| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Công Ty TNHH An An Hoa Ngữ 49 Phần Lăng 2- Đà Nẵng Website: hocordertaobao.com Email: ngoctinh0102@gmail.com | Mã số: 01 Ngày phát hành: 1/2/2021 Chỉnh sửa bổ sung: | ||||||||||||||||||||||||
2 | BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC | |||||||||||||||||||||||||
3 | Vị trí công việc/ chức danh | Marketing & CSKH | ||||||||||||||||||||||||
4 | I. Công việc | |||||||||||||||||||||||||
5 | Trách nhiệm và nhiệm vụ phải làm | KPI | Yêu cầu | Ghi Chú | ||||||||||||||||||||||
6 | 1. Seeding trên các group/page | Tiêu chuẩn: 300 cmt/ ngày | Không được cmt theo kiểu copy paste, mỗi post chỉ được cmt 1, bao gồm test và ảnh | * 200 Cmt tag 2 page, @An An Hoa Ngữ & @Tiệm Order Mẹ An An *100 cmt tag Group, kéo thành viên group | ||||||||||||||||||||||
7 | 2. Tìm kiếm khách hàng, tư vấn khách hàng | Từ 10 người / ngày | 1. Khách hàng từ các group order 2. Khách hàng từ các nhóm zalo sỉ của các bên khác 3. Khách hàng từ các group tiếng Trung | 1. Tìm hiểu nhu cầu của khách hàng 2. Giúp khách hàng giải quyết các vấn đề 3. Tạo niềm tin rồi bắt đầu giới thiệu khoá học. 4. Dùng từ dùng câu nhớ cẩn thận, phải gửi nội dung khoá học trước khi chốt đơn. | ||||||||||||||||||||||
8 | 3. Viết bài /quay video/ dựng video để up lên group/ fanpage Có thể lấy video từ Taobao/ Xiaohongshu, nhưng cần chèn logo & đoạn kết bên AAHN | Mỗi hạng mục 1 bài/ ngày | Đăng sản phẩm order, đăng reel, đăng post bằng hình ảnh & dẫn link web dưới cmt. Đăng hoạt động hàng ngày Share bài từ fanpage Kết bạn với những người tìm hàng order, người làm order, có bạn chung sẽ gia tăng giá trị | Đóng nhiều vai. Vừa Seeding, vừa tương tác. | ||||||||||||||||||||||
9 | 4. Xây dựng và phát triển group | Mỗi ngày tăng 50-100 thành viên | Kiểm duyệt thành viên, duyệt bài trên group, xây dựng nội dung up group kéo tương tác. Đăng bài nhớ hagtag, check in tại AAHN | Liên hệ Ms Trinh hướng dẫn tải app xiaohongshu, cách dùng, lấy video | ||||||||||||||||||||||
10 | 5. Thực hiện các công việc khác khi được giao | Đúng Deadline được giao. | ||||||||||||||||||||||||
11 | II. Hướng dẫn công việc cụ thể | |||||||||||||||||||||||||
12 | 1. Seeding trên các group/page | 1.Comment theo mẫu có sẵn trên group & page cộng đồng. *Trên group Dùng tài khoản phụ/ảo để spam. *Đăng bài khảo sát dịch vụ | 2.Comment theo nội dung trên group *Dùng tài khoản chính, comment theo nội dung bài đăng của chủ tus. | 3. Tham gia các nhóm trên facebook. Gửi tài khoản facebook đi cmt | ||||||||||||||||||||||
13 | 2. Tìm kiếm khách hàng, tư vấn khách hàng | 1.Lên kế hoạch & mục tiêu mỗi tuần. Nhìn lại kết quả mỗi ngày, để xem chỗ sai, chỗ chưa tốt và chỉnh sửa | 2.Tư vấn theo kiểu nói chuyện, trao đổi, nhiệt tình hỗ trợ | 3. Dùng sự kiên trì, làm việc một cách thông minh | ||||||||||||||||||||||
14 | 3. Viết bài / dựng video để up lên group/ fanpage | 1. Hiểu rõ về khoá học, nội dung khoá học, vì sao nên chọn khoá học tại An An Hoa Ngữ?Dịch vụ hậu mãi sau khoá học như thế nào? 2. Khách hỏi order, chỉ nhận sỉ, ko nhận lẻ, thu 100% tiền hàng, phí dịch vụ 5%/ tổng đơn | 2. Hiểu rõ sản phẩm & sứ mệnh của An An Hoa Ngữ để đi tư vấn | 3.Chăm sóc khách hàng, hỏi thăm khách. | ||||||||||||||||||||||
15 | 4. Xây dựng và phát triển group | 1. Kéo thanhg viên + tăng tương tác | 2. Tự seeding và kéo tương tác | |||||||||||||||||||||||
16 | 5. Thực hiện các công việc khác khi được giao | Được hướng dẫn thực hiện và báo cáo khi giao | ||||||||||||||||||||||||
17 | 6.Gửi báo cáo cmt hằng ngày | 1.Báo cáo chi tiết số lượng cmt, số thành viên group thay đổi, số tin nhắn với khách hàng, kết quả. | Báo cáo đầy đủ hạng mục được giao, hạng mục tự làm và tự đề xuất. Báo cáo này sẽ ảnh hưởng đến mức thưởng hiệu suất trong tháng | |||||||||||||||||||||||
18 | III. Cơ cấu tính lương | |||||||||||||||||||||||||
19 | 1.Lương cơ bản= lương cứng + thưởng(nếu đạt KPI) | 8h/ ngày /26ngày/tháng | ||||||||||||||||||||||||
20 | KPI | |||||||||||||||||||||||||
21 | 2. Thưởng | Không có con số cụ thể, kết quả cao, thưởng nhiều | Dựa trên kết quả công việc | |||||||||||||||||||||||
22 | 3. Hoa Hồng doanh số | |||||||||||||||||||||||||
23 | 4. Cớ chế tăng lương | Kết quả công việc đạt hiệu suất cao trực tiếp gặp cô đề xuất tăng lương. Nhận thêm hạng mục, đề xuất lương theo hạng mục nhận với kết quả cam kết kèm theo | ||||||||||||||||||||||||
24 | 5. Phạt không hoàn thành công việc | |||||||||||||||||||||||||
25 | 6. Học việc 1 tuần | |||||||||||||||||||||||||
26 | 7. Thử việc 2 tháng | |||||||||||||||||||||||||
27 | 8. Thăng Bậc Hoàn thành tốt công việc dựa trên kết quả học nghề, hiểu sản phẩm, có thể chuyển sang vị trí cao hơn. | |||||||||||||||||||||||||
28 | SỐNG LÀ NHỜ LƯƠNG CƠ BẢN, NHƯNG GIÀU NHỜ HOA HỒNG DOANH SỐ. HI VỌNG CÁC BẠN ĐẠT HƠN KPI KÌ VỌNG | |||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||