ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
KHOA VẬT LÝ - VẬT LÝ KỸ THUẬT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
3
4
THỜI KHÓA BIỂU HỌC KỲ II
5
NĂM HỌC 2023-2024
6
NGÀNH VẬT LÝ HỌC
7
Cập nhật ngày 20/01/2024
8
(CÁC LỚP LÝ THUYẾT BẮT ĐẦU HỌC TỪ TUẦN 26-02-2024)
9
I. HỌC KỲ IV (KHÓA TUYỂN 2022 - lớp CNTN) Học ở Linh Trung và Nguyễn Văn Cừ
10
Sinh viên hệ Cử nhân tài năng phải đăng ký học hết 5 môn cơ sở ngành bắt buộc dưới đây
11
STTTÊN MÔN HỌCMã HPSỐ TCSỐ SVTIẾTPHÒNGNơi họcMã LớpGhi chú
12
1Anh văn 4BAA000143Tự chọn lớp đăng kýLinh Trung
13
2Kỹ thuật lập trình C
GV: Nguyễn Chí Nhân
PHY100132LT+1TH29Thứ Ba (tiết 1-2.5)NĐH 7.3Linh Trung22VLH1TN
14
2Kỹ thuật lập trình C (Thực hành)
GV: Hà Minh Khuê
29Thứ Bảy (09h30-11h30)PMT E304 (NVC)Nguyễn Văn Cừ22VLH1TN
15
3Các phương pháp toán lý
GV: Nguyễn Hữu Nhã
PHY100043LT29Thứ Ba (tiết 6-9)NĐH 7.3Linh Trung22VLH1TN-TATiếng anh
16
4Điện tử cơ bản
GV: 1. Huỳnh Văn Tuấn
2. Nguyễn Chí Nhân
PHY100052LT + 1TH29Thứ Ba (tiết 3.5-5)NĐH 7.3Linh Trung22VLH1TN
17
4Điện tử cơ bản (Thực hành)
GV: Đỗ Đức Cường
29Thứ Bảy (tiết 1-3)E306, E305 (NVC)Nguyễn Văn Cừ22VLH1TNTuần 04/03 bắt đầu học thực hành
18
5Cơ lý thuyết
GV: Võ Quốc Phong
PHY100063LT29Thứ Tư (tiết 6-9)NĐH 7.4Linh Trung22VLH1TN
19
6Cơ lượng tử 1
GV: Vũ Quang Tuyên
PHY100073LT29Thứ Tư (tiết 1-4)NĐH 7.4Linh Trung22VLH1TN-TATiếng anh
20
2Phương pháp tính
GV: Nguyễn Chí Linh
PHY100032LT+1TH66Thứ Hai (tiết 3.5-5)E204Linh Trung22VLH1Môn tự chọn học chung lớp CQMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022Sinh viên ngành Vật lý học khóa 2021 và 2022 chọn học 5 tín chỉ trong 6 học phần tự chọn này
21
2Phương pháp tính (Thực hành)PHY100032LT+1TH20SV/Nhóm22VLH1A: Thứ 6 (12h50-14h50)
22VLH1B: Thứ 6 (15h00-17h00)
22VLH1C: Thứ Bảy (12h50-14h50)
PMT B36 (NVC)Nguyễn Văn CừTuần 04/03 bắt đầu học thực hànhMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022
22
7Vật lý hạt nhân
GV: Châu Văn Tạo
PHY100082LT + 1TH25Thứ Hai (tiết 6-9)E204Linh Trung22VLH1Môn tự chọn học chung lớp CQMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022
23
7Vật lý hạt nhân (Thực hành)PHY100082LT + 1TH25
Thứ Bảy (tiết 7-9)
PTN BMVLHN (NVC)Nguyễn Văn Cừ22VYK1-Nhóm 3Tuần 04/03 bắt đầu học thực hànhMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022
24
8Vật lý chất rắn
GV: Trần Quang Trung
PHY100103LT46Thứ Năm (tiết 2-5)E306Linh Trung22VLH1Môn tự chọn học chung lớp CQMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022
25
9Vật lý nguyên tử
GV: Nguyễn Huỳnh Tuấn Anh
PHY100122LT80Thứ Năm (Tiết 1-3)G501Linh Trung22VLHMôn tự chọn học chung lớp CQMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022
26
10Vật lý thiên văn
GV: Nguyễn Vĩnh Xuân Tiên
PHY100142LT43Thứ Năm (Tiết 6-8)G501Linh Trung22VLHMôn tự chọn học chung lớp CQMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022
27
11Khởi nghiệp
GV: Dương Thị Yến
PHY100152LT0Thứ Năm (Tiết 3.5-5)G501Linh Trung22VLHHỦY LỚPMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022
28
Các học phần: Kỹ thuật lập trình C, Phương pháp tính, Vật lý hạt nhân, Điện tử cơ bản học thực hành tại Cơ sở Nguyễn Văn Cừ.
29
I. HỌC KỲ IV (KHÓA TUYỂN 2022 - Lớp 22VLH1, 22VLH2 và 22VYK, 22KTHN) Học lý thuyết ở Linh Trung và học Thực hành ở Nguyễn Văn Cừ
30
Lớp 22VLH1
31
STTTÊN MÔN HỌCMã HPSỐ TCSỐ SVTIẾTPHÒNGNơi họcMã Lớp
32
1Anh văn 4BAA000143Tự chọn lớp đăng kýLinh Trung
33
2Kỹ thuật lập trình C
GV: Nguyễn Chí Linh
PHY100132LT+1TH58Thứ Ba (tiết 6-8)G501Linh Trung22VLH1
34
2Kỹ thuật lập trình C (Thực hành)PHY100132LT+1TH30SV/NhómThứ Sáu (07h20-09h20)-Nhóm 22VLH1A
Thứ Sáu (09h30-11h30)-Nhóm 22VLH1B
PMT E304 (NVC)Nguyễn Văn Cừ22VLH1Tuần 04/03 bắt đầu học thực hành
35
3Các phương pháp toán lý
GV: Võ Lương Hồng Phước
Trịnh Hoa Lăng
PHY100043LT95Thứ Tư (tiết 1-4)E303Linh Trung22VLH1
36
4Điện tử cơ bản
GV: 1. Nguyễn Thị Tú Trinh
2. Nguyễn Chí Nhân
PHY100052LT + 1TH66Thứ Hai (tiết 1-2.5)E204Linh Trung22VLH1
37
4Điện tử cơ bản (Thực hành)
PHY100052LT + 1TH30SV/NhómThứ Sáu (09h30-11h30)-Nhóm 22VLH1A
Thứ Sáu (07h20-09h20)-Nhóm 22VLH1B
E306, E305 (NVC)Nguyễn Văn Cừ22VLH1Tuần 04/03 bắt đầu học thực hành
38
5Cơ lý thuyết
GV: Đặng Hoài Trung
PHY100063LT83Thứ Ba (tiết 1-4)G501Linh Trung22VLH1
39
6Cơ lượng tử 1
GV: Vũ Quang Tuyên
PHY100073LT91Thứ Tư (tiết 6-9)E303Linh Trung22VLH1
40
2Phương pháp tính
GV: Nguyễn Chí Linh
PHY100032LT+1TH68Thứ Hai (tiết 3.5-5)E204Linh Trung22VLH1Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022Sinh viên ngành Vật lý học khóa 2021 và 2022 chọn học 5 tín chỉ trong 6 học phần tự chọn này
41
2Phương pháp tính (Thực hành)PHY100032LT+1TH20SV/Nhóm22VLH1A: Thứ 6 (12h50-14h50)
22VLH1B: Thứ 6 (15h00-17h00)
22VLH1C: Thứ Bảy (12h50-14h50)
PMT B36 (NVC)Nguyễn Văn Cừ22VLH1Tuần 04/03 bắt đầu học thực hànhMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022
42
7Vật lý hạt nhân
GV: Châu Văn Tạo
PHY100082LT + 1TH25Thứ Hai (tiết 6-9)E204Linh Trung22VLH1Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022
43
7Vật lý hạt nhân (Thực hành)PHY100082LT + 1TH25SV/NhómThứ Bảy (12h50-14h50)-Nhóm 22VLH1
PTN BMVLHN (NVC)Nguyễn Văn Cừ22VYK1Tuần 04/03 bắt đầu học thực hànhMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022
44
8Vật lý chất rắn
GV: Trần Quang Trung
PHY100103LT46Thứ Năm (Tiết 2-5)E306Linh Trung22VLH1Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022
45
9Vật lý nguyên tử
GV: Nguyễn Huỳnh Tuấn Anh
PHY100122LT80Thứ Năm (Tiết 1-3)G501Linh Trung22VLHMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022
46
10Vật lý thiên văn
GV: Nguyễn Vĩnh Xuân Tiên
PHY100142LT43Thứ Năm (Tiết 6-8)G501Linh Trung22VLHMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022
47
11Khởi nghiệp
GV: Dương Thị Yến
PHY100152LT0Thứ Năm (Tiết 3.5-5)G501Linh Trung22VLHHỦY LỚPMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022
48
49
Lớp 22VLH2
50
STTTÊN MÔN HỌCMã HPSỐ TCSỐ SVTIẾTPHÒNGNơi họcMã Lớp
51
1Anh văn 4BAA000143Tự chọn lớp đăng kýLinh Trung
52
2Kỹ thuật lập trình C
GV: Võ Thị Ngọc Thủy
PHY100132LT+1TH52Thứ Năm (tiết 6-8)E104Linh Trung22VLH2
53
2Kỹ thuật lập trình C (Thực hành)PHY100132LT+1TH30SV/Nhóm22VLH2A: Thứ Sáu (15h00-17h00)
22VLH2B: Thứ Sáu (12h50-14h50)
PMT E304 (NVC)Nguyễn Văn Cừ22VLH2Tuần 04/03 bắt đầu học thực hành
54
3Các phương pháp toán lý
GV: 1. Võ Lương Hồng Phước
2. Trịnh Hoa Lăng
PHY100043LT56Thứ Ba (tiết 1-4)E205Linh Trung22VLH2
55
4Điện tử cơ bản
GV: 1. Nguyễn Thị Tú Trinh
2. Nguyễn Chí Nhân
PHY100052LT + 1TH62Thứ Hai (tiết 3.5-5)E203Linh Trung22VLH2
56
4Điện tử cơ bản (Thực hành)
PHY100052LT + 1TH30SV/Nhóm22VLH2A: Thứ Sáu (12h50-14h50)
22VLH2B: Thứ Sáu (15h00-17h00)
E306, E305 (NVC)Nguyễn Văn Cừ22VLH2Tuần 04/03 bắt đầu học thực hành
57
5Cơ lý thuyết
GV: Đặng Hoài Trung
PHY100063LT82Thứ Ba (tiết 6-9)E205Linh Trung22VLH2
58
6Cơ lượng tử 1
GV: Nguyễn Trí Toàn Phúc
PHY100073LT80Thứ Tư (tiết 6-9)G202Linh Trung22VLH2
59
2Phương pháp tính
GV: Nguyễn Chí Linh
PHY100032LT+1TH54Thứ Hai (tiết 1-2.5)E203Linh Trung22VLH2Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022Sinh viên ngành Vật lý học khóa 2021 và 2022 chọn học 5 tín chỉ trong 6 học phần tự chọn này
60
2Phương pháp tính (Thực hành)PHY100032LT+1TH30SV/Nhóm22VLH2A: Thứ 6 (07h20-09h20)
22VLH2B: Thứ 6 (09h30-11h30)
22VLH2C: Thứ Bảy (07h20-09h20)
PMT B36 (NVC)Nguyễn Văn Cừ22VLH2Tuần 04/03 bắt đầu học thực hànhMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022
61
7Vật lý hạt nhân
GV: Châu Văn Tạo
PHY100082LT + 1TH22Thứ Hai (tiết 6-9)E204Linh Trung22VYK1Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022
62
7Vật lý hạt nhân (Thực hành)PHY100082LT + 1TH30SV/NhómThứ Bảy (12h50-14h50)-Nhóm 22VLH1
PTN BMVLHN (NVC)Nguyễn Văn Cừ22VYK1Tuần 04/03 bắt đầu học thực hànhMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022
63
8Vật lý chất rắn
GV: Trần Quang Trung
PHY100103LT46Thứ Năm (Tiết 2-5)E306Linh Trung22VLH1Môn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022
64
9Vật lý nguyên tử
GV: Nguyễn Huỳnh Tuấn Anh
PHY100122LT80Thứ Năm (Tiết 1-2,5)G501Linh Trung22VLHMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022
65
10Vật lý thiên văn
GV: Nguyễn Vĩnh Xuân Tiên
PHY100142LT43Thứ Năm (Tiết 6-8)G501Linh Trung22VLHMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022
66
11Khởi nghiệp
GV: Dương Thị Yến
PHY100152LT0Thứ Năm (Tiết 3.5-5)G501Linh Trung22VLHHỦY LỚPMôn tự chọn của ngành Vật lý đối với khóa 2022
67
68
1Sinh viên chỉ được phép đăng ký tối đa 25 tín chỉ (kể cả các học phần học trả nợ).
69
2Các học phần Phương pháp tính, Điện tử cơ bản và Vật lý hạt nhân, Kỹ thuật lập trình C có phần thực hành, SV sẽ học thực hành tại Cơ sở Nguyễn Văn Cừ vào các ngày thứ Hai, thứ Sáu, thứ Bảy. SV phải đăng ký nhóm thực hành khi đăng ký học phần trên Portal.
70
71
II. HỌC KỲ VI (KHÓA 2021) (Học tại Nguyễn Văn Cừ)
72
A. MÔN CHUNG (KHÓA 2021 CNTN) :
73
STTTÊN MÔN HỌCMÃ HPSỐ TCSỐ SVTIẾTPHÒNGNơi họcLớp
74
1Phương pháp nghiên cứu khoa học
GV: Trần Thiện Thanh
PHY108012LT24Thứ Hai (tiết 4-6)E205Nguyễn Văn Cừ21VLH1TN
75
2Thực hành Vật lý hiện đại
GV: Văn Thị Thu Trang, Lê Hoàng Minh, Nguyễn Trí Toàn Phúc, Phan Trung Vĩnh, Hoàng Lương Cường, Nguyễn Duy Khánh
PHY108022TH24Thứ Hai (tiết 7-11)PTN BM VLHN (6 tuần đầu) và
BM VLUD (6 tuần sau)
Nguyễn Văn Cừ21VLH1TN
76
77
B. CHUYÊN NGÀNH:
78
1. Chuyên ngành Vật Lý Điện Tử (2021): Có 04 SV CNTN (không xếp lịch học ngày thứ 2)
79
STTTÊN MÔN HỌCMÃ HPSỐ TCSỐ SVTIẾTPHÒNGGV
80
1Tín hiệu và phân tích mạchPHY101092LT25Thứ 6 (tiết 7-9)E205Nguyễn Phước Hoàng Khang21VLDT
81
2Điện tử y-sinhPHY101112LT22Thứ 7 (tiết 10-12)E303BNguyễn Văn Hiếu21VLDT
82
3Vi điều khiển và ứng dụngPHY101122LT23Thứ 6 (tiết 4-6)
E205Nguyễn Chí Nhân21VLDT-TN04 SV CNTN
83
4Thực tập Vi điều khiển và ứng dụngPHY101131TH24Thứ 7 (tiết 4-6)E303BTrần Hoàng Nhựt21VLDTE205
84
5Thiết kế hệ thống nhúngPHY101332LT+
1TH
22Thứ 4 (tiết 4-6) (Lý thuyết)
Thứ 4 (tiết 7-9) (Thực hành)
E303BNguyễn Chí Nhân
Hà Minh Khuê
21VLDT-TN04 SV CNTN
85
6Hệ vi cơ điện tử (MEMS)PHY101312LT21Thứ 3 (tiết 4-6)E303BHồ Thanh Huy21VLDTE205
86
7Xử lý tín hiệu sốPHY101242LT+
1TH
22Thứ 6 (tiết 10-12)
Thứ 7 (tiết 7-9) (Thực hành)
E205
E303B
Hồ Thanh Huy
Nguyễn Phước Hoàng Khang
Nguyễn Ngọc Thảo Nhi (TH)
21VLDTE205
87
88
2. Chuyên ngành Vật Lý Chất Rắn (2021):
89
STTTÊN MÔN HỌCMÃ HPSỐ TCSỐ SVTIẾTPHÒNGGV
90
1Công nghệ linh kiện bán dẫnPHY102063LT18Thứ 3 (2-4)E203Trần Quang Trung21VLCR
91
2Tính chất quang của vật rắnPHY102053LT18Thứ 4 (2-4)E203Lê Thụy Thanh Giang (50%), Huỳnh Văn Giang (%50%)21VLCR
92
3Tính chất cơ nhiệt vật rắnPHY102113LT18Thứ 4 (7-9)E203Lê Thụy Thanh Giang21VLCR
93
4Kỹ thuật nuôi tinh thểPHY102072LT+1TH18Thứ 6: LT (2-3), TH (4-5)E203LT: Trần Quang Trung, TH: Nguyễn Thanh Danh21VLCR
94
5Thực tập chế tạo mẫuPHY102182TH18Thứ 5 (7-10)E203Nguyễn Thanh Danh, Huỳnh Văn Giang, Trần Kim Chi, Nguyễn Thị Phương Thanh21VLCR
95
96
3. Chuyên ngành Vật Lý Hạt Nhân (2021):Có 1SV CNTN (không xếp lịch học ngày thứ 2)
97
STTTÊN MÔN HỌCMÃ HPSỐ TCSỐ SVTIẾTPHÒNGGV
98
1Vật lý neutron và Lò phản ứngPHY103043LT21Thứ 4 (tiết 7-9)H2Huỳnh Trúc Phương
Phan Lê Hoàng Sang
21VLHN
99
2An toàn và Liều lượngPHY103053LT20Thứ 4 (tiết 1-3)H2Châu Văn Tạo
Châu Thành Tài
100
3Phân tích thống kê số liệu thực nghiệm hạt nhânPHY103062LT+1TH25Thứ 4 (tiết 4-6)H2Nguyễn Duy Thông21VLHN-TN1 SV CNTN