| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 55 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | Báo cáo số liệu F0, Thuận lợi, Khó khăn trong công tác phòng dịch | ||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | Phục vụ HN giao ban phong chong dich 13/4/2022 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | ĐƠN VỊ | CB, GV, NV bị F0 | Học sinh bị F0 | Tiêm vắc xin GV | Tiêm vắc xin Học sinh | Tóm lượt Thuận lợi, khó khăn chủ yếu trong công tác phòng chống dịch | ||||||||||||||||||||||||||
6 | Tổng số | CBQL | GV | NV | Đã hết bệnh | Tổng số | Đã hết bệnh | Tổng số | Chưa tiêm mũi 3 | Tổng số | Đã tiêm ít nhất 1 mũi | ||||||||||||||||||||||
7 | MẦM NON, MG | 99 | 16 | 65 | 18 | 98 | 12 | 12 | 310 | 9 | 1115 | 0 | |||||||||||||||||||||
8 | 1 | Thị trấn Núi Sập | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 42 | 0 | 131 | 0 | - Thuận lợi: Tất cả CB-GV-NV trường đã tiêm vaccine đủ 3 mũi, thực hiện tốt 5K; thường xuyên nhắc nhở trẻ và phối hợp với phụ huynh trong việc phòng chống dịch bệnh Covid-19. - Khó khăn: Trẻ còn nhỏ nên chưa ý thức cao trong việc phòng ngừa dịch bệnh. | ||||||||||||||||||||
9 | 2 | Thoại Giang | 6 | 1 | 5 | 6 | 20 | 1 | Viên chức, người lao động được tiêm ngừa vacxin mũi 3 Viên chức, người lao động và học sinh thực hiện tốt công tác phòng chống dịch, thực hiện tốt 5k | ||||||||||||||||||||||||
10 | 3 | Vĩnh Chánh | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 1 | 1 | 23 | 1 | 0 | Thuận lợi: CB, GV, NV thực hiện tốt công tác phòng chống dịch. Khó khăn: Trẻ còn nhỏ nên chưa có ý thức trong việc phòng ngừa dịch bệnh | ||||||||||||||||||||
11 | 4 | Vĩnh Trạch | 7 | 0 | 7 | 0 | 7 | 0 | 21 | 0 | 0 | - Thuận lợi: CB, GV, NV thực hiện tốt công tác phòng chống dịch và đã tiêm vaccine đủ 3 mũi, thực hiện tốt 5K.Trường trang bị 02 máy đo thân nhiệt tự động phục vụ cho 2 điểm , Khó khăn: Trẻ còn nhỏ nên chưa có ý thức trong việc phòng ngừa dịch bệnh | |||||||||||||||||||||
12 | 5 | Vọng Đông | 3 | 0 | 2 | 1 | 3 | 0 | 16 | 1 | |||||||||||||||||||||||
13 | 6 | Thị trấn Óc Eo | 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 17 | 1 | 120 | |||||||||||||||||||||||
14 | 7 | Thị trấn Phú Hòa | 8 | 2 | 4 | 2 | 8 | 8 | 8 | 27 | 1 | 380 | 0 | Thuận lợi: CB, GV, NV, Phụ huynh, học sinh thực hiện tốt công tác phòng chống dịch Covid-19; Trường xã hội hóa được 03 máy đo thân nhiệt tự động Khó khăn: Thiếu bộ kit test nhanh xét nghiệm covid-19 | |||||||||||||||||||
15 | 8 | An Bình | 5 | 0 | 2 | 3 | 5 | 0 | 15 | 0 | |||||||||||||||||||||||
16 | 9 | Định Thành | 7 | 1 | 5 | 1 | 7 | 16 | 0 | Thuận lợi: CB, GV, NV thực hiện tốt công tác phòng chống dịch và đã tiêm vaccine đủ 3 mũi, thực hiện tốt 5K. Trường trang bị 01 máy đo thân nhiệt tự động | |||||||||||||||||||||||
17 | 10 | Vĩnh Khánh | 9 | 2 | 6 | 1 | 9 | 0 | 0 | 17 | 1 | 177 | 0 | Thuận lợi: CB, GV, NV, Phụ huynh, học sinh thực hiện tốt công tác phòng chống dịch Covid-19; Trường trang bị 01 máy đo thân nhiệt tự động phục vụ điểm chính, 01 máy phun khử khuẩn và 01 độ nhiệt độ cầm tay phục vụ điểm lẻ Khó khăn: PHHS chưa quan tâm cho trẻ đeo khẩu trang khi đi học. | |||||||||||||||||||
18 | 11 | Bình Thành | 8 | 1 | 6 | 1 | 8 | 3 | 3 | 13 | 1 | 155 | 0 | - Thuận lợi: Giáo viên có tuyên truyền công tác phòng chống dịch đến trẻ và PHHS + Khó khăn: Còn 1 số ít PHHS chưa quan cho trẻ đeo khẩu trang khi đi học. | |||||||||||||||||||
19 | 12 | Vĩnh Phú | 7 | 0 | 7 | 0 | 7 | 0 | 0 | 18 | 0 | ||||||||||||||||||||||
20 | 13 | Định Mỹ | 12 | 2 | 9 | 1 | 12 | 0 | 0 | 17 | 0 | ||||||||||||||||||||||
21 | 14 | Phú Thuận | 7 | 2 | 2 | 3 | 7 | 0 | 0 | 14 | 0 | - Thuận lợi: CB,GV, NV tiêm đủ mũi 3, tuyên truyền phụ huynh với công tác phòng chống dịch Covid - 19 - Khó khăn: Trẻ nhỏ chưa có ý thức trong việc phòng chống dịch bệnh. | |||||||||||||||||||||
22 | 15 | Vọng Thê | 6 | 2 | 2 | 2 | 6 | 13 | 1 | 152 | 0 | Thuận lợi: Giáo viên đã tiêm đủ mũi 3 và thường xuyên nhắc nhở trẻ và phối hợp với phụ huynh trong việc phòng chống dịch bệnh Covid-19. Khó khăn: Trẻ còn nhỏ nên ts thức phòng dịch chưa cao. | |||||||||||||||||||||
23 | 16 | Tây Phú | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 0 | 10 | 1 | |||||||||||||||||||||||
24 | 17 | Mỹ Phú Đông | 4 | 1 | 2 | 1 | 4 | 0 | 11 | 0 | |||||||||||||||||||||||
25 | TIỂU HỌC | 198 | 16 | 160 | 22 | 191 | 382 | 366 | 993 | 41 | 2673 | 0 | |||||||||||||||||||||
26 | 18 | TH Phú Thuận | 9 | 1 | 8 | 0 | 9 | 16 | 15 | 44 | 1 | 753 | 0 | Thuận lợi: Được sự quan tâm của Phòng GDĐT, UBND xã, trạm y tế Phú Thuận trong công tác phòng chống dịch của nhà trường. CB, GV, NV và học sinh có trách nhiệm và thực hiện tốt 5K theo khuyến cáo của bộ y tế. , cha mẹ HS phần đông phối hợp tốt trong công tác phòng dịch; Trường trang bị đẩy đủ thiết bị y tế tối thiểu: máy đo thân nhiệt tự động, nước sát khuẩn, khẩu trang dự phòng, bình phung xịch,loraminb, thực hiện lịch lệch giờ... Khó khăn : Không có nhân viên y tế chuyên trách, vẫn còn số ít phụ huynh học sinh chưa phối hợp tốt với nhà trường về công tác phòng, chống dịch như chưa cho học sinh ra lớp. | |||||||||||||||||||
27 | 19 | TH A TT Phú Hoà | 6 | 1 | 5 | 0 | 6 | 12 | 12 | 54 | 1 | 0 | 0 | Thuận lợi: GVCN làm tốt công tác phối kết hợp với PHHS trong theo dõi sức khoẻ HS hàng ngày,..Khó khăn: còn một vài phụ huynh chưa phối hợp tốt trong công tác phòng, chống dịch bệnh. | |||||||||||||||||||
28 | 20 | TH B TT Phú Hoà | 2 | 1 | 1 | 2 | 5 | 3 | 28 | 5 | Thuận lợi: Giáo viên đã tiêm đủ ít nhất 2 mũi và thường xuyên nhắc nhở trẻ và phối hợp với phụ huynh trong việc phòng chống dịch bệnh Covid-19. Khó khăn: Trẻ còn nhỏ nên ý thức phòng dịch chưa cao. | ||||||||||||||||||||||
29 | 21 | TH A Vĩnh Chánh | 3 | 1 | 2 | 3 | 4 | 4 | 35 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||||
30 | 22 | TH B Vĩnh Chánh | 4 | 0 | 4 | 0 | 3 | 1 | 1 | 34 | 6 | 0 | 0 | Thuận lợi: CBGV, NV và HS thực hiện tốt công tác phòng, chống dịch bệnh. trường trang bị máy rữa tay và kết hợp đo thân nhiệt, đầy đủ nước sát khuẩn, vòi nước rủa tay.. Khó khăn: còn một vài phụ huynh chưa phối hợp tốt trong công tác phòng, chống dịch bệnh. | |||||||||||||||||||
31 | 23 | TH A Vĩnh Khánh | 2 | 0 | 2 | 0 | 2 | 13 | 13 | 43 | 1 | 0 | 0 | Thuận lợi: CB, GV, NV thực hiện tốt công tác phòng, chống dịch Covid - 19. Nhà trường trang bị 04 máy rửa tay và kết hợp đo thân nhiệt tự động và 03 máy đo cầm tay. Khó khăn: Còn trường hợp học sinh đến trướng sớm. | |||||||||||||||||||
32 | 24 | TH B Vĩnh Khánh | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 9 | 9 | 32 | 1 | 0 | 0 | Thuận lợi: CB, GV, NV và học sinh thực hiện tốt công tác phòng chống dịch, GVCN kết hợp với phụ huynh để theo dõi sức khỏe học sinh hàng ngày. Trường có trang bị đầy đủ nước sát khuẩn, máy đo thân nhiệt, ... Khó khăn: Một số phụ huynh còn ngại cho con em đến trường học trực tiếp vì chưa tiêm văc xin. | |||||||||||||||||||
33 | 25 | TH A Vĩnh Trạch | 4 | 0 | 3 | 1 | 4 | 12 | 12 | 28 | 1 | 0 | 0 | Thuận lợi: CB, GV, NV và học sinh thực hiện tốt công tác phòng chống dịch. Khó khăn : Không có nhân viên y tế chuyên trách, nguồn kinh phí CSSKBĐ còn hạn hẹp. | |||||||||||||||||||
34 | 26 | TH B Vĩnh Trạch | 7 | 0 | 6 | 1 | 7 | 7 | 7 | 32 | 2 | 0 | 0 | Khó khăn: Không có nhân viên y tế chính thức phải nhờ đến Trạm y tế để test nhanh | |||||||||||||||||||
35 | 27 | TH A Vĩnh Phú | 11 | 0 | 9 | 2 | 11 | 5 | 5 | 31 | 0 | 0 | 0 | Thuận lợi: CB, GV, NV và học sinh thực hiện tốt công tác phòng chống dịch, GVCN kế hợp với phụ huynh để theo dõi sức khỏe học sinh hàng ngày. Trường có trang bị đầy đủ nước sát khuẩn, máy sát khuẩn tay kết hợp với đo thân nhiệt, ... Khó khăn: Một số phụ huynh còn ngại cho con em đến trường học trực tiếp vì chưa tiêm văc xin. | |||||||||||||||||||
36 | 28 | TH B Vĩnh Phú | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 24 | 0 | 280 | 0 | Thuận lợi: CB, GV, NV và học sinh thực hiện tốt công tác phòng chống dịch, GVCN kế hợp với phụ huynh để theo dõi sức khỏe học sinh hàng ngày. Trường có trang bị đầy đủ nước sát khuẩn, máy sát khuẩn tay kết hợp với đo thân nhiệt, ... Khó khăn: Một số phụ huynh còn ngại cho con em đến trường học trực tiếp vì chưa tiêm văc xin. | ||||||||||||||||||||
37 | 29 | TH A Định Thành | 2 | 0 | 2 | 0 | 2 | 0 | 31 | 0 | 0 | 0 | Thuận lợi: Ý thức tự phòng chống bệnh được cgiáo viên và học sinh chấp hành nghiêm túc, việc giám sát phát hiện nghi nhiễm được chú trọng, nên không xảy ra dịch lây lang trong trường học. | ||||||||||||||||||||
38 | 30 | TH B Định Thành | 8 | 0 | 7 | 1 | 8 | 13 | 12 | 30 | 1 | 301 | 0 | Thuận lợi: Được sự quan tâm của Phòng GDĐT, UBND xã, trạm y tế Định Thành trong công tác phòng chống dịch của nhà trường. CB, GV, NV và học sinh có trách nhiệm và thực hiện tốt các biện pháp phòng chống dịch Covid-19, cha mẹ HS phối hợp tốt trong công tác phòng dịch; Trường trang bị đẩy đủ thiết bị y tế tối thiểu: máy đo thân nhiệt tự động, nước sát khuẩn, khẩu trang dự phòng,... Khó khăn : Không có nhân viên y tế chuyên trách, nguồn kinh phí CSSKBĐ còn hạn hẹp, giá thành bộ kit test Covid-19 cao. | |||||||||||||||||||
39 | 31 | TH A Định Mỹ | 5 | 1 | 3 | 1 | 4 | 5 | 5 | 34 | 2 | ||||||||||||||||||||||
40 | 32 | TH B Định Mỹ | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 17 | 17 | 26 | 2 | 0 | 0 | Thuận lợi: CB, GV, NV và học sinh thực hiện tốt cong tác phòng chống dịch. Khó khăn : Không có nhân viên y tế chuyên trách, nguồn kinh phí CSSKBĐ còn hạn hẹp. | |||||||||||||||||||
41 | 33 | TH A TT Núi Sập | 24 | 2 | 20 | 2 | 24 | 86 | 86 | 50 | 0 | 0 | 0 | Thuận lợi: Có Nhân viên Y tế test nhanh kịp thời để phát hiện F0, liên hệ trạm y tế để được cấp thuốc . Được Trạm Y tế thị trấn hỗ trợ nước sát khuẩn và thuốc khử trùng để phun khử khuẩn các lớp học; Khó khăn: vẫn còn 1 số PHHS khi có HS bị nhiễm không báo về Trường nên số liệu trường cập nhật được chỉ mang tính chất tương đối. | |||||||||||||||||||
42 | 34 | TH B TT Núi Sập | 11 | 2 | 8 | 1 | 10 | 20 | 11 | 36 | 11 | ||||||||||||||||||||||
43 | 35 | TH C TT Núi Sập | 7 | 0 | 4 | 3 | 7 | 12 | 12 | 44 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
44 | 36 | TH A Bình Thành | 6 | 0 | 6 | 0 | 6 | 3 | 3 | 26 | 0 | 0 | 0 | "1. Thuận lợi: - Có các văn bản hướng dẫn của cấp trên rất kịp thời. - Các CBGVNV và HS thực hiện tốt công tác phòng chống dịch. 2. Khó khăn: - Kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu hạn hẹp. " | |||||||||||||||||||
45 | 37 | TH B Bình Thành | 9 | 0 | 8 | 1 | 9 | 5 | 5 | 28 | 0 | 0 | Khó khăn: - Việc phối hợp với phụ huynh theo dõi sức khỏe học sinh còn hạn chế. - Nguồn kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu hạn hẹp không đủ mua đồ dùng phục vụ công tác y tế trường học | ||||||||||||||||||||
46 | 38 | TH A Thoại Giang | 4 | 0 | 4 | 0 | 2 | 1 | 1 | 29 | 0 | 0 | 0 | Thuận lợi: CB, GV, NV và học sinh thực hiện tốt cong tác phòng chống dịch. Khó khăn : Không có nhân viên y tế chuyên trách, nguồn kinh phí chăm sóc sức khỏe còn hạn hẹp. | |||||||||||||||||||
47 | 39 | TH B Thoại Giang | 12 | 2 | 8 | 2 | 12 | 5 | 5 | 22 | 0 | 0 | 0 | Thuận lợi: CB, GV, NV và học sinh thực hiện tốt công tác phòng chống dịch, GVCN kế hợp với phụ huynh để theo dõi sức khỏe học sinh hàng ngày. Trường có trang bị đầy đủ nước sát khuẩn, máy sát khuẩn tay kết hợp với đo thân nhiệt, ... Khó khăn: Một số phụ huynh còn ngại cho con em đến trường học trực tiếp vì chưa tiêm văc xin. | |||||||||||||||||||
48 | 40 | TH A Vọng Đông | 6 | 0 | 6 | 0 | 5 | 12 | 10 | 46 | 1 | Thuận lợi: GVCN làm tốt công tác phối kết hợp với PHHS trong theo dõi sức khoẻ HS hàng ngày. Khó khăn: còn một vài phụ huynh chưa quan tâm công tác phòng chống dịch bệnh. | |||||||||||||||||||||
49 | 41 | TH B Vọng Đông | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 5 | 5 | 21 | 0 | 0 | 0 | Thuận lợi: GVCN làm tốt công tác phối kết hợp với PHHS trong theo dõi sức khoẻ HS hàng ngày. Khó khăn: còn một vài phụ huynh chưa quan tâm công tác phòng chống dịch bệnh. | |||||||||||||||||||
50 | 42 | TH A TT Óc Eo | 6 | 1 | 4 | 1 | 6 | 40 | 40 | 39 | 2 | 591 | 0 | Thuận lợi: - Có văn bản Hướng dẫn, chỉ đạo của ngành và của cấp trên trong việc phòng, chống dịch bệnh Covid-19. - Có Quyết định số: 543/QĐ-BGDĐT ngày 23/02/2022 của BGDĐT- Quyết định phê duyệt Sổ tay bảo đảm an toàn phòng, chống dịch Covid-19 trong trường học. Khó khăn: - Không nắm vững chuyên môn nên gặp khó khăn trong việc phát hiện bệnh. - Nguồn kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu hạn hẹp không đủ mua đồ dùng phục vụ công tác y tế trường học do BHXH truy thu lại những năm trước. | |||||||||||||||||||
51 | 43 | TH B TT Óc Eo | 8 | 8 | 8 | 39 | 39 | 41 | 1 | 748 | 0 | Thuận lợi : Được sự quan tâm của Phòng GDĐT, UBND TT, Trạm y tế trong công tác phòng chống dịch, CB-GV-NV và phụ huynh học sinh phối hợp tốt công tác phòng chống dịch. Khó khăn : Nhân viên y tế kiêm nhiệm nên không nắm rõ chuyên môn nghiệp vụ trong phát hiện bệnh. | |||||||||||||||||||||
52 | 44 | TH Vọng Thê | 7 | 0 | 5 | 2 | 7 | 0 | 31 | 3 | 0 | 0 | GVCN phối hợp tốt với PHHS trong công tác phòng chống dịch bệnh. | ||||||||||||||||||||
53 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
54 | 45 | TH An Bình | 26 | 3 | 20 | 3 | 25 | 29 | 29 | 51 | 0 | 0 | 0 | Thuận lợi: GVCN làm tốt công tác phối kết hợp với PHHS trong theo dõi sức khoẻ HS hàng ngày. Khó khăn: còn một vài phụ huynh chưa quan tâm công tác phòng chống dịch bệnh. | |||||||||||||||||||
55 | 47 | TH Mỹ Phú Đông | 3 | 0 | 3 | 3 | 6 | 5 | 23 | 0 | |||||||||||||||||||||||
56 | TRUNG HỌC CƠ SỞ | 185 | 6 | 157 | 22 | 180 | 730 | 700 | 787 | 82 | 10376 | 8524 | |||||||||||||||||||||
57 | 48 | THCS Phú Thuận | 5 | 0 | 4 | 1 | 5 | 8 | 8 | 37 | 0 | 417 | 323 | Thuận lợi: Ngành y tế có các văn bản hướng dẫn tuyên truyền, xử lý Fo đầy đủ, rõ ràng; Nhà trường cũng xây dựng kế hoạch ứng phó với tình hình dịch bệnh cụ thể, theo đúng hướng dẫn. Khó khăn: Còn nhiều hs lớp 6 chưa được tiêm ngừa | |||||||||||||||||||
58 | 49 | THCS thị trấn Phú Hoà | 16 | 1 | 14 | 1 | 14 | 71 | 68 | 79 | 1 | 1318 | 1047 | 1. Thuận lợi: - Có các văn bản hướng dẫn của cấp trên rất kịp thời. - CBGVNV và HS thực hiện tốt công tác phòng chống dịch. - Trường trang bị khá đầy đủ cơ sở vật chất để phòng chống dịch bệnh. - Có sự phối hợp tốt giữa nhà trường với địa phương và PHHS trong phòng chống dịch bệnh 2. Khó khăn: - Một số ít học sinh vẫn còn lơ là trong phòng chống dịch bệnh - Học sinh khối 6 chưa được tiêm ngừa. | |||||||||||||||||||
59 | 50 | THCS Vĩnh Chánh | 4 | 0 | 4 | 0 | 4 | 8 | 8 | 44 | 44 | 531 | 430 | ||||||||||||||||||||
60 | 51 | THCS Vĩnh Khánh | 7 | 0 | 7 | 0 | 7 | 5 | 5 | 48 | 5 | 646 | 496 | ||||||||||||||||||||
61 | 52 | THCS Vĩnh Phú | 12 | 1 | 10 | 1 | 12 | 42 | 42 | 45 | 0 | 588 | 491 | 1. Thuận lợi: - CBGV, NV và HS thực hiện tốt công tác phòng, chống dịch bệnh. - Trường trang bị máy rữa tay và kết hợp đo thân nhiệt, đầy đủ nước sát khuẩn, vòi nước rủa tay. 2. Khó khăn: - HS có biểu hiệu giống triệu chứng Covid-19 nhưng không chịu test nhanh và không khai báo y tế của trường nên khó khăn trong việc quản lý. - Học sinh khối 6 chưa tiêm văcxin, nên còn 1em không tham gia học trực tiếp ( 5 em) - Một số HS có chịu trứng tự test nhanh tại nhà, không có giấy chứng nhận trạm y tế. | |||||||||||||||||||
62 | 53 | THCS Định Thành | 9 | 0 | 9 | 0 | 9 | 39 | 38 | 26 | 1 | 357 | 296 | ||||||||||||||||||||
63 | 54 | THCS Định Mỹ | 13 | 1 | 11 | 1 | 13 | 45 | 45 | 46 | 0 | 544 | 595 | 1Thuận lợi : CBGVHS thực hiện tốt theo khuyến cáo 5 K của Bộ Y tế , chấp hành tốt các quy định về công tác phòng chống dịch bệnh. Trường trang bị đầy đủ các thiết bị, vật dụng cần thiết cho công tác phòng chống dịch như nước sát khuẩn, xà bông rủa tay, nước lau sàn , Javel, Clorim ....... 2. Khó khăn : Một số học sinh còn chưa có ý thức trong việc thực hiện phòng chống dịch, còn tụ tập ăn uống ở các quán trước cổng trường. Một số CMHS có con em có triệu chứng nhưng không khai báo nhà trường và không cho các em nghỉ học gây khó khăn cho nhà trường trong công tác phòng chống dịch và quản lý. Học sinh khối 6 chưa được tiêm vác xin. | |||||||||||||||||||
64 | 55 | THCS thị trấn Núi Sập | 37 | 1 | 34 | 2 | 37 | 166 | 166 | 89 | 1260 | 976 | 1. Thuận lợi: - CBGV, NV và HS thực hiện tốt công tác phòng, chống dịch bệnh. - Trường trang bị đầy đủ nước sát khuẩn, vòi nước rủa tay, máy sát khuẩn tay kết hợp đo thân nhiệt,.. 2. Khó khăn: - Một số trường hợp học sinh còn tụ tập hàng quán trước cổng trường khó kiểm soát việc học sinh thực quy định 5K theo khuyến cáo của Bộ tế. - Học sinh khối 6 chưa tiêm văcxin nên PHHS một số em còn e ngại khi cho các em tham gia học trực tiếp. | ||||||||||||||||||||
65 | 56 | THCS Thoại Giang | 15 | 1 | 12 | 2 | 13 | 38 | 28 | 47 | 17 | 566 | 432 | * Thuận lợi: - Nhà trường đã ban hành đầy đủ và cập nhật kịp thời các hướng dẫn, kịch bản phòng chống dịch. - CBGV, NV và HS có ý thức trong công tác phòng, chống dịch bệnh. - Trường trang bị đầy đủ nước sát khuẩn, vòi nước rửa tay, máy sát khuẩn tay kết hợp đo thân nhiệt, kittest,... * Khó khăn: - Một số trường hợp học sinh còn tụ tập hàng quán trước cổng trường khó kiểm soát việc học sinh thực quy định 5K theo khuyến cáo của Bộ tế. - Học sinh khối 6 chưa tiêm văcxin nên PHHS một số em còn e ngại khi cho các em tham gia học trực tiếp. | |||||||||||||||||||
66 | 57 | THCS Vọng Đông | 17 | 1 | 14 | 2 | 17 | 78 | 77 | 54 | 0 | 648 | 518 | 1. Thuận lợi: - CBGV, NV và HS thực hiện tốt công tác phòng, chống dịch bệnh. - Trường trang bị máy rữa tay và kết hợp đo thân nhiệt, đầy đủ nước sát khuẩn, vòi nước rủa tay. 2. Khó khăn: - HS có biểu hiệu giống triệu chứng Covid-19 nhưng không chịu test nhanh và không khai báo y tế của trường nên khó khăn trong việc quản lý. - Học sinh khối 6 chưa tiêm văcxin, nên còn 1 số em tham gia học trực tiếp. | |||||||||||||||||||
67 | 58 | THCS Nguyễn Công Trứ | 17 | 0 | 14 | 3 | 17 | 100 | 97 | 77 | 0 | 1042 | 852 | Đã trang bị máy rữa tay kết hợp đo thân nhiệt, cồn sát khuẩn, khẩu trang y tế. Về việc giám sát học sinh Fo còn một số học sinh chỉ chụp hình que test nhanh dương tính gởi về trường không có giấy xác nhận của trạm y tế. | |||||||||||||||||||
68 | 59 | THCSTây Phú | 8 | 0 | 6 | 2 | 8 | 39 | 36 | 32 | 1 | 395 | 336 | Thuận lợi: CB, GV, NV và đa số HS có ý thức trong công tác phòng chống dịch bệnh. Có các văn bản hướng dẫn công tác phòng chống dịch. Tất cả học sinh đều đến trường học trực tiếp. Khó khăn: Còn 1 số em ý thức chưa cao trong phòng chống dịch, còn tụ tập ở các hàng quán gần trường. Học sinh lớp 6 chưa được tiêm ngừa nên PHHS cũng lo lắng khi học sinh đến trường. | |||||||||||||||||||
69 | 60 | THCS Vĩnh Trạch | 12 | 0 | 9 | 3 | 12 | 24 | 23 | 65 | 1 | 956 | 799 | - Thuận lợi: Được trang bị đầy đủ cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết cho công tác phòng chống dịch. Ban chỉ đạo phòng, chống dịch Covid-19 của trường thực hiện tốt nhiệm vụ. - Khó khăn: Một số PHHS chưa quan tâm theo dõi sức khỏe học sinh tại nhà nên còn tình trạng HS có biểu hiện nghi ngờ vẫn đến trường học trực tiếp. | |||||||||||||||||||
70 | 61 | THCS Vọng Thê | 2 | 0 | 2 | 0 | 2 | 25 | 19 | 32 | 0 | 326 | 326 | ||||||||||||||||||||
71 | 62 | THCS Bình Thành | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 18 | 16 | 42 | 12 | 536 | 407 | ||||||||||||||||||||
72 | 63 | THCS An Bình | 8 | 0 | 5 | 3 | 8 | 24 | 24 | 24 | 0 | 246 | 200 | 1. Thuận lợi: - Có các văn bản hướng dẫn của cấp trên rất kịp thời. - Các CBGVNV và HS thực hiện tốt công tác phòng chống dịch. 2. Khó khăn: - Kinh phí chăm sóc sức khỏe ban đầu hạn hẹp. | |||||||||||||||||||
73 | Huyện | 482 | 38 | 382 | 62 | 469 | 1124 | 1078 | 2090 | 132 | 14164 | 8524 | |||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||||||||