| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||||||||||||||||||||
2 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||||||||||||||||||||
3 | |||||||||||||||||||||||||||||
4 | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng 9 năm 2026 | ||||||||||||||||||||||||||||
5 | DANH SÁCH SINH VIÊN ĐỀ NGHỊ XÉT, CẤP HỌC BỔNG NGÂN HÀNG NĂM HỌC 2025 - 2026 (Dự kiến) | ||||||||||||||||||||||||||||
6 | |||||||||||||||||||||||||||||
7 | I. KHEN THƯỞNG SINH VIÊN THỦ KHOA TUYỂN SINH | ||||||||||||||||||||||||||||
8 | STT | Mã SV | Họ và | Tên | Ngày sinh | Giới tính | Điểm tổng cộng | Khu vực | Ngành trúng tuyển | Thành tích | Số tiền | Ghi chú | |||||||||||||||||
9 | 1 | 051414260074 | Trần Hà | Thy | 06/01/2008 | Nữ | 28,6 | 2NT | Kinh doanh quốc tế (TABP) | Thủ khoa tuyển sinh 2026 | 5.000.000 | ||||||||||||||||||
10 | 2 | 030142260148 | Nguyễn Tiến | Lợi | 18/03/2008 | Nam | 28,41 | 2 | Tài chính – Ngân hàng | Điểm cao thứ 2 tuyển sinh 2026 | 5.000.000 | ||||||||||||||||||
11 | TỔNG | 02 sinh viên | 10.000.000 | Mười triệu đồng | |||||||||||||||||||||||||
12 | |||||||||||||||||||||||||||||
13 | II. KHEN THƯỞNG SINH VIÊN THỦ KHOA TỐT NGHIỆP | ||||||||||||||||||||||||||||
14 | STT | Mã SV | Họ và | Tên | Ngày sinh | Lớp | ĐTBC toàn khóa | Xếp loại | Ngành | Thành tích | Số tiền | Ghi chú | |||||||||||||||||
15 | 050610221547 | Lê Trần Phương | Vy | 09/05/2004 | HQ10-GE27 | 9.30 | Xuất sắc | Tài chính - Ngân hàng | Không đạt học bổng do đã được nhận HB xã hội trong năm học 2025 - 2026 | ||||||||||||||||||||
16 | 1 | 030237210019 | Phan Ngọc | Khuê | 27/08/2003 | DH37KH01 | 9.30 | Xuất sắc | Hệ thống thông tin quản lý | 5.000.000 | 122 tín chỉ | ||||||||||||||||||
17 | TỔNG | 01 sinh viên | 5.000.000 | Năm triệu đồng | |||||||||||||||||||||||||
18 | |||||||||||||||||||||||||||||
19 | III. HỌC BỔNG ĐẶC BIỆT NGÀNH NGÂN HÀNG | ||||||||||||||||||||||||||||
20 | STT | MSSV | Họ | Tên | Lớp | Chuyên ngành học | Điểm TBCHT | Số TC | Điểm RL | Năm TS | Số tiền | Ghi chú | |||||||||||||||||
21 | 1 | 030139230281 | Phan Nguyễn Quỳnh | Như | DH39TC02 | Tài chính | 9,6 | 38 | 92,5 | 2023 | 30.000.000 | ||||||||||||||||||
22 | 030539230094 | Trần Thị Mỹ | Nhi | DH39KT02 | Kế toán | 9,5 | 41 | 100 | 2023 | Không đạt học bổng do đã được nhận HB xã hội trong năm học 2025 - 2026 | Đã có tên trong DS nhận HB Rồng Việt trị giá 10.000.000đ | ||||||||||||||||||
23 | 2 | 050611230570 | Nguyễn Hà Lệ | Linh | HQ11-BAF14 | Tài chính - Ngân hàng | 9,5 | 37 | 100 | 2023 | 30.000.000 | ||||||||||||||||||
24 | 3 | 050611230389 | Đỗ Trần Hoàng | Hưng | HQ11-ACC03 | Kế toán | 9,5 | 37 | 97,5 | 2023 | 30.000.000 | ||||||||||||||||||
25 | 4 | 030139230169 | Đỗ Thị | Lan | DH39TC03 | Tài chính | 9,4 | 43 | 96,5 | 2023 | 30.000.000 | ||||||||||||||||||
26 | 5 | 120306240026 | Phạm Nguyễn Thanh | Như | DDP06 | Quản trị kinh doanh | 9,5 | 41 | 100 | 2024 | 30.000.000 | ||||||||||||||||||
27 | 050112240698 | Mai Phong | Minh | HQ12-BAF01 | Tài chính - Ngân hàng | 9,5 | 40 | 100 | 2024 | Không đạt học bổng do đã được nhận HB xã hội trong năm học 2025 - 2026 | Đã nhận HB KEB Hana trị giá 400 USD | ||||||||||||||||||
28 | 6 | 030540240129 | Trần Thị Thanh | Thương | DH40KT01 | Kế toán | 9,4 | 48 | 97,5 | 2024 | 30.000.000 | ||||||||||||||||||
29 | 7 | 050112240167 | Lương Trần | Nguyên | HQ12-BAF13 | Tài chính - Ngân hàng | 9,4 | 43 | 90 | 2024 | 30.000.000 | ||||||||||||||||||
30 | 8 | 050113251245 | Hồ Ngọc Tường | Vy | ELI13-BAF02 | Tài chính - Ngân hàng | 9,4 | 36 | 97,5 | 2025 | 30.000.000 | ||||||||||||||||||
31 | 9 | 030141250274 | Bùi Thị | Thắng | DH41TC01 | Tài chính | 9,4 | 35 | 90 | 2025 | 30.000.000 | ||||||||||||||||||
32 | 10 | 031441250117 | Lê Nguyễn Thanh | Tuyền | DH41KD01 | Kinh doanh quốc tế | 9,3 | 40 | 89 | 2025 | 30.000.000 | ||||||||||||||||||
33 | TỔNG | 10 sinh viên | 300.000.000 | Ba trăm triệu đồng | |||||||||||||||||||||||||
34 | IV. HỌC BỔNG CỦA NGÀNH NGÂN HÀNG | ||||||||||||||||||||||||||||
35 | Stt | MSSV | Họ | Tên | Lớp | Chuyên ngành học | Điểm TBCHT | Số TC | Điểm RL | Năm TS | Số tiền | Ghi chú | |||||||||||||||||
36 | 050611230512 | Võ Minh | Khôi | HQ11-BAF07 | Tài chính - Ngân hàng | 9,4 | 37 | 100 | 2023 | Không đạt học bổng do đã được nhận HB xã hội trong năm học 2025 - 2026 | Đã có tên trong DS nhận HB VCB trị giá 10.000.000đ | ||||||||||||||||||
37 | 1 | 050611231493 | Huỳnh Cẩm | Uy | HQ11-BAF02 | Tài chính - Ngân hàng | 9,4 | 37 | 95 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
38 | 2 | 050611230397 | Trịnh Tiến | Hưng | HQ11-BAF03 | Tài chính - Ngân hàng | 9,4 | 37 | 90 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
39 | 3 | 050611231250 | Vũ Minh | Thư | HQ11-BAF01 | Tài chính - Ngân hàng | 9,4 | 37 | 90 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
40 | 4 | 030239230036 | Nguyễn Khánh | Dương | DH39KH01 | KHDL trong kinh doanh | 9,4 | 35 | 97,5 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
41 | 5 | 030539230134 | Trần Ngọc | Thùy | DH39KT01 | Kế toán | 9,3 | 46 | 95 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
42 | 6 | 030339230139 | Đặng Ngọc Diễm | Quỳnh | DH39MK01 | Digital Marketing | 9,3 | 45 | 99,5 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
43 | 7 | 030339230030 | Lê Thị Hương | Duyên | DH39QT02 | Quản trị kinh doanh | 9,3 | 45 | 90 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
44 | 8 | 030539230071 | Trương Gia | Mỹ | DH39KT02 | Kế toán | 9,3 | 43 | 97,5 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
45 | 9 | 030839230169 | Hoàng Thị Quỳnh | Nhi | DH39DQ04 | Kinh doanh quốc tế | 9,3 | 43 | 95 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
46 | 10 | 030139230292 | Ngô Văn | Phi | DH39CT01 | Công nghệ Tài chính | 9,3 | 42 | 95 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
47 | 11 | 030239230249 | Lê Thị Bích | Trà | DH39KH02 | KHDL trong kinh doanh | 9,3 | 42 | 94 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
48 | 12 | 030339230219 | Nguyễn Yến | Xuân | DH39MK02 | Digital Marketing | 9,3 | 42 | 90 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
49 | 13 | 030239230097 | Nguyễn Thị Hồng | Kim | DH39TM01 | Quản trị Thương mại điện tử | 9,3 | 41 | 97,5 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
50 | 14 | 030239230149 | Phan Thị | Ngọc | DH39CDS01 | Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi số | 9,3 | 40 | 100 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
51 | 15 | 030839230243 | Lâm Hoài | Thương | DH39DQ03 | Kinh doanh quốc tế | 9,3 | 40 | 95 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
52 | 16 | 050611230433 | Nguyễn Quang | Huy | HQ11-BAF01 | Tài chính - Ngân hàng | 9,3 | 40 | 90 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
53 | 17 | 030339230207 | Bùi Đình | Văn | DH39MK02 | Digital Marketing | 9,3 | 40 | 90 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
54 | 18 | 030339230196 | Nguyễn Văn | Trường | DH39LQ01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 9,3 | 39 | 91,5 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
55 | 19 | 050611230659 | Phan Lưu Công | Minh | HQ11-ACC01 | Kế toán | 9,3 | 37 | 100 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
56 | 20 | 050611230103 | Nguyễn Hải | Âu | HQ11-BAF15 | Tài chính - Ngân hàng | 9,3 | 37 | 95 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
57 | 21 | 050611231302 | Lê Phước | Tính | HQ11-BAF04 | Tài chính - Ngân hàng | 9,3 | 37 | 95 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
58 | 22 | 050611230824 | Lê Thị Trường | Nguyên | HQ11-BAF14 | Tài chính - Ngân hàng | 9,3 | 37 | 95 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
59 | 23 | 050611230701 | Nguyễn Lâm Vương | Nam | HQ11-BAF03 | Tài chính - Ngân hàng | 9,3 | 37 | 92,5 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
60 | 24 | 050611230145 | Huỳnh Ngọc Trân | Châu | HQ11-BAF03 | Tài chính - Ngân hàng | 9,3 | 37 | 87,5 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
61 | 030839230163 | Trần Thị Minh | Nguyệt | DH39DQ04 | Kinh doanh quốc tế | 9,3 | 34 | 96,5 | 2023 | Không đạt học bổng do đã được nhận HB xã hội trong năm học 2025 - 2026 | Đã có tên trong DS nhận HB VCB trị giá 10.000.000đ | ||||||||||||||||||
62 | 25 | 050611231255 | Hoàng Thị Thanh | Thương | HQ11-BAF19 | Tài chính - Ngân hàng | 9,3 | 33 | 100 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
63 | 050611231000 | Trần Thị Hồng | Phúc | HQ11-BAF12 | Tài chính - Ngân hàng | 9,3 | 33 | 97,5 | 2023 | Không đạt học bổng do đã được nhận HB xã hội trong năm học 2025 - 2026 | Đã nhận HB KEB Hana trị giá 400 USD | ||||||||||||||||||
64 | 26 | 030339230148 | Trương Thị Thanh | Thanh | DH39MK02 | Digital Marketing | 9,3 | 33 | 90 | 2023 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
65 | 1 | 050812240002 | Nguyễn Dương Huệ | Anh | HQ12-INE01 | Kinh tế quốc tế | 9,4 | 42 | 95 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
66 | 2 | 050112240918 | Lương Tổ | Thái | HQ12-BAF07 | Tài chính - Ngân hàng | 9,4 | 41 | 100 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
67 | 3 | 030140240494 | Trịnh Thanh | Tuyền | DH40TC01 | Tài chính | 9,4 | 41 | 100 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
68 | 4 | 050112240206 | Nguyễn Hữu | Phước | HQ12-BAF03 | Tài chính - Ngân hàng | 9,4 | 40 | 100 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
69 | 5 | 030140240286 | Nguyễn Phương | Uyên | DH40TC01 | Tài chính | 9,3 | 44 | 100 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
70 | 6 | 050112240673 | Lâm Thụy Kim | Lợi | HQ12-BAF05 | Tài chính - Ngân hàng | 9,3 | 43 | 94 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
71 | 7 | 120306240032 | Trương Văn | Quyền | DDP06 | Quản trị kinh doanh | 9,3 | 41 | 100 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
72 | 050112240740 | Huỳnh Lê Bảo | Nghi | HQ12-BAF05 | Tài chính - Ngân hàng | 9,3 | 40 | 100 | 2024 | Không đạt học bổng do đã được nhận HB xã hội trong năm học 2025 - 2026 | Đã nhận HB KEB Hana trị giá 400 USD | ||||||||||||||||||
73 | 8 | 050112240045 | Ngô Bá | Đăng | HQ12-BAF08 | Tài chính - Ngân hàng | 9,3 | 40 | 90 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
74 | 9 | 050112240242 | Trần Minh | Thư | HQ12-BAF03 | Tài chính - Ngân hàng | 9,3 | 40 | 90 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
75 | 10 | 050812240036 | Nguyễn Thị Kim | Quỳnh | HQ12-INE02 | Kinh tế quốc tế | 9,3 | 39 | 100 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
76 | 11 | 030240240058 | Nguyễn Nguyên | Khang | DH40CDS01 | Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi số | 9,3 | 39 | 100 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
77 | 12 | 030540240032 | Nguyễn Trần Mai | Hạnh | DH40KR01 | Kiểm toán và quản lý rủi ro | 9,2 | 45 | 100 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
78 | 13 | 030540240124 | Ngô Thị Thanh | Thủy | DH40KT01 | Kế toán | 9,2 | 45 | 93 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
79 | 14 | 030140240199 | Mai Thị Hồng | Sâm | DH40NH01 | Ngân hàng | 9,2 | 44 | 95 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
80 | 15 | 031240240011 | Dương Thị Quỳnh | Như | DH40LQ01 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 9,2 | 42 | 100 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
81 | 16 | 050112240944 | Võ Thái Thanh | Thảo | HQ12-BAF20 | Tài chính - Ngân hàng | 9,2 | 42 | 95 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
82 | 17 | 031240240020 | Phạm Khánh | Trâm | DH40LQ01 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 9,2 | 42 | 95 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
83 | 18 | 031240240022 | Trương Thị Quyền | Trân | DH40LQ01 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 9,2 | 42 | 95 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
84 | 19 | 050112240502 | Nguyễn Hoàng | Hải | HQ12-BAF01 | Tài chính - Ngân hàng | 9,2 | 40 | 100 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
85 | 050112240669 | Đặng Tiến | Lộc | HQ12-BAF06 | Tài chính - Ngân hàng | 9,2 | 40 | 97,5 | 2024 | Không đạt học bổng do đã được nhận HB xã hội trong năm học 2025 - 2026 | Đã nhận HB KEB Hana trị giá 400 USD | ||||||||||||||||||
86 | 20 | 030840240150 | Phạm Thị Kim | Anh | DH40KQ01 | Kinh tế quốc tế | 9,2 | 40 | 97,5 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
87 | 21 | 050112240977 | Lương Minh | Thư | HQ12-BAF18 | Tài chính - Ngân hàng | 9,2 | 40 | 90 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
88 | 22 | 030240240088 | Phạm Trần Kim | Ngân | DH40CDS01 | Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi số | 9,2 | 39 | 95 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
89 | 23 | 030240240170 | Ngô Thành | Trung | DH40CDS01 | Hệ thống thông tin kinh doanh và chuyển đổi số | 9,2 | 37 | 90 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
90 | 24 | 050512240057 | Trần Thị Na | Na | HQ12-ACC04 | Kế toán | 9,2 | 32 | 92 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
91 | 25 | 030540240133 | Trần Nguyễn Thùy | Trang | DH40KT01 | Kế toán | 9,1 | 48 | 90 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
92 | 26 | 030840240140 | Huỳnh Hoàng Yến | Vy | DH40KS01 | Kinh tế và kinh doanh số | 9,1 | 47 | 95 | 2024 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
93 | 1 | 031241250116 | Nguyễn Thị Hằng | Nga | DH41LQ02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 9,3 | 37 | 90 | 2025 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
94 | 2 | 031241250115 | Nguyễn Thị Ngọc | Yến | DH41LQ02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 9,3 | 37 | 89,5 | 2025 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
95 | 3 | 050113250768 | Phạm Bảo | Nhi | ELI13-BAF01 | Tài chính - Ngân hàng | 9,3 | 36 | 89 | 2025 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
96 | 4 | 030141250111 | Đỗ Thị Quỳnh | Hương | DH41NH01 | Ngân hàng - Định hướng ngân hàng số và Chuỗi khối | 9,3 | 35 | 97,5 | 2025 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
97 | 5 | 030141250008 | Nguyễn Phương | Anh | DH41TC01 | Tài chính | 9,3 | 35 | 95 | 2025 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
98 | 6 | 030141250140 | Lê Nguyễn Diệu | Linh | DH41TC01 | Tài chính | 9,3 | 35 | 90 | 2025 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
99 | 7 | 031541250032 | Ngô Thanh | Ngân | DH41TM01 | Thương mại điện tử | 9,3 | 35 | 90 | 2025 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||
100 | 8 | 030141250250 | Võ Ngọc Diễm | Quỳnh | DH41TC01 | Tài chính | 9,3 | 35 | 80 | 2025 | 15.000.000 | ||||||||||||||||||