Danh sách Tiến sĩ khoa bảng phong kiến Việt Nam họ Hoàng/Huỳnh
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

View only
 
 
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Danh sách Tiến sĩ khoa bảng phong kiến của họ Hoàng/Huỳnh
2
1Trạng NguyênBảng NhãnThám Hoa
Đệ nhị giáp Tiến sĩ xuất thân
Đệ tam giáp đồng Tiến sĩ xuất thân
NămQuê Quán/Học vị trước đó/Chức tước sau này
3
2HOÀNG HIẾN 黃憲
Niên hiệu Thánh Nguyên thời Hồ khoa Canh Thìn
người huyện Tiên Du, Quốc tử giám Giáo thụVĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ TỪ KHOA ẤT MÃO (1075) ĐẾN KHOA QUANG THUẬN (1469)*
4
3HOÀNG ĐỨC LƯƠNG 黃德良Niên hiệu Hồng Đức thời Lê khoa Mậu Tuấtngười xã Ngọ Kiều huyện Gia Lâm, làm quan Thị lang, đi sứ.VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ TỪ KHOA NHÂM THÌN (1472) ĐẾN KHOA ĐINH MÙI (1487)
5
4HOÀNG CHÍNH LIÊM 黃政廉Niên hiệu Hồng Đức thời Lê khoa Canh Tuấtngười xã Nghĩa Trai huyện Gia Lâm, làm Đô Ngự sửVĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ TỪ KHOA CANH TUẤT (1490) ĐẾN KHOA ẤT SỬU (1505)
6
5HOÀNG SĨ DỊCH 黃仕懌
Niên hiệu Cảnh Thống thời Lê khoa Nhâm Tuất
người xã Lai Xá huyện Thiện Tài, làm Tham chính.
7
6HOÀNG TỬ NGHI 黃子儀
Niên hiệu Cảnh Thống thời Lê khoa Nhâm Tuất
người xã Công Luận huyện Tế Giang.
8
7HOÀNG VĂN TÁN 黃文贊Niên hiệu Thống Nguyên thời Lê khoa Quý Mùingười xã Xuân Lôi huyện Vũ Ninh, làm quan đến chức Thị lang.VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ TỪ KHOA MẬU THÌN (1508) ĐẾN KHOA BÍNH TUẤT (1526)
9
8HOÀNG SẦM 黃岑Niên hiệu Đại Chính thời Mạc khoa Mậu Tuấtngười xã Thù Sơn huyện Hiệp Hòa, làm Thị lang Bộ Lễ.VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ TỪ KHOA KỶ SỬU (1529) ĐẾN KHOA CANH TUẤT (1550)
10
9HOÀNG SĨ KHẢI 黃士愷Niên hiệu Quảng Hòa thời Mạc khoa Giáp Thìngười xã Lai Xá huyện Thiện Tài, làm Thượng thư, được cử đi sứ.VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ TỪ KHOA KỶ SỬU (1529) ĐẾN KHOA CANH TUẤT (1550)
11
10HOÀNG HỮU QUANG 黃有光Niên hiệu Sùng Khang thời Mạc khoa Tân Mùingười xã Hoàng Tải huyện Vũ Ninh, làm Tham chính.VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ TỪ KHOA QUÝ SỬU (1553) ĐẾN KHOA NHÂM THÌN (1592)
12
11HOÀNG KIỂU CƯỜNG 黃矯強Niên hiệu Hoằng Định thời Lê khoa Đinh Mùingười xã Yên Tráng huyện Thiện Tài, làm quan đến Hiến sứ.VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ TỪ KHOA ẤT MÙI (1595) ĐẾN KHOA QUÝ MÙI (1643)
13
12HOÀNG CÔNG PHỤ 黃公輔Niên hiệu Hoằng Định thời Lê khoa Kỷ Mùingười xã Yên Ninh huyện Yên Dũng, đi sứ, làm quan Thượng thư.VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ TỪ KHOA ẤT MÙI (1595) ĐẾN KHOA QUÝ MÙI (1643)
14
13HOÀNG NGUYỄN THỰ 黃阮曙
Niên hiệu Cảnh Hưng thời Lê Đinh Mùi chính khoa
người xã Đông Bình huyện Gia Định, làm Thị lang Bộ Hình, tước Thuận Đình hầu.BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ TỪ KHOA TÂN HỢI (1731) ĐẾN KHOA ĐINH MÙI (1787)
15
14HOÀNG CÔNG TRÙ 黃公疇người xã Đan Nhiễm huyện Tế Giang.
16
15HOÀNG TÙNG XUYÊN 黃松川người xã Á Lữ huyện Siêu Loại31, làm Lạng Sơn Chuyển vận sứ, thấy trong Hương hiền phả.
17
16HOÀNG TẾ MỸ 黃濟美Đời Minh Mệnh khoa Bính Tuấtngười xã Đông Bình huyện Gia Bình, là con Thuận Đình hầu, quê quán xã Đông Ngạc tỉnh Sơn Tây, từng đỗ đầu thi Hương, đi sứ, làm quan đến Tham tri, tặng Thượng thư.
18
17HOÀNG TƯƠNG HIỆP 黃相協Đời Tự Đức khoa Ất Sửungười xã Đông Bình huyện Gia Bình, quê quán Đông Ngạc, là con Hoàng Thượng thư, làm quan đến Tuần phủ.
19
18HOÀNG SẰN PHU 黃莘夫niên hiệu Hồng Đức thứ 15 (1484).người huyện Vĩnh Ninh phủ Thiệu Thiên.1- VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA NHÂM TUẤT NIÊN HIỆU ĐẠI BẢO NĂM THỨ 3 (1442)
20
19HOÀNG MÔNG 黃蒙niên hiệu Hồng Đức thứ 15 (1484).người huyện Thanh Liêm phủ Lị Nhân.2- VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA MẬU THÌN NIÊN HIỆU THÁI HÒA NĂM THỨ 6 (1448)
21
20HOÀNG BỒI 黃培người huyện Phúc Lộc phủ Quốc Oai.3- VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA QUÝ MÙI NIÊN HIỆU QUANG THUẬN NĂM THỨ 4 (1463)
22
21HOÀNG NHÂN BẢN 黃仁本người xã Sơn Đồng huyện Đan Phượng.4- VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA BÍNH TUẤT NIÊN HIỆU QUANG THUẬN NĂM THỨ 7 (1466)
23
22HOÀNG THIỆU 黃劭người huyện Từ Liêm phủ Quốc Oai.5- VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA ẤT MÙI NIÊN HIỆU HỒNG ĐỨC NĂM THỨ 6 (1475)
24
23HOÀNG CÔNG ĐẢNG 黃公党người huyện Thanh Lâm phủ Nam Sách.6- VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA MẬU TUẤT NIÊN HIỆU HỒNG ĐỨC NĂM THỨ 9 (1478)
25
24HOÀNG BÁ DƯƠNG 黃伯陽người huyện Thanh Oai phủ Ứng Thiên.7- VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA TÂN SỬU NIÊN HIỆU HỒNG ĐỨC NĂM THỨ 12 (1481)
26
25HOÀNG NGẠN CHƯƠNG 黃彥璋người huyện Nghi Xuân phủ Đức Quang.8- VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA ĐINH MÙI NIÊN HIỆU HỒNG ĐỨC NĂM THỨ 18 (1487)
27
26HOÀNG KIỂU VINH 黃矯榮người xã Dục Đại huyện Thanh Lâm.9- VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA BÍNH THÌN NIÊN HIỆU HỒNG ĐỨC NĂM THỨ 27 (1496)
28
27HOÀNG NHẠC 黃 岳người xã Hoàng Xá huyện Đông Thành.10- VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA NHÂM TUẤT NIÊN HIỆU CẢNH THỐNG NĂM THỨ 5 (1502)
29
28HOÀNG NGHĨA PHÚ 黃義富người huyện Chương Đức phủ Ứng Thiên.11- VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA TÂN MÙI NIÊN HIỆU HỒNG THUẬN NĂM THỨ 3 (1511)
30
29HOÀNG MINH TÁ 黃明佐người huyện Cẩm Giàng phủ Thượng Hồng.12- VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA QUÝ MÙI NIÊN HIỆU HỒNG THUẬN NĂM THỨ 6 (1514)
31
30HOÀNG KHẮC THẬN 黃 克 慎xã Đại Lý huyện Thuần Lộc.14- VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA KỶ SỬU NIÊN HIỆU MINH ĐỨC NĂM THỨ 3 (1529)
32
31HOÀNG QUỐC THỰC 黃國實người xã Dực Thượng huyện Quảng Xương.16- VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ CHẾ KHOA ẤT SỬU NIÊN HIỆU CHÍNH TRỊ NĂM THỨ 8 (1565)
33
32HOÀNG VINH 黃榮người xã Đại Hoàng huyện Chân Định.35- VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA CANH THÌN NIÊN HIỆU DƯƠNG HÒA NĂM THỨ 6 (1640)
34
33HOÀNG ĐỨC ĐÔN 黃德敦người xã Mậu Tài huyện Phú Vinh.40- VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA BÍNH THÂN NIÊN HIỆU THỊNH ĐỨC NĂM THỨ 4 (1656)
35
34HOÀNG HIỆP TÂM 黃協心người xã Phúc Diễn huyện Từ Liêm.42- VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA TÂN SỬU NIÊN HIỆU VĨNH THỌ NĂM THỨ 4 (1661)
36
35HOÀNG CÔNG TRÍ 黃公寘người xã Thổ Hoàng huyện Thiên Thi.45- VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA CANH TUẤT NIÊN HIỆU CẢNH TRỊ NĂM THỨ 8 (1670)
37
36HOÀNG XUÂN THÌ 黃春時người xã Trường Cát huyện Nam Đường.48- VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA CANH THÂN NIÊN HIỆU VĨNH TRỊ NĂM THỨ 5 (1680)
38
37HOÀNG CÔNG BẢO 黃公寶người xã Thổ Hoàng huyện Thiên Thi.58- VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA CANH DẦN NIÊN HIỆU VĨNH THỊNH NĂM THỨ 6 (1710)
39
38HOÀNG CÔNG LẠC 黃公樂người xã Đô Mỹ huyện Thần Khê.59- VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA NHÂM THÌN NIÊN HIỆU VĨNH THỊNH NĂM THỨ 8 (1712)
40
39HOÀNG ĐĂNG XUÂN 黃登春người xã Đại Lý huyện Thuần Lộc.60- VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA ẤT MÙI NIÊN HIỆU VĨNH THỊNH NĂM THỨ 11 (1715)
41
40HOÀNG PHẠM DỊCH 黃范奕người xã Từ Quán huyện Giao Thủy. Huấn đạo.71- VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA MẬU THÌN NIÊN HIỆU CẢNH HƯNG NĂM THỨ 9 (1748)
42
41HOÀNG BÌNH CHÍNH 黃平政người xã Thổ Hoàng huyện Thiên Thi, Tri huyện.80- VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA ẤT MÙI NIÊN HIỆU CẢNH HƯNG NĂM THỨ 36 (1775)
43
42HOÀNG QUỐC TRÂN 黃 國 珍người xã Nam Chân huyện Nam Chân phủ Thiên Trường trấn Sơn Nam, Giám sinh, thi ở Bộ Lễ và thi Chế đều đỗ thứ 3, đỗ năm 29 tuổi.82- VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA KỶ HỢI NIÊN HIỆU CẢNH HƯNG NĂM THỨ 40 (1779)
44
43HOÀNG VĂN THU 黃文收Cử nhân, Hội nguyên, người xã Thiên Tuỳ tổng Hạ Lang huyện Quảng Điền phủ Thừa Thiên, sinh năm t Sửu, thi đỗ năm 31 tuổi.VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA THI HỘI NĂM ẤT MÙI NIÊN HIỆU MINH MỆNH NĂM THỨ 16 (1835)
45
44HOÀNG TRỌNG TỪ 黃仲辭Cử nhân, người xã Nguyệt Biều tổng Cư Chính huyện Hương Thuỷ phủ Thừa Thiên, sinh năm Canh Ngọ, thi đỗ năm 29 tuổi.VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA THI HỘI NĂM MẬU TUẤT TRIỀU MINH MỆNH (1838)
46
45HOÀNG ĐÌNH TÁ 黃廷佐Cử nhân, người thôn Linh Đường xã Linh Đường tổng Quang Liệt huyện Thanh Trì phủ Thường Tín tỉnh Hà Nội, sinh năm Bính Tý, thi đỗ năm 27 tuổi.VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ ÂN KHOA THI HỘI NĂM NHÂM DẦN NIÊN HIỆU THIỆU TRỊ NĂM THỨ 2 (1842)
47
46HUỲNH CÔNG THỊNH 黃公盛Cử nhân, Hội nguyên, người xã La Vân Hạ tổng Phước Yên huyện Quảng Điền phủ Thừa Thiên, sinh năm Nhâm Ngọ, thi đỗ năm 23 tuổi.VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA THI HỘI NĂM GIÁP THÌN NIÊN HIỆU THIỆU TRỊ NĂM THỨ 4 (1844)
48
47HOÀNG TRỌNG NGUYÊN 黃仲元Cử nhân, người xã Nguyệt Biều tổng Cư Chính huyện Hương Thuỷ phủ Thừa Thiên, sinh năm Canh Ngọ, thi đỗ năm 38 tuổi.VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA THI HỘI NĂM ĐINH MÙI NIÊN HIỆU THIỆU TRỊ NĂM THỨ 7 (1847)
49
48HOÀNG ĐÌNH CHUYÊN 黃廷專Cử nhân, sinh năm Nhâm Thân, thi đỗ năm 38 tuổi, người thôn Linh Đường xã Linh Đường tổng Thanh Liệt huyện Thanh Trì phủ Thường Tín tỉnh Hà Nội.VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA THI HỘI NĂM KỶ DẬU NIÊN HIỆU TỰ ĐỨC NĂM THỨ 2 (1849)
50
49HOÀNG XUÂN HIỆP 黃春洽Cử nhân, sinh năm t Dậu, thi đỗ năm 27 tuổi, người thôn Dũng Thọ tổng Đông Thọ huyện Thọ Xương phủ Hoài Đức tỉnh Hà Nội.VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA THI HỘI NĂM TÂN HỢI NIÊN HIỆU TỰ ĐỨC NĂM THỨ 4 (1851)
51
50HOÀNG VĂN TUYỂN 黃文選Cử nhân, sinh năm Giáp Thân, thi đỗ năm 28 tuổi, người ấp Mỹ Lợi tổng Diêm Trường huyện Phú Lộc phủ Thừa ThiênVĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA THI HỘI NĂM TÂN HỢI NIÊN HIỆU TỰ ĐỨC NĂM THỨ 4 (1851)
52
51HOÀNG BÍNH 黃柄sinh năm Đinh Tị, thi đỗ năm 33 tuổi, người xã Bích Khê tổng Bích La huyện Thuận Xương phủ Triệu Phong tỉnh Quảng Trị, Cử nhân, làm Giáo thụ lĩnh chức Huấn đạo ở phủ Triệu Phong.VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA KỶ SỬU NIÊN HIỆU THÀNH THÁI NĂM THỨ 1 (1889)
53
52HOÀNG KIÊM 黃兼Cử nhân khoa Quý Mão niên hiệu Thành Thái năm thứ 15, sinh năm Quý Dậu, thi đỗ năm 32 tuổi, người thôn Ngọc Lâm xã Hoàng Xá tổng Quỳ Xá huyện Đông Thành phủ Diễn Châu tỉnh Nghệ An.VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA GIÁP THÌN NIÊN HIỆU THÀNH THÁI NĂM THỨ 16 (1904)
54
53HUỲNH THÚC KHÁNG 黃叔沆niên hiệu Thành Thái năm thứ 8 được làm học sinh ở tỉnh, Cử nhân khoa Canh Tý niên hiệu Thành Thái năm thứ thứ 12, sinh năm Bính Tý, thi đỗ năm 29 tuổi, người xã Thạnh Bình tổng Tiên Giang Thượng huyện Hà Đông phủ Thăng Bình tỉnh Quảng Nam.VĂN BIA ĐỀ DANH TIẾN SĨ KHOA GIÁP THÌN NIÊN HIỆU THÀNH THÁI NĂM THỨ 16 (1904)
55
54HOÀNG TUÂN 黃珣Bảng nhãn khoa Quý Sửu triều Mạc, làm quan đến chức Tham chính, người xã Thổ Hoàng huyện Ân Thi.VĂN BIA THỨ NĂM VĂN MIẾU HƯNG YÊN
56
55HOÀNG CHÂN NAM 黃真男Tiến sĩ khoa Tân Mùi triều Mạc, làm quan đến chức Đông các, người xã Thổ Hoàng huyện Ân Thi.VĂN BIA THỨ SÁU VĂN MIẾU HƯNG YÊN
57
56HOÀNG VĂN THUTiến sĩ khoa Ất Mùi - 1835 thời Minh Mạng
58
Tổng số2131039
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
Loading...