| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | |||||||||||||||||||||||||||
2 | Tên tác giả kê khai | Đơn vị | Số vị trí trong bài báo của người kê khai | Đồng tác giả | Tên bài báo khoa học | Tên tạp chí, Trang, ISSN | Số, tập | Thời gian công bố | Nước công bố công trình | Lĩnh vực (Khoa học tự nhiên/ Khoa học XH&NV | Loại BB (ISI, SCOPUS, QT Khac, BBTN, HTQT, HTQG, HT cấp Trường) | Chỉ số xếp hạng tạp chí trên cơ sở dữ liệu Scopus (Q1,Q2,Q3,Q4) | Chỉ số ảnh hưởng (IF) của tạp chí tại thời điểm đăng bài | Thông tin trích dẫn bài báo | Bài báo, bài viết là tài liệu tham khảo phục vụ giảng dạy, nghiên cứu cho chương trình đào tạo (CTĐT) nào của Khoa | ||||||||||||
3 | Tác giả thuộc TUEBA | Tác giả ngoài trường | Số lượng trích dẫn (Citation index) bài báo năm 2023 kê khai trên cơ sở dữ liệu Google Scholar | Tổng số lượng trích dẫn (Citation index) bài báo đến thời điểm kê khai trên cơ sở dữ liệu Google Scholar | |||||||||||||||||||||||
4 | Tên đồng tác giả thuộc TUEBA | Đơn vị đồng tác giả thuộc TUEBA | Tên đồng tác giả ngoài trường | Đơn vị đồng tác giả ngoài trường | |||||||||||||||||||||||
5 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | |||||||||
6 | Nguyễn Thị Lan Anh | Khoa Kế toán | 1 | Nguyễn Thị Nga | Kế toán | Đánh giá thực hiện tự chủ nguồn thu, chi tại bệnh viện A Thái Nguyên | Tạp chí nghiên cứu tài chính kế toán, ISSN: 1859-4093, tr 26-30 | Kỳ 1, Số 249, 2023 | Tháng 10/2023 | Việt Nam | KH XH&NV | BBTN | Kế toán | ||||||||||||||
7 | Nguyễn Thị Lan Anh | Khoa Kế toán | 2 | Trần Thị Nhung | Kế toán | Accounting human resources in the industrial revolution 4.0 in Vietnam – current situation and solution | IJARW | ISSN (O) - 2582-1008 | Vol. 5 Issue. 2 | Tháng 8/2023 | Ấn độ | KH XH&NV | QT khác | Kế toán | ||||||||||||||
8 | Đào Thúy Hằng | Khoa Kế toán | 1 | Hoàng Mỹ Bình | Kế toán | Accounting work completion with ERP application at Thai Nguyen University of Economics & Business Administration - Thai Nguyen University | IJARW, pp 1-5, ISSN (O) - 2582-1008 | Vol. 5 Issue. 4 | Tháng 10/2023 | Ấn độ | KH XH&NV | QT khác | Kế toán | ||||||||||||||
9 | Hoàng Thị Nguyệt | Khoa Kế toán | 1 | Vũ Thị Hòa | Kế toán | ORGANIZING THE ACCOUNTING INFORMATION SYSTEM AT HAI DANG JOINT STOCK COMPANY IN THE CONTEXT OF APPLYING INFORMATION TECHNOLOGY | IJARW, pp 28-34, ISSN (O) - 2582-1008 | Vol. 5 Issue. 3 | Tháng 9/2023 | Ấn Độ | KH XH&NV | QT khác | Kế toán | ||||||||||||||
10 | Giang Thị Trang | Khoa Kế toán | 1 | Nguyễn Công Hoàng, Yi-Hui Ho | Đại học Trường Vinh, Đài Loan | Work from home and job outcomes: does well-being matter for accountants in a developing country? | International Journal of Organizational Analysis, Vol. ahead-of-print No. ahead-of-print. https://doi.org/10.1108/IJOA-05-2023-3749 | Vol. ahead-of-print No. ahead-of-print. https://doi.org/10.1108/IJOA-05-2023-3749 | July, 2023 | UK | KH XH&NV | SCOPUS | SCOPUS Q2 | 2.8 | Kế toán | ||||||||||||
11 | Hoàng Mỹ Bình | Khoa Kế toán | 1 | Đào Thuý Hằng | Kế toán | Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số trong ngành thuế | Tạp chí Tài chính, ISSN -2615-8973 | Kỳ 2-Tháng 4/2023 | tháng 4/2023 | Việt nam | KH XH&NV | BBTN | Kế toán | ||||||||||||||
12 | Vũ Thị Minh | Khoa Kế toán | 1 | Vũ Thị Thủy | Đại học sư phạm nghệ thuật TW | Xu hướng lựa chọn phần mềm kế toán tại các doanh nghiệp thương mại tỉnh Thái Nguyên | Tạp chí Tài Chính, pp165-167, ISSN 2615 -8973 | Kỳ 2 - Tháng 6/2023 | Tháng 6/2023 | Việt Nam | KH XH&NV | BBTN | Kế toán | ||||||||||||||
13 | Vũ Thị Minh | Khoa Kế toán | 1 | The Trend of Digitizing Accounting Documents in Thai Nguyen Enterprises | The International Journal of Business Management and Technology; Page 228-231; Volume 7 Issue 4; ISSN2581 -3889 https://www.theijbmt.com/archive/0952/1365074786.pdf | Tháng 7/2023 | Ấn độ | KH XH&NV | QT khác | Kế toán | |||||||||||||||||
14 | Vũ Thị Minh | Khoa Kế toán | 1 | The Dominance of Accounting Types and Accounting Principles on the Organization of Accounting Work In Vietnamese Enterprises | The International Journal of Business Management and Technology; pp 263-269; Volume 7 Issue 4; ISSN2581 -3889 https://www.theijbmt.com/archive/0952/103015603.pdf | Tháng 8/2023 | Ấn độ | KH XH&NV | QT khác | Kế toán | |||||||||||||||||
15 | Vũ Thị Minh | Khoa Kế toán | 1 | Digital transformation in accounting at enterprises in Thai Nguyen province | Kỷ yếu hội thảo Quốc tế SEDBM6; pp 225-233, Mã ISBN: 978-604-79-3882-7. | Tháng 9/2023 | Việt Nam | KH XH&NV | HTQT | Kế toán | |||||||||||||||||
16 | Vũ Thị Minh | Khoa Kế toán | 1 | Digital transformation: opportunities and challenges for accounting at small and medium enterprises in Vietnam | Kỷ yếu hội thảo Quốc tế FASPS5; pp 461-467; Mã ISBN 973-604-79-3906-0. | Tháng 11/2023 | Việt Nam | KH XH&NV | HTQT | Kế toán | |||||||||||||||||
17 | Nguyễn Thị Hồng Yến | Khoa Kế toán | 1 | Improving financial management capacity for private enterprises in Viet Nam | “Proceeding of the fifth international conference on finance and accounting for promotion of sustainable developmemt in the private sector”, 753-757, Mã ISBN 973-604-79-3906-0. | Số QĐXB 315/QĐ - NXBTC ngày 13 tháng 10 năm 2023. | Tháng 10/2023 | Việt Nam | KH XH&NV | HTQT | Kế toán, Kiểm toán | ||||||||||||||||
18 | Dương Thu Minh | Khoa Kế toán | 1 | IMPROVING THE QUALITY OF ACCOUNTING AND AUDITING SERVICES TO PROMOTE THE DEVELOPMENT OF VIETNAM’S PRIVATE ECONOMY IN THE CONTEXT OF DEEP AND WIDE INTERNATIONAL INTEGRATION AND DIGITAL TRANSFORMATION | PROCEEDINGS OF THE FIFTH INTERNATIONAL CONFERENCE ON FINANCE AND ACCOUNTING FOR THE PROMOTION OF SUSTAINABLE DEVELOPMENT IN THE PRIVATE SECTOR” (�FASPS5�), page 839-844, ISBN: 978-604-79-3906-0. | Tháng 10/2023 | Việt Nam | KH XH&NV | HTQT | Kế toán, Kiểm toán | |||||||||||||||||
19 | Bạch Thị Huyên | Khoa Kế toán | 5 | Tran Thai Ha Nguyen; Susilo Nur Aji Cokro Darsono; Gia Quyen Phan; Thi Hong Van Pham; Sobar M. Johari | ĐH Văn Lang; ĐH Muhammadiyah Yogyakarta, Yogyakarta; ĐH Quốc gia TP Hồ Chí Minh; | The Nexus between Corporate Performance and State Ownership in Vietnam: Evidence of State Ownership’s Inverted U-Shape and Provincial Business Environment Influences | The Journal of Risk and Financial Management, page 1-16; ISSN 1911-8074 | Tháng 12/2023 | Switzerland | KH XH&NV | SCOPUS | Q3 | 2.8 | Kế toán, Kiểm toán | |||||||||||||
20 | Trần Thị Nhung | Khoa Kế toán | 1 | RESEARCHING FACTORS AFFECTING ENVIRONMENTAL COST MANAGEMENT ACCOUNTING IN ENTERPRISES IN INDUSTRIAL PARKS THAI NGUYEN PROVINCE, VIETNAM | Publication registration confirmation number: 2888-2023/CXBIPH/5-64/TC. Publication Decision Number: 280/QĐ-NXBTC. ISBN Code: 978-604-79-3880-3 | 280/QĐ-NXBTC | 8/2023 | Việt Nam | KH XH&NV | HTQT | Kế toán, Kiểm toán | ||||||||||||||||
21 | Thái Thị Thái Nguyên | Khoa Kế toán | 1 | Hoàng Diệu Lam | Chi cục Thuế khu vực Phổ Yên - Phú Bình | Tổ chức công tác kế toán tại Bệnh viện TW Thái Nguyên trong điều kiện tự chủ tài chính | Kế toán & Kiểm toán, trang 58 - 61, ISSN 2815 6129 | 08/2023 | 8/2023 | Việt Nam | KH XH&NV | BBTN | Kế toán, Kiểm toán | ||||||||||||||
22 | Đỗ Đức Quang | Khoa Kế toán | 1 | Vai trò và ảnh hưởng của chỉ số KPI đến kế toán tiền lương trong doanh nghiêpn | Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương, trang 16-18, ISSN 0868-3808 | 640 | 8/2023 | Việt Nam | KH XH&NV | BBTN | kế toán, kiểm toán | ||||||||||||||||
23 | Dương Công Hiệp | Khoa Kế toán | 1 | Yi-Hui Ho | ĐH Trường Vinh - Đài Loan | Unlocking the Factors that Influence Employees' Intention to Stay in the Electronics Industry in Vietnam | Review of Economics and Finance,pp 1956-1967 ISSN: 1923-7529 | Số 21, 2023 | Tháng 12/2023 | Anh | KH XH&NV | Scopus | Q4 | CTĐT: Quản trị kinh doanh - Khoa: Quản trị kinh doanh | |||||||||||||
24 | Nguyễn Thu Hà | Khoa Kế toán | 1 | International experience on management accounting information system and lessons for Vietnamese enterprises | Kỷ yếu hội thảo quốc tế “Sustainable economic development and business management in the context of globalisation” (SEDBM 6); trang 379-384, Mã ISBN: 978-604-79-3882-7. | Tháng 9/2023 | Việt Nam | KH XH&NV | HTQT | Kế toán, Kiểm toán | |||||||||||||||||
25 | Nguyễn Thu Hà | Khoa Kế toán | 1 | Orientation to improve the management accounting information system in enterprises in the context of globalization | Kỷ yếu hội thảo quốc tế “Sustainable economic development and business management in the context of globalisation” (SEDBM 6); trang 446-449, Mã ISBN: 978-604-79-3882-7. | Tháng 9/2023 | Việt Nam | KH XH&NV | HTQT | Kế toán, Kiểm toán | |||||||||||||||||
26 | Đỗ Thị Thu Hằng | Khoa Kế toán | 1 | Trần Tuấn Anh | Promote the application of information technology and digital transformation at small and medium – sized enterprises operating in the industrial sector in Bac Ninh province | Kỷ yếu hội thảo quốc tế “Sustainable economic development and business management in the context of globalisation” (SEDBM 6); trang 929 – 939, Mã ISBN: 978-604-79-3882-7. | Tháng 9 năm 2023 | Việt Nam | KH XH&NV | HTQT | Kế toán, Kiểm toán, Quản trị kinh doanh, quản lý kinh tế | ||||||||||||||||
27 | Đỗ Thị Thu Hằng | Khoa Kế toán | 1 | Hoàng Thanh Hạnh | Học viện chính sách và phát triển | Impact of customer accounting on the operational performance of Vietnamese enterprises | Journal Of Organizational Behavior Research, Sayfa/Pages: 144-154; Mã ISSN: 2528-9705 | Cilt / Vol.: 8, Sayı / Is.: 2, Yıl/Year: 2023, | Tháng 9/2023 | Việt Nam | KH XH&NV | ESCI | Kế toán, Kiểm toán | ||||||||||||||
28 | Vũ Thị Quỳnh Chi | Khoa Kế toán | 1 | Dương Thị Hương Liên | Khoa Kế toán | Research on the Factors Affecting Environmental Accounting in Manufacturing Enterprises in Tuyen Quang Province, Vietnam | Journal of Asian Multicultural Research for Social Sciences Study, ISSN: 2708-969X page 041-052 | Vol. 4 No. 2 | Tháng 08/2023 | Taiwan | KH XH&NV | QT khác | Kế toán, Kiểm toán | ||||||||||||||
29 | Đỗ Thị Thúy Phương | Khoa Kế toán | 1 | Enhancing human resource management efficiency to promote the development of Vietnam’s logistics industry in the new context | Kỷ yếu hội thảo quốc gia: Nâng cao hiệu quả quản trị, vượt qua suy thoái, đầu tư cho giai đoạn tăng trưởng mới PUBEC 2023, trang 126-134, ISBN: 978-604-79-4192-6 | Tháng 12/2023 | Việt Nam | KH XH&NV | HTQG | Kế toán, Kiểm toán | |||||||||||||||||
30 | Đỗ Thị Thúy Phương | Khoa Kế toán | 1 | Promoting Vietnam's economic development in the context of deep international integration and digital transformation | Kỷ yếu hội thảo quốc tế “The fifth international conference on business, economics & finance”, tháng 12/2023, trang 356 – 363, Mã ISBN: 978-604-79-4209-1. | Tháng 12/2023 | Việt Nam | KH XH&NV | HTQT | Kế toán, Marketing | |||||||||||||||||
31 | Nguyễn Thị Hường | Khoa Kế toán | 2 | Nguyễn Thị Vân Chi | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật, ĐH TN | Enhancing the quality of Vietnam's accounting workforce training to meet the requirements of digital transformation | International Journal Of All Research Writings, ISSN NO (ONLINE) : 2582-1008, page 23-27 | Vol.5 & Issue.6 | Tháng 12/2023 | Ấn độ | KH XH&NV | QT khác | Kế toán, Kiểm toán | ||||||||||||||
32 | Nguyễn Thị Thanh Ngà | Khoa Kế toán | 3 | Fatima Shaukat, Hafiz Muhammad Fakhar Zaman, Paovangsa Souvanhxay | School of Management, Northwestern Polytechnical University, China School of Management and Economics, Kunming University of Science and Technology, China | The Interplay of Eco-Innovation and Market Uncertainty on Green Marketing Orientation and Business Performance | Marketing and Management of Innovations, ISSN (print) – 2218-4511, ISSN (online) – 2227-6718, page 48–68 | Vol.14 & Issue.4 | Tháng 12/2023 | UKRAINE | KH XH&NV | ESCI | Kế toán, Marketing | ||||||||||||||
33 | Nguyễn Thị Thu Huyền | Khoa Kế toán | 1 | Kế toán môi trường trong doanh nghiệp Việt Nam - Lợi ích và rào cản | Tạp chí Nghiên cứu tài chính kế toán, 58-61, ISSN 1859-4093 | Số 255, Kỳ 1 | Tháng 01/2024 | Việt Nam | Khoa học tự nhiên | BBTN | Kế toán | ||||||||||||||||
34 | Nguyễn Thị Thu Huyền | Khoa Kế toán | 1 | Kế toán môi trường tại các doanh nghiệp cơ khí Việt Nam trong xu hướng ESG | Tạp chí Nghiên cứu tài chính kế toán, 57-60, ISSN 1859-4093 | Số 259, Kỳ 1 | Tháng 03/2024 | Việt Nam | Khoa học tự nhiên | BBTN | Kế toán | ||||||||||||||||
35 | Nguyễn Thị Hoài Thu | Khoa Kế toán | 1 | Factor Impact the Quality accounting Information System, Empirical Evidence in Garment Firms of Thai Nguyen Province, Vietnam | The International Journal of Business Management and Technology, 54-61, ISSN: 2581-3889 | Vol 7, Issue 6 | November 2023 | Ấn Độ | KH XH&NV | QT khác | |||||||||||||||||
36 | Đào Thúy Hằng | Khoa Kế toán | 1 | Nguyễn Mỹ Linh | Hoàn thiện quản lý nhà nước về hải quan đối với các doanh nghiệp chế xuất trên địa bàn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên | Kế toán và Kiểm toán, P-ISSN 2815-61291 E-ISSN 2815-6137 | số tháng 1+2/2024 (244+245) | Tháng 01/2024 | Việt Nam | KH XH&NV | Tạp chí chuyên ngành 0,5 điểm | Kế toán | |||||||||||||||
37 | Đào Thúy Hằng | Khoa Kế toán | 2 | Phan Minh Huyền | Analysis of Financial capacity at Thai Son Joint Stock Company | IJARW | ISSN (O) - 2582-1008 | Volume 5 Issue 10 | April 2024 | Ấn Độ | KH XH&NV | QT khác | Kế toán | |||||||||||||||
38 | Đào Thúy Hằng | Khoa Kế toán | 1 | Completing cost management accounting at Petrolimex Bac Thai Company | IJARW | ISSN (O) - 2582-1009 | Volume 5 Issue 11 | May 2024 | Ấn Độ | KH XH&NV | QT khác | Kế toán | ||||||||||||||||
39 | Đào Thúy Hằng | Khoa Kế toán | 1 | Thân Phương Thảo | Hoàn thiện kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH MTV Điện cơ Hóa chất 15 | Tạp chí Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương; ISSN 0868-3808 | Số 658 | Tháng 5/2024 | Việt Nam | KH XH&NV | Tạp chí chuyên ngành 0,5 điểm | Kế toán | |||||||||||||||
40 | Đỗ Thị Thúy Phương | Khoa Kế toán | 1 | Nguyễn Tiên Phong | Khoa KHCB | Giải pháp nâng cao năng lực quản trị của các doanh nghiệp tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh các sản phẩm OCOP ở tỉnh Quảng Ninh | Tạp chí Kinh tế và Quản trị kinh doanh, ISSN 2225 - 2569 | Số 28 | Tháng 03/2024 | Việt Nam | KH XH&NV | Tạp chí chuyên ngành 0,5 điểm | |||||||||||||||
41 | Nguyễn Thị Kim Anh | Khoa Kế toán | 1 | Nguyễn Văn Công | Khoa Kinh tế | PROGRAM OF SUSTAINABLE POVERTY REDUCTION NATIONAL TARGETS PHASE 2021-2025 IN VO NHAI DISTRICT, THAI NGUYEN PROVINCE, VIETNAM | International Journal of All Research Writings ; pages 125-129; ISSN NO (online): 2582-1008 | Vol. 5 Issue. 9; | Mar-24 | Ấn Độ | KH XH&NV | QT khác | |||||||||||||||
42 | Nguyễn Thị Tuân | Khoa Kế toán | 1 | Đặng Thị Dịu | Khoa Kế toán | Selecting topics in thematic audit - experiences from the state audit of Vietnam | IJARW; ISSN(O) : 2582-1008; tr.1-7 | Volume-5 Issue-11 2024 | May-24 | Ấn Độ | KH XH&NV | QT khác | |||||||||||||||
43 | Hà Thị Thanh Hoa | Khoa Kế toán | 1 | IMPROVING THE QUALITY OF HUMAN RESOURCES IN THE ACCOUNTING SECTOR OF VIETNAM IN THE CONTEXT OF DIGITAL TRANSFORMATION | IJARW | ISSN (O) | Vol. 5 Issue. 10 | April 2024 | Ấn Độ | KH XH&NV | QT khác | Khoa Kế toán | ||||||||||||||||
44 | Nguyễn Thị Hường | Khoa Kế toán | 2 | Nguyễn Thị Vân Chi | Enhancing the quality of Vietnam's accounting workforce training to meet the requirements of digital transformation | International Journal of All Research Writings | Vol. 5 Issue. 6 | Tháng 12/2023 | Ấn Độ | KH XH&NV | QT khác | Kế toán, Kế toán Kiểm toán | |||||||||||||||
45 | Nguyễn Thị Hồng Yến | Khoa Kế toán | 1 | An Thị Thư Nguyễn Thị Hồng | Khoa Kế toán | Strengthening Vietnam's Accounting Workforce Training for Digital Transformation Requirements | International journal of Advances in Engineering and Management (IJAEM) | Volume 6, Issue 03 | Mar 2024 | Ấn Độ | KH XH&NV | QT khác | Kế toán, Kế toán Kiểm toán | ||||||||||||||
46 | An Thị Thư | Khoa Kế toán | 2 | Nguyễn Thị Hồng Yến Nguyễn Thị Hồng | Khoa Kế toán | Strengthening Vietnam's Accounting Workforce Training for Digital Transformation Requirements | International journal of Advances in Engineering and Management (IJAEM) | Volume 6, Issue 03 | Mar 2024 | ||||||||||||||||||
47 | Dương Thị Luyến | kế toán | 1 | Chất lượng hệ thống thông tin kế toán và hiệu quả hoạt động kinh doanh trong bối cảnh chuyển đổi số tại Việt Nam | Tạp chí Nghiên cứu tài chính kế toán, trang 14-19, ISSN 1859-4093 | Số 255 | 01/2024 | Việt Nam | KH XH&NV | ||||||||||||||||||
48 | Dương Thị Luyến | kế toán | 1 | Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng hệ thống thông tin kế toán trong doanh nghiệp vận tải đường bộ Việt Nam trong bối cảnh công nghệ số | Tạp chí Nghiên cứu tài chính kế toán, trang 26-30, ISSN 1859-4093 | Số 256 | 01/2024 | Việt Nam | KH XH&NV | ||||||||||||||||||
49 | Dương Thị Luyến | kế toán | 2 | GS Ngô Thế Chi | Đánh giá tác động của các nhân tố ảnh hướng đến chất lượng hệ thống thông tin kế toán trong các doanh nghiệp vận tải đường bộ Việt Nam | Tạp chí Nghiên cứu tài chính kế toán, trang 28-32, ISSN 1859-4093 | Số 262 | 04/2024 | Việt Nam | KH XH&NV | |||||||||||||||||
50 | Nguyễn Thị Minh Hằng | Khoa Kế toán | Nghiên cứu về kế toán môi trường và triển vọng phát triển cho Việt Nam | Tạp chí nghiên cứu tài chính kế toán, Trang 51, ISSN1859-4093 | số 261, kỳ 1 tháng 4 | Tháng 4/2024 | Việt Nam | Khoa học XH&NV | BB 1 điểm | ||||||||||||||||||
51 | Nguyễn Thu Hằng | Khoa Kế toán | Social responsibility accounting in some countries around the world and lessons learned for Vietnam | International Journal of All Research Writings (IJARW), PP.99 - 102, ISSN (O): 2582-1008 | Vol.5, Issue.9 | Tháng 3. 2024 | Ấn Độ | Khoa học XH&NV | QT Khac | ||||||||||||||||||
52 | Hoàng Mai Phương | Khoa kế toán | Bùi Như Hiển | Một số vấn đề về hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp Việt Nam hiện nay | Tạp chí Kinh tế Châu Á Thái Bình Dương, ISSN: 08683808 | Kỳ 2 tháng 4 năm 2024 | Tháng 4/2024 | Việt nam | Khoa học XH&NV | ||||||||||||||||||
53 | Nguyễn Hữu Thu | Khoa Kế toán | 1 | Lê Thị Phương | Khả năng tiếp cận tín dụng chính thức của hộ nghèo vùng núi cao tỉnh Thái Nguyên | Tạp chí Kinh tế và QTKD, Trang 83-89, ISSN 2525-2569 | Số 28 tháng 3 năm 2024 | Tháng 3/2024 | Việt Nam | Khoa học XH&NV | BBTN | ||||||||||||||||
54 | Nguyễn Hữu Thu | Khoa Kế toán | 2 | Lê Thị Phương | Tín dụng phi chính thức đối với hộ nghèo: Trường hợp nghiên cứu tại tỉnh Thái Nguyên | Tạp chí Kinh tế và QTKD, Trang 116-122, ISSN 2525-2569 | Số 28 tháng 3 năm 2024 | Tháng 3/2024 | Việt Nam | Khoa học XH&NV | BBTN | ||||||||||||||||
55 | Nguyễn Phương Thảo | Khoa Kế toán | 1 | Recommendations for enhancing internal control mechanism of commercial banks with a case in Thai Nguyen | Journal of Law and Sustainable Development e ISSN 2764-4170 | Vol. 12 No. 2 (2024) | Tháng 2/2024 | Brazil | Khoa học XH&NV | QT Khác | 0.21 | Kế toán, Kế toán Kiểm toán | |||||||||||||||
56 | Nguyễn Phương Thảo | Khoa Kế toán | 1 | International experience in internal control of banks and lessons for Vietnam | International Journal Of All Research Writings ISSN: 2582-1008 | Volume 5 Issue 8 | Tháng 2/2024 | Ấn Độ | Khoa học XH&NV | QT Khác | 5.184 | Sản phẩm đề tài cấp đại học | |||||||||||||||
57 | Nguyễn Phương Thảo | Khoa Kế toán | 1 | Nguyễn Tú Anh | Digital Technologies in Accounting at Enterprises of Thai Nguyen, Vietnam | The International Conference on “Digital Economy: Emerging Issues and Trending Solutions In Innovative Era” | Tháng 3/2024 | Việt Nam | Khoa học XH&NV | HTQT | Kế toán, Kê toán Kiểm toán | ||||||||||||||||
58 | Đỗ Thị Thúy Phương | Khoa Kế toán | 1 | Dương Thanh Tình | Khoa Kế toán | Nâng cao năng lực quản trị của các hợp tác xã tham gia phát triển sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thuộc chương trình ocop ở tỉnh Quảng Ninh | Tạp chí Kinh tế và Quản trị kinh doanh, trang 170-178, ISSN 2225 - 2569 | Số 27 (2023) | T12/2023 | Việt Nam | Khoa học XH & NV | BBTN | Kế toán, Kế toán - Kiểm toán | ||||||||||||||
59 | Đỗ Thị Thúy Phương | Khoa Kế toán | 1 | Nguyễn Tiên Phong | Khoa KHCB | Giải pháp nâng cao năng lực quản trị của các doanh nghiệp tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh các sản phẩm ocop ở tỉnh Quảng Ninh | Tạp chí Kinh tế và Quản trị kinh doanh, trang 2-10, ISSN 2225 - 2569 | Số 28 tháng 3/2024 | T3/2024 | Việt Nam | Khoa học XH&NV | BBTN | Kế toán, Kế toán - Kiểm toán | ||||||||||||||
60 | Nguyễn Thị Hồng Yến | Khoa Kế toán | 1 | SOLUTIONS TO IMPROVE THE QUANTITY AND QUALITY OF STUDENT SCIENTIFIC RESEARCH AT FACULTY OF ACCOUNTING, THAI NGUYEN UNIVERSITY OF ECONOMICS AND BUSINESS ADMINISTRATION | International Journal of Engineering Technology Research & Management, pp153-157, ISSN: 2456-9348 | Volume-08 Issues 04, April-2024 | April-2024 | Ấn Độ | KH XH&NV | QT khác | Kế toán, Kế toán - Kiểm toán | ||||||||||||||||
61 | Dương Thanh Tình | Khoa Kế toán | 2 | Đỗ Thị Thúy Phương | Nâng cao năng lực quản trị của các hợp tác xã tham gia phát triển sản xuất, kinh doanh các sản phẩm thuộc chương trình ocop ở tỉnh Quảng Ninh | Số 27 (2023) | T12/2023 | Việt Nam | Khoa học XH & NV | BBTN | Kế toán, Kế toán - Kiểm toán | ||||||||||||||||
62 | Nguyễn Thị Thu Hiền | KHoa Kế toán | 1 | Digital accounting development: international experience and lessons for vietnam | Tạp chí Ijetrm, 96-99, ISSN, Volume | 5/2024 | Ấn độ | KH XH&NV | Quốc tế khác | ||||||||||||||||||
63 | Dương Thu Minh | Khoa Kế toán | 1 | Đào tạo kế toán trong bối cảnh nền kinh tế số: Kinh nghiệm quốc tế và bài học cho Việt Nam. Tạp chí nghiên cứu tài chính kế toán | Tạp chí nghiên cứu tài chính kế toán số ISSN 1859-4093, số 263, trang 88-91, T5/2024 | T5/2024 | Việt Nam | Khoa học XH & NV | BB 1 điểm | ||||||||||||||||||
64 | Trần Thị Nhung | Khoa Kế toán | 1 | The role of internal auditing in corporate governance in Vietnam today | International Journal of All Research Writings, IJARW, 7-11, ISSN (O) -ISSN 2582-1008 | Vol. 5 Issue. 10 | April 2024 | Ấn độ | Khoa học XH & NV | Quốc tế khác | Kế toán, kiểm toán | ||||||||||||||||
65 | Nguyễn Thị Hồng Yến | Khoa Kế toán | 1 | Nguyễn Thu Quỳnh | “GENERAL THEORY ON VIETNAMESE ACCOUNTING STANDARD NO. 14 "REVENUE AND OTHER INCOME" | Tạp chí International Journal of All Research Writings; ISSN (O) - 2582-1008, | Vol. 5 Issue. 10 | Tháng 4/2024 | Ấn độ | Khoa học XH & NV | Quốc tế khác | Kế toán, kiểm toán | |||||||||||||||
66 | Nguyễn Thị Hồng Yến | Khoa Kế toán | 1 | “PROMOTING DIGITAL TRANSFORMATION IN VIETNAM'S LOGISTICS SECTOR” | Tạp chí Journal of finance & accounting research | Tháng 2/2024 | Việt Nam | Khoa học XH & NV | BB 1 điểm | Kế toán, kiểm toán | |||||||||||||||||
67 | Nguyễn Thị Hồng Yến | Khoa Kế toán | 1 | IMPROVING THE PROVINCIAL INNOVATION INDEX (PII) OF THAI NGUYEN PROVINCE | Tạp chí International Journal of Engineering Technology Research & Management; ISSN: 2456-9348 | Vol. 8 Issue. 4 | Tháng 4/2024 | Ấn độ | Khoa học XH & NV | Quốc tế khác | Kế toán, kiểm toán | ||||||||||||||||
68 | Nguyễn Thị Hồng Yến | Khoa Kế toán | 1 | Nguyễn Phương Thảo | “PROMOTING THE SOCIO-ECONOMIC DEVELOPMENT OF VIETNAM IN THE CONTEXT OF DIGITAL TRANSFORMATION” | Tạp chí International Journal of Engineering Technology Research & Management; ISSN: 2456-9348 | Vol. 8 Issue. 5 | Tháng 4/2024 | Ấn độ | Khoa học XH & NV | Quốc tế khác | Kế toán, kiểm toán | |||||||||||||||
69 | Nguyễn Thị Thu Trang | Khoa Kế toán | 1 | Enhancing the quality of audit services in VietNam in the context of digital transformation | International Journal of All Research Writings; 135-138; ISSN 2582-1008 | Volume 5 Issue 10 | Tháng 4/2024 | Ấn độ | Khoa học XH & NV | Quốc tế khác | Kế toán, kiểm toán | ||||||||||||||||
70 | Dương Công Hiệp | Khoa Kế toán | 1 | Yi Hui Ho | Perceived Organizational Support and Its Impact on Employee's Intention to Stay: Dataset from the Electronics Industry in Vietnam | Data in brief, ISSN 2352-3409, link bài báo: https://doi.org/10.1016/j.dib.2024.110428 | Số 54 | tháng 5/2024 | Anh | Khoa học XH & NV | Scopus | Q2 | 1.2 | QTKD | |||||||||||||
71 | Dương Công Hiệp | Khoa Kế toán | LH | Nguyễn Phương Thảo | Khoa kế toán | FACTORS INFLUENCING THE EFFECTIVENESS OF INTERNAL CONTROL IN JOINT STOCK COMMERCIAL BANKS IN THAI NGUYEN PROVINCE | Revista de Gestão Social e Ambiental, ISSN 1981982X, | Tập 18 số 8 | tháng 4/2024 | Brazil | Scopus | Q3 | 0.125 | 1 | 1 | Kế toán, kiểm toán | |||||||||||
72 | Nguyễn Thị Kim Oanh | Khoa Kế toán | 1 | Đặng Thị Dịu | Khoa Kế toán | Improving the quality of financial reporting for Vietnamese enterprises - key to sustainable development | International Journal of Engineering Technology Research & Management (IJETRM) PP.71 - 74, ISSN: 2456-9348, | Vol-08, Issue 05, | Tháng 5/2024 | Ấn độ | KHXH &NV | QT Khác | |||||||||||||||
73 | Phan Thị Thái Hà | Khoa Kế toán | 1 | Một số giải pháp nhằm nâng cao năng lực nghiên cứu khoa học của sinh viên khoa Kế toán - Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên | Tạp chí Kinh tế và Dự báo - Tạp chí 0.75 điểm, Trang 77-79, ISSN 1859-4972 | Tháng 4/2024 | Việt Nam | KHXH &NV | |||||||||||||||||||
74 | Vũ Quỳnh Nam | Kế toán | 1 | Pham Viet Thang1, Trinh Thanh Tung2, Nguyen Thi Anh Thu3, | Đại học Quốc gia Hà NỘi | Evaluating labor productivity in manufacturing enterprises in Vietnam | Edelweiss Applied Science and Technology | Vol. 9, No. 3, 471-478 | T3/2025 | Hoa Kỳ | KHXH&NV | SCOPUS | Q3 | IF =0.5 | Kinh tế, Quản lý kinh tế, Quản trị kinh doanh | Scopus | SCOPUS | ||||||||||
75 | Giang Thị Trang | Kế toán | 3* | Giang Thị Trang | Ho Yi Hui, Nguyen Cong Hoang | Chang Jung Christian University | Cultivating faculty well-being and engagement through transformational leadership in emerging country | International Journal of Educational Management | Vol. 1, No. 39, 36-54 | T1/2025 | Anh | KHXH | SCOPUS/ESCI | Q2 | IF= 2.4 | 1 | Quản trị kinh doanh | Scopus | SCOPUS | ||||||||
76 | Nguyễn Thị Thanh Ngà | Kế toán | 1 | Duong Van Khanh, He Xuesong, Thi Thanh Nga Nguyen | East China University of Science and Technology Dong Thap University | Capacitar a los empobrecidos: desarrollo de capacidades y reducción de la pobreza en las comunidades Khmer de Tra Vinh | INTERACCIÓN Y PERSPECTIVA; pp 20 - 33, ISSN 2244-808X ~ Dep. Legal pp 201002Z43506 | Vol. 15 (1), 2025 | T1/2025 | Venezuela | KHXH&NV | WOS | Kinh tế, Kinh tế phát triển | ESCI | WOS | ||||||||||||
77 | Dương Công Hiệp | Kế toán | 1 | Lê Bảo Hân, Nguyễn Thị Gấm | Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Phenika | Perceived supervisor support and its impact to job performance: Dataset from the hospitality industry in Vietnam | Data in brief | Tháng 5/2025 | T5/2025 | Anh | KHXH | ESCI/SCOPUS | Q2 | IF =1.4 | Quản trị kinh doanh quản trị nhân lực | ESCI/SCOPUS | SCOPUS | ||||||||||
78 | Dương Công Hiệp | Kế toán | 1 | Đỗ Thị Thuý Phương, Giang Thị Trang | Khoa Kế toán | Hoàng Thị Kim Thoa | Bệnh viện C, tỉnh Thái Nguyên | The Impact of Nurses’ Psychological Well-Being on Organizational Commitment: The Mediating Role of Work Engagement and the Moderating Role of Perceived Organizational Support | Iranian Journal of Public Health | Tháng 7/2025 | T7/2025 | Iran | KHXH | SSCI | Q3 | IF =1.6 | Quản trị kinh doanh quản trị nhân lực | SSCI | WOS | ||||||||
79 | Dương Công Hiệp | Kế toán | 1 | Giang Thị Trang | Khoa Kế toán | Nguyễn Hồng Huân, Nguyễn Ngọc Duy Phương | Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh | From Being Served to Serving: How Servant Leadership Fosters Organizational Citizenship Behavior in the Digital Era | SAGE Open | Tháng 8/2025 | T8/2025 | Mỹ | KHXH | SSCI | Q1 | IF =2.0 | Quản trị kinh doanh quản trị nhân lực | SSCI | WOS | ||||||||
80 | Dương Công Hiệp | Kế toán | 1 | Giang Thị Trang | Khoa Kế toán | Nguyễn Ngọc Duy Phương, Phạm Thị Ngọc Khuê, Nguyễn Duy Yến Linh, Nguyễn Hồng Huân | Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh | New ways of working dynamics post-COVID-19: E-leadership and adaptive performance in an emerging economy | European Journal of Innovation Management | Preprint | T7/2025 | Anh | KHXH | SSCI | Q1 | IF =5.7 | Quản trị kinh doanh quản trị nhân lực | SSCI | WOS | ||||||||
81 | Nguyễn Phương Thảo | Kế toán | 1 | Machine Learning for Anomaly Detection in Auditing and Financial Error Detection: Methods and Practical Applications at Thai Nguyen Province | Proceedings of Tenth International Congress on Information and Communication Technology.Lecture Notes in Networks and Systems NXB Springer | https://link.springer.com/chapter/10.1007/978-981-96-6435-1_8 | T10/2025 | Switzerland | KHXH | SCOPUS | Q4 | Kế toán, Kiểm toán | SCOPUS | SCOPUS | |||||||||||||
82 | Nguyễn Phương Thảo | Kế toán | 1 | AI Technology in Auditing and Financial Error Detection | Proceedings of Tenth International Congress on Information and Communication Technology.Lecture Notes in Networks and Systems NXB Springer | https://link.springer.com/chapter/10.1007/978-981-96-6435-1_7 | T10/2025 | Switzerland | KHXH | SCOPUS | Q4 | Kế toán, Kiểm toán | SCOPUS | SCOPUS | |||||||||||||
83 | Dương Công Hiệp | Kế toán | 2 | Giang Thị Trang | Khoa Kế toán | Nguyễn Ngọc Duy Phương, Nguyễn Hồng Huân | Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh | Future Digital Work Era: Well-Being, Technostress and Turnover Intention: Clusters of Future Studies: Past and Futures; Technological Trends | Book chapter, NXB Springer, ISBN 978-3-031-95804-5 | T11/2025 | Switzerland | KHXH | Quản trị kinh doanh quản trị nhân lực | ||||||||||||||
84 | Giang Thị Trang | Kế toán | 2* | Dương Công Hiệp | Nguyen Ngoc Duy Phuong, Nguyen Hong Huan | Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh | Empowering Workplaces: How New Ways of Working Foster Organizational Citizenship Behaviors? | SAGE Open | Vol 15, No. 4 | T11/2025 | Mỹ | KHXH | SSCI | Q1 | IF= 2.0 | Quản trị kinh doanh | SSCI/scopus (Q1) | WOS | |||||||||
85 | Nguyễn Thị Kim Anh | Khoa Kế toán | 1 | Nguyễn Thị Hồng Yến | Khoa Kế toán | Transition From Presumptive Tax To E-Invoicing: A Turning Point In Tax Administration For Household Businesses In Vietnam | International Journal of All Research Writings; ISSN (O) - 2582-1008 | Vol.6 & Issue.11 | Tháng 5/2025 | Ấn Độ | KHXH&NV | QT khác | Kế toán, Kiểm toán | ||||||||||||||
86 | Nguyễn Thị Tuân | Khoa Kế toán | 1 | Đặng Thị Dịu | Khoa Kế toán | Factors Influencing Corporate Tax Compliance: Theoretical Foundations And A Proposed Research Framework | International Journal of All Research Writings; ISSN NO 2582-1008 | Vol.6 & Issue.11 | Tháng 5/2025 | Ấn Độ | KHXH&NV | QT khác | Kế toán, Kiểm toán | ||||||||||||||
87 | Nguyễn Thị Hồng Yến | Khoa Kế toán | 1 | Application of artificial intelligence in accounting information systems: Opportunities and risks | International Journal of Engineering Technology Research & Management, 418-423, ISSN: 2456-9348 | Volume 9, Issue 5 | Tháng 5/2025 | Ấn Độ | KHXH&NV | QT khác | Kế toán, kiểm toán | ||||||||||||||||
88 | Nguyễn Thị Hồng Yến | Khoa Kế toán | 1 | The Impact Of Digital Transformation On The Accounting And Auditing Sector In Vietnam | International Journal Of All Research Writings, ISSN: 2582-1008 | Volume 6, Issue 11 | Tháng 5/2025 | Ấn Độ | KHXH&NV | QT khác | Kế toán, kiểm toán | ||||||||||||||||
89 | Nguyễn Thị Hồng Yến | Khoa Kế toán | 1 | Nguyễn Thị Hồng | Khoa Kế toán | Đẩy mạnh hiệu quả quản trị nhân lực của các doanh nghiệp Việt Nam đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế và chuyển đổi số | Tạp chí Kinh tế và Dự báo Online, 1-5, e-ISSN: 2734-9365 | 17/2/25 | T2/2025 | Việt Nam | KHXH&NV | Tạp chí 0,75 điểm | Kế toán, kiểm toán | ||||||||||||||
90 | Nguyễn Thị Hồng Yến | Khoa Kế toán | 1 | The Impact Of Digital Transformation On The Accounting And Auditing Sector In Vietnam | International Journal of All Research Writings; ISSN NO 2582-1008 | Volume 6, Issue 11 | Tháng 5/2025 | Ấn Độ | KHXH&NV | QT khác | Kế toán, kiểm toán | ||||||||||||||||
91 | Nguyễn Thị Hồng Yến | Khoa Kế toán | 1 | Application of artificial intelligence in accounting information systems: Opportunities and risks | International Journal of Engineering Technology Research & Management, ISSN 2456-9348, Volume 9, Issue 5 | Volume 9, Issue 5 | Tháng 5/2025 | Ấn Độ | KHXH&NV | QT khác | Kế toán, kiểm toán | ||||||||||||||||
92 | Nguyễn Thị Hồng Yến | Khoa Kế toán | 1 | Chuyển đổi số trong lĩnh vực logistics ở Việt Nam: cơ hội, thách thức và giải pháp | Tạp chí nghiên cứu Tài chính kế toán, 68-71, ISSN: 1859-4094 | 286 | T4/2025 | Việt Nam | KHXH | Tạp chí 1 điểm | Kinh tế, tài chính | ||||||||||||||||
93 | Đào Thúy Hằng | Khoa Kế toán | 1 | Current situation of Fintech Development in countries around the world and in Viet Nam | JOURNAL 0F FINANCE & ACCOUNTING RESEARCH, No. 02 (33) - 2025, ISSN 2588-1493, P 138-143 | No 02(33) | T4/2025 | Việt Nam | KHXH | Tạp chí 1 điểm | Kế toán | ||||||||||||||||
94 | Nguyễn Thị Minh Hằng | Khoa Kế toán | 2 | Đỗ Minh Thoa | Học viện tài chính | Tín chỉ Carbon-Công cụ tài chính mới và khung pháp lý cho thị trường tín chỉ carbon Việt Nam | Tạp chí nghiên cứu Tài chính kế toán, ISSN: 1859-4094 | T3/2025 | Việt Nam | KHXH | Tạp chí 1 điểm | Kinh tế, Tài chính, Kế toán | |||||||||||||||
95 | Nguyễn Thị Hoài Thu | Khoa Kế toán | 1 | Blockchain: Trend in the Digital Transformtion of accounting and auditing | The International Journal of Business Management and Technology, ISSN 2581-3889, Volume 9, Issue 5 | Volume 9, Issue 5 | Tháng 5/2025 | Ấn Độ | KHXH&NV | QT khác | Kế toán, kế toán - kiểm toán | ||||||||||||||||
96 | Nguyễn Thị Hoài Thu | Khoa Kế toán | 1 | Factors influencing digital transformation in accounting: Evidence from SMEs in Thai Nguyen, Vietnam | Proceedings of the sixth international conference in business, economics and finance, ISBN 978-632-614-029-3 | Tháng 5/2025 | Việt Nam | KHXH&NV | HTQT | Kế toán, kế toán - kiểm toán | |||||||||||||||||
97 | Nguyễn Thị Hoài Thu | Khoa Kế toán | 1 | Chuyển đổi số trong hệ thống thông tin kế toán doanh nghiệp: Góc nhìn lý thuyết từ mô hình chấp nhận công nghệ (TAM) | Tạp chí tài chính, ISSN 2615-8973, số 848, kỳ 1, tháng 05/2025, | 848 | Tháng 5/2025 | Việt Nam | KHXH&NV | Tạp chí 0,75 điểm | Kế toán, kế toán - kiểm toán | ||||||||||||||||
98 | Nguyễn Thị Hoài Thu | Khoa Kế toán | 1 | Phạm Thị Thu Trang | Đại học Hải Dương | Bảo mật dữ liệu kế toán tại các doanh nghiệp trong bối cảnh chuyển đổi số | Tạp chí kinh tế & dự báo, e-ISSN: 2734-9365, tháng 05/2025 | Số tháng 5/2025 | Tháng 5/2025 | Việt Nam | KHXH&NV | Tạp chí 0,75 điểm | Kế toán, kế toán - kiểm toán | ||||||||||||||
99 | Nguyễn Thị Kim Oanh | Khoa Kế toán | 1 | "Thúc đẩy kế toán môi trường hướng tới phát triển bền vững" | Tạp chí Kinh tế & Dự báo, e-ISSN: 2734-9365 | Số tháng 2/2025 | Tháng 2/2025 | Việt Nam | KHXH | Tạp chí 0,75 điểm | Kế toán, kế toán - kiểm toán | ||||||||||||||||
100 | Nguyễn Thị Kim Oanh | Khoa Kế toán | 1 | "Chuyển đổi từ VAS sang IFRS tại Việt Nam: Thực trạng và giải pháp" | Tạp chí Kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương, ISSN: 0868- 3808 | Tháng 5/2025 | Việt Nam | KHXH | Tạp chí 0,5 điểm | Kế toán, kế toán - kiểm toán | |||||||||||||||||