ | 21VLH1TN | |||||||||||||||||
75 | 2 | Thực hành Vật lý hiện đại GV: Văn Thị Thu Trang, Lê Hoàng Minh, Nguyễn Trí Toàn Phúc, Phan Trung Vĩnh, Hoàng Lương Cường, Nguyễn Duy Khánh | PHY10802 | 2TH | 24 | Thứ Hai (tiết 7-11) | PTN BM VLHN (6 tuần đầu) và BM VLUD (6 tuần sau) | Nguyễn Văn Cừ | 21VLH1TN | |||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | B. CHUYÊN NGÀNH: | |||||||||||||||||||||||||
78 | 1. Chuyên ngành Vật Lý Điện Tử (2021): Có 04 SV CNTN (không xếp lịch học ngày thứ 2) | |||||||||||||||||||||||||
79 | STT | TÊN MÔN HỌC | MÃ HP | SỐ TC | SỐ SV | TIẾT | PHÒNG | GV | ||||||||||||||||||
80 | 1 | Tín hiệu và phân tích mạch | PHY10109 | 2LT | 25 | Thứ 6 (tiết 7-9) | E205 | Nguyễn Phước Hoàng Khang | 21VLDT | |||||||||||||||||
81 | 2 | Điện tử y-sinh | PHY10111 | 2LT | 22 | Thứ 7 (tiết 10-12) | E303B | Nguyễn Văn Hiếu | 21VLDT | |||||||||||||||||
82 | 3 | Vi điều khiển và ứng dụng | PHY10112 | 2LT | 23 | Thứ 6 (tiết 4-6) | E205 | Nguyễn Chí Nhân | 21VLDT-TN | 04 SV CNTN | ||||||||||||||||
83 | 4 | Thực tập Vi điều khiển và ứng dụng | PHY10113 | 1TH | 24 | Thứ 7 (tiết 4-6) | E303B | Trần Hoàng Nhựt | 21VLDT | E205 | ||||||||||||||||
84 | 5 | Thiết kế hệ thống nhúng | PHY10133 | 2LT+ 1TH | 22 | Thứ 4 (tiết 4-6) (Lý thuyết) Thứ 4 (tiết 7-9) (Thực hành) | E303B | Nguyễn Chí Nhân Hà Minh Khuê | 21VLDT-TN | 04 SV CNTN | ||||||||||||||||
85 | 6 | Hệ vi cơ điện tử (MEMS) | PHY10131 | 2LT | 21 | Thứ 3 (tiết 4-6) | E303B | Hồ Thanh Huy | 21VLDT | E205 | ||||||||||||||||
86 | 7 | Xử lý tín hiệu số | PHY10124 | 2LT+ 1TH | 22 | Thứ 6 (tiết 10-12) Thứ 7 (tiết 7-9) (Thực hành) | E205 E303B | Hồ Thanh Huy Nguyễn Phước Hoàng Khang Nguyễn Ngọc Thảo Nhi (TH) | 21VLDT | E205 | ||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | 2. Chuyên ngành Vật Lý Chất Rắn (2021): | |||||||||||||||||||||||||
89 | STT | TÊN MÔN HỌC | MÃ HP | SỐ TC | SỐ SV | TIẾT | PHÒNG | GV | ||||||||||||||||||
90 | 1 | Công nghệ linh kiện bán dẫn | PHY10206 | 3LT | 18 | Thứ 3 (2-4) | E203 | Trần Quang Trung | 21VLCR | |||||||||||||||||
91 | 2 | Tính chất quang của vật rắn | PHY10205 | 3LT | 18 | Thứ 4 (2-4) | E203 | Lê Thụy Thanh Giang (50%), Huỳnh Văn Giang (%50%) | 21VLCR | |||||||||||||||||
92 | 3 | Tính chất cơ nhiệt vật rắn | PHY10211 | 3LT | 18 | Thứ 4 (7-9) | E203 | Lê Thụy Thanh Giang | 21VLCR | |||||||||||||||||
93 | 4 | Kỹ thuật nuôi tinh thể | PHY10207 | 2LT+1TH | 18 | Thứ 6: LT (2-3), TH (4-5) | E203 | LT: Trần Quang Trung, TH: Nguyễn Thanh Danh | 21VLCR | |||||||||||||||||
94 | 5 | Thực tập chế tạo mẫu | PHY10218 | 2TH | 18 | Thứ 5 (7-10) | E203 | Nguyễn Thanh Danh, Huỳnh Văn Giang, Trần Kim Chi, Nguyễn Thị Phương Thanh | 21VLCR | |||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | 3. Chuyên ngành Vật Lý Hạt Nhân (2021):Có 1SV CNTN (không xếp lịch học ngày thứ 2) | |||||||||||||||||||||||||
97 | STT | TÊN MÔN HỌC | MÃ HP | SỐ TC | SỐ SV | TIẾT | PHÒNG | GV | ||||||||||||||||||
98 | 1 | Vật lý neutron và Lò phản ứng | PHY10304 | 3LT | 21 | Thứ 4 (tiết 7-9) | H2 | Huỳnh Trúc Phương Phan Lê Hoàng Sang | 21VLHN | |||||||||||||||||
99 | 2 | An toàn và Liều lượng | PHY10305 | 3LT | 20 | Thứ 4 (tiết 1-3) | H2 | Châu Văn Tạo Châu Thành Tài | ||||||||||||||||||
100 | 3 | Phân tích thống kê số liệu thực nghiệm hạt nhân | PHY10306 | 2LT+1TH | 25 | Thứ 4 (tiết 4-6) | H2 | Nguyễn Duy Thông | 21VLHN-TN | 1 SV CNTN | ||||||||||||||||