| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGÔI SAO CHÂU Á | ||||||||||||||||||||||||
2 | |||||||||||||||||||||||||
3 | HƯỚNG DẪN THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ MUA NOXH | ||||||||||||||||||||||||
4 | Dự án Khu nhà ở xã hội Tân Lập | ||||||||||||||||||||||||
5 | Địa điểm: Km17, Quốc lộ 32, Cụm 10, thôn Đan Hội, xã Ô Diên, thành phố Hà Nội | ||||||||||||||||||||||||
6 | * Đối tượng: K1 - Người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ thuộc trường hợp được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo quy định của Pháp luật Ưu đãi người có công với cách mạng (Khoản 1 - Điều 76 Luật Nhà ở 2023) | ||||||||||||||||||||||||
7 | TT | NỘI DUNG/ THÀNH PHẦN HỒ SƠ | SỐ LƯỢNG | QUY CÁCH NỘP TRỰC TUYẾN | MỨC DỘ | VĂN BẢN | HƯỚNG DẪN | GHI CHÚ | |||||||||||||||||
8 | I | Trường hợp Người đứng đơn chưa kết hôn; độc thân | |||||||||||||||||||||||
9 | 1 | Đơn đăng ký mua, thuê mua NOXH | 02 bản (01 gốc, 01 chứng thực) | Scan bản gốc | Bắt buộc | Mẫu đơn số 01 - Nghị định 136/2026/NĐ-CP ngày 07/4/2026 | Người đứng đơn ký tên | ||||||||||||||||||
10 | 2 | Xác nhận đối tượng, người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ | 02 bản (01 gốc, 01 chứng thực) | Scan bản gốc | Bắt buộc | Kèm theo tài liệu chứng minh | |||||||||||||||||||
11 | 3 | Xác nhận tình trạng hôn nhân (chưa kết hôn, độc thân) | 02 bản (01 gốc, 01 chứng thực) | Scan bản gốc | Bắt buộc | Xin trực tiếp tại UBND nơi đối tượng đăng ký thường trú/tạm trú hoặc xin online tại https://dichvucong.gov.vn/ | Trường hợp đã ly hôn thì kèm theo QĐ của Toà án | ||||||||||||||||||
12 | 4 | Xác nhận điều kiện về nhà ở | 02 bản (01 gốc, 01 chứng thực) | Scan bản gốc | Bắt buộc | Mẫu đơn số 02 - Văn bản hợp nhất số 17/VBHN-BXD ngày 07/4/2026 | Người kê khai ký và xin xác nhận tại văn phòng đăng ký đất đai nơi có dự án NOXH | Trường hợp chưa có nhà thuộc sở hữu | |||||||||||||||||
13 | 5 | Căn cước công dân | 02 chứng thực | Scan bản gốc | Bắt buộc | ||||||||||||||||||||
14 | 6 | Xác nhận thông tin nơi cư trú | 02 bản (01 gốc, 01 chứng thực) | Scan bản gốc | Bắt buộc | Mẫu CT07 | Xin trực tiếp tại công an phường nơi đối tượng đăng ký thường trú/tạm trú hoặc xin online tại https://dichvucong.gov.vn/ | ||||||||||||||||||
15 | II | Trường hợp Người đứng đơn đã kết hôn thì bổ sung thêm các loại giấy tờ sau | |||||||||||||||||||||||
16 | 1 | Giấy chứng nhận đăng ký kết hôn | 02 chứng thực | Scan bản gốc | Bắt buộc | ||||||||||||||||||||
17 | 2 | Căn cước công dân của vợ/chồng người đứng đơn | 02 chứng thực | Scan bản gốc | Bắt buộc | ||||||||||||||||||||
18 | 3 | Giấy khai sinh của các con | 02 chứng thực | Scan bản gốc | Bắt buộc | ||||||||||||||||||||
19 | III | Trường hợp người đứng đơn đã có nhà thuộc sở hữu nhưng diện tích bình quân đầu người <15m2 thì bổ sung thêm giấy tờ sau | |||||||||||||||||||||||
20 | 1 | Giấy chứng nhận QSD đất, tài sản gắn liền với đất | 02 chứng thực | Scan bản gốc | Bắt buộc | Trường hợp đang thế chấp tại NH thì Scan bản Chứng thực có hiệu lực | |||||||||||||||||||
21 | 1 | Mẫu số 03. Giấy xác nhận điều kiện nhà ở (Có nhà nhưng bình quân đầu người thấp hơn 15m2 sàn/người) | 02 bản (01 gốc, 01 chứng thực) | Scan bản gốc | Bắt buộc | ||||||||||||||||||||
22 | IV | Trường hợp người đứng đơn đã có nhà thuộc sở hữu nhưng cách xa địa điểm làm việc ≥20km (chỉ áp dụng trên địa bàn TPHN theo Quyết định số 51/2026/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của UBND TP Hà Nội) Thì thay "Giấy xác nhận tình trạng nhà ở" bằng các loại giấy tờ sau | |||||||||||||||||||||||
23 | 1 | Đơn đăng ký mua, thuê mua NOXH | 02 bản (01 gốc, 01 chứng thực) | Scan bản gốc | Bắt buộc | Mẫu số 01 - Quyết định số 51/2026/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của UBND TP Hà Nội | Người đứng đơn ký tên | ||||||||||||||||||
24 | 2 | Giấy xác nhận về nơi làm việc | 02 bản (01 gốc, 01 chứng thực) | Scan bản gốc | Bắt buộc | Mẫu số 02 - Quyết định số 51/2026/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của UBND TP Hà Nội | Người kê khai ký và xin xác nhận tại cơ quan, đơn vị nơi làm việ hoặc UBND xã/phường đối với lao động tự do nơi đăng ký thường trú, tạm trú | Trường hợp đã kết hôn thì cả vợ/chồng người đứng đơn đều phải có xác nhận | |||||||||||||||||
25 | 3 | Giấy xác nhận điều kiện về nhà ở, xác nhận có nhà thuộc sở hữu nhưng cách xa địa điểm làm việc ≥ 20km… (điểm a,b,c,d,e khoản 1 Điều 3 Quyết định số 51/2026/QĐ-UBND ngày 28/4/2026) | 02 bản (01 gốc, 01 chứng thực) | Scan bản gốc | Bắt buộc | Mẫu số 03 - Quyết định số 51/2026/QĐ-UBND ngày 28/4/2026 của UBND TP Hà Nội | Người kê khai ký và xin xác nhận tại văn phòng đăng ký đất đai nơi có dự án NOXH | Trường hợp đã kết hôn thì cả vợ/chồng người đứng đơn đều phải có xác nhận | |||||||||||||||||
26 | 4 | Giấy chứng nhận QSD đất, tài sản gắn liền với đất | 02 chứng thực | Scan bản gốc | Bắt buộc | Trường hợp đang thế chấp tại NH thì Scan bản Chứng thực có hiệu lực | |||||||||||||||||||
27 | Chú thích: Tuỳ vào đối tượng, trường hợp cụ thể. Thành phần hồ sơ sẽ bao gồm: I + II + III+ IV | ||||||||||||||||||||||||
28 | |||||||||||||||||||||||||
29 | |||||||||||||||||||||||||
30 | |||||||||||||||||||||||||
31 | |||||||||||||||||||||||||
32 | |||||||||||||||||||||||||
33 | |||||||||||||||||||||||||
34 | |||||||||||||||||||||||||
35 | |||||||||||||||||||||||||
36 | |||||||||||||||||||||||||
37 | |||||||||||||||||||||||||
38 | |||||||||||||||||||||||||
39 | |||||||||||||||||||||||||
40 | |||||||||||||||||||||||||
41 | |||||||||||||||||||||||||
42 | |||||||||||||||||||||||||
43 | |||||||||||||||||||||||||
44 | |||||||||||||||||||||||||
45 | |||||||||||||||||||||||||
46 | |||||||||||||||||||||||||
47 | |||||||||||||||||||||||||
48 | |||||||||||||||||||||||||
49 | |||||||||||||||||||||||||
50 | |||||||||||||||||||||||||
51 | |||||||||||||||||||||||||
52 | |||||||||||||||||||||||||
53 | |||||||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||