| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT BẢN VÀ GIÁO DỤC QUẢNG VĂN | |||||||||||||||||||||||||
2 | Trụ sở: Số 31 Ngõ 150 đường Hoàng Công Chất, P Phú Diễn, Q Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội - SĐT: 0934 641 489 ( Tiến ) | |||||||||||||||||||||||||
3 | Chi nhánh: Số 204 Nơ Trang Long, P12, Q Bình Thạnh, TP HCM - SĐT: 0961 971 691 ( Lâm ) | |||||||||||||||||||||||||
4 | Website: http://www.quangvan.vn/ - https://ehomebooks.vn/ - https://iper.org.vn/ - https://ehonnhatban.vn/ - https://sachtranhsongngu.vn/ | |||||||||||||||||||||||||
5 | Email: sales@quangvanbooks.com | |||||||||||||||||||||||||
6 | DANH MỤC SÁCH QUẢNG VĂN | |||||||||||||||||||||||||
7 | STT | Mã code | Tên tác phẩm | Giá bìa | Tác giả | Số trang | Khổ giấy | |||||||||||||||||||
8 | SÁCH TRANH SONG NGỮ | |||||||||||||||||||||||||
9 | 1 | 8.936.056.793.486 | Chú sâu háu ăn (Khổ lớn) | 429000 | Eric Carle | 28 | 36 x 49 | |||||||||||||||||||
10 | 2 | 8.936.056.797.941 | Chú sâu háu ăn 89 | 89000 | Eric Carle | 28 | 20.5 x 24.5 | |||||||||||||||||||
11 | 3 | 8.936.056.797.019 | Nụ hôn trên bàn tay TB | 69000 | Audrey Penn | 32 | 20.3 x 24.5 | |||||||||||||||||||
12 | 4 | 8.936.056.797.002 | Nụ hôn tạm biệt TB | 69000 | Audrey Penn | 32 | 20.3 x 24.5 | |||||||||||||||||||
13 | 5 | 8.936.056.797.118 | Chester dũng cảm 69 | 69000 | Audrey Penn | 32 | 20.3 x 24.5 | |||||||||||||||||||
14 | 6 | 8.936.056.797.101 | Chiếc túi đầy ắp những nụ hôn 69 | 69000 | Audrey Penn | 32 | 20.3 x 24.5 | |||||||||||||||||||
15 | 7 | 8.936.056.796.661 | Gấu mèo Chester và quả sồi đong đầy kỷ niệm TB | 69000 | Audrey Penn | 32 | 20.3 x 24.5 | |||||||||||||||||||
16 | 8 | 8.936.056.796.678 | Gấu mèo Chester và kẻ bắt nạt to xác xấu xa TB | 69000 | Audrey Penn | 32 | 20.3 x 24.5 | |||||||||||||||||||
17 | 9 | 8.936.056.793.073 | Cốc, Cốc, Cốc ! | 39000 | Ang Thiam Poh | 36 | 21 x 21 | |||||||||||||||||||
18 | 10 | 8.936.056.796.197 | Chiếc bao tay | 39000 | Jan Brett | 32 | 25 x 20.5 | |||||||||||||||||||
19 | 11 | 8.936.056.796.203 | Corduroy (Sách tranh thiếu nhi 0 - 6 tuổi) | 39000 | Don Freeman | 32 | 22.8 x 20.3 | |||||||||||||||||||
20 | 12 | 8.936.056.796.081 | Thật là may | 49000 | Remy Charlip | 44 | 18 x 25.5 | |||||||||||||||||||
21 | 13 | 8.936.056.796.517 | Người mẹ khỏe nhất | 79000 | Nicola Kent | 64 | 21.6 x 27.6 | |||||||||||||||||||
22 | 14 | 8.936.056.796.524 | Terry và quyển sách tuyệt vời | 79000 | Nicola Kent | 64 | 21.6 x 27.6 | |||||||||||||||||||
23 | 15 | 8.936.056.796.500 | Vera Jewel đi học muộn | 79000 | Nicola Kent | 64 | 21.6 x 27.6 | |||||||||||||||||||
24 | 16 | 8.936.056.796.111 | Khủng long thân mến | 79000 | Chae Strathie Nicola O'Byrne | 64 | 25 x 27.5 | |||||||||||||||||||
25 | 17 | 8.936.056.796.128 | Khủng long thân mến - T.Rex du ngoạn | 79000 | Chae Strathie Nicola O'Byrne | 64 | 25 x 27.5 | |||||||||||||||||||
26 | 18 | 8.936.056.796.135 | Ông già Khủng long thân mến | 79000 | Chae Strathie Nicola O'Byrne | 64 | 25 x 27.5 | |||||||||||||||||||
27 | 19 | 8.936.056.796.821 | Bé yêu - Lực hấp dẫn! | 39000 | Ruth Spiro | 44 | 20 x 20 | |||||||||||||||||||
28 | 20 | 8.936.056.796.838 | Bé yêu - Kỹ thuật kết cấu công trình! | 39000 | Ruth Spiro | 44 | 20 x 20 | |||||||||||||||||||
29 | 21 | 8.936.056.796.845 | Bé yêu - Nhiệt động lực học! | 39000 | Ruth Spiro | 44 | 20 x 20 | |||||||||||||||||||
30 | 22 | 8.936.056.796.852 | Bé yêu - Năng lượng xanh! | 39000 | Ruth Spiro | 44 | 20 x 20 | |||||||||||||||||||
31 | 23 | 8.936.056.797.347 | Bé yêu - Kỹ thuật hàng không vũ trụ | 49000 | Ruth Spiro | 44 | 20 x 20 | |||||||||||||||||||
32 | 24 | 8.936.056.797.354 | Bé yêu - Hạt cơ bản | 49000 | Ruth Spiro | 44 | 20 x 20 | |||||||||||||||||||
33 | 25 | 8.936.056.797.361 | Bé yêu - Lập trình | 49000 | Ruth Spiro | 44 | 20 x 20 | |||||||||||||||||||
34 | 26 | 8.936.056.797.378 | Bé yêu - Vật lý lượng tử | 49000 | Ruth Spiro | 44 | 20 x 20 | |||||||||||||||||||
35 | 27 | 8.936.056.797.477 | Mẹ yêu con nhiều hơn - Con yêu mẹ nhiều hơn TB | 69000 | Laura Duksta | 36 | 23.4 x 26.6 | |||||||||||||||||||
36 | 28 | 8.936.056.797.484 | Mẹ sẽ ôm con nhiều hơn - Con sẽ ôm mẹ nhiều hơn TB | 69000 | Laura Duksta | 36 | 23.4 x 26.6 | |||||||||||||||||||
37 | 29 | 8.936.056.797.811 | Bố và con gái | 99000 | Lou Treleaven | 32 | 25 x 26 | |||||||||||||||||||
38 | 30 | 8.936.056.797.828 | "Của tớ, của tớ, của tớ" Nhím nói chẳng chần chờ | 99000 | Alex English & Emma Levey | 32 | 25 x 26 | |||||||||||||||||||
39 | 31 | 8.936.056.798.177 | Trên và dưới (ABOVE AND ABLOW) | 179000 | Hanako Clulow | 64 | 30.4 x 21 | |||||||||||||||||||
40 | 32 | 8.936.056.798.160 | Dòng sông: Hành trình vĩ đại về biển cả | 169000 | Hanako Clulow | 48 | 22.5 x 27.5 | |||||||||||||||||||
41 | 33 | 8.936.056.798.153 | Mùa đến mùa đi - Cây | 219000 | Britta Teckentrup | 64 | 22.5 x 27.5 | |||||||||||||||||||
42 | 34 | 8.936.056.798.467 | Gấu sợ hãi | 49000 | Karma Wilson | 72 | 20 x 18 | |||||||||||||||||||
43 | 35 | 8.936.056.798.405 | Gấu chẳng chờ nổi | 49000 | Karma Wilson | 72 | 20 x 18 | |||||||||||||||||||
44 | 36 | 8.936.056.798.436 | Gấu muốn nữa | 49000 | Karma Wilson | 72 | 20 x 18 | |||||||||||||||||||
45 | 37 | 8.936.056.798.399 | Gấu bị ốm | 49000 | Karma Wilson | 72 | 20 x 18 | |||||||||||||||||||
46 | 38 | 8.936.056.798.474 | Gấu thay răng | 49000 | Karma Wilson | 72 | 20 x 18 | |||||||||||||||||||
47 | 39 | 8.936.056.798.412 | Gấu có bạn mới | 49000 | Karma Wilson | 72 | 20 x 18 | |||||||||||||||||||
48 | 40 | 8.936.056.798.481 | Gấu thức đón giáng sinh | 49000 | Karma Wilson | 72 | 20 x 18 | |||||||||||||||||||
49 | 41 | 8.936.056.798.429 | Gấu không ngủ được | 49000 | Karma Wilson | 72 | 20 x 18 | |||||||||||||||||||
50 | 42 | 8.936.056.798.443 | Gấu nói lời cảm ơn | 49000 | Karma Wilson | 72 | 20 x 18 | |||||||||||||||||||
51 | 43 | 8.936.056.798.450 | Gấu say ngủ | 49000 | Karma Wilson | 72 | 20 x 18 | |||||||||||||||||||
52 | 44 | 8.936.056.796.647 | Bạn phải mang theo mũ | 49000 | Simon Philip & Kate Hindley | 32 | 26 x 26 | |||||||||||||||||||
53 | 45 | 8.936.056.797.668 | Ngôi nhà say ngủ TB | 59000 | Audrey Wood | 32 | 20.5 x 23 | |||||||||||||||||||
54 | 46 | 8.936.056.797.514 | Mẹ có phải là mẹ của con? TB | 69000 | P.D. Eastman | 64 | 17 x 24 | |||||||||||||||||||
55 | 47 | 8.936.056.797.651 | Ai cũng nhìn thấy chú mèo TB | 59000 | Brendan Wenzel | 36 | 27.5 x 22.8 | |||||||||||||||||||
56 | 48 | 8.936.056.797.453 | Mình có thể làm bất cứ việc gì! TB | 49000 | Jerry Spinelli | 36 | 25.5 x 20.2 | |||||||||||||||||||
57 | 49 | 8.936.056.797.422 | Cái gì quan trọng nhất? TB | 59000 | Antonella Abbatiello | 44 | 20 x 20 | |||||||||||||||||||
58 | 50 | 8.936.056.796.494 | Năm phút nữa thôi | 59000 | Marta Altés | 36 | 22.4 x 28 | |||||||||||||||||||
59 | 51 | 8.936.056.798.047 | Chuyến đi dạo của cô gà mái Rosie TB | 49000 | Rosie's Walk | 32 | 25,4 x 20,3 | |||||||||||||||||||
60 | 52 | 8.936.056.797.620 | Ngày tồi tệ nhất đời TB | 69000 | Julia Cook | 64 | 20.5 x 20.5 | |||||||||||||||||||
61 | 53 | 8.936.056.797.637 | Decibella học cách nói vừa nghe TB | 69000 | Julia Cook | 64 | 20.5 x 20.5 | |||||||||||||||||||
62 | 54 | 8.936.056.798.030 | Kết bạn là một nghệ thuật TB | 69000 | Julia Cook | 64 | 20.5 x 20.5 | |||||||||||||||||||
63 | 55 | 8.936.056.797.255 | Nếu bạn cho chuột cái bánh quy TB | 59000 | Laura Numeroff | 40 | 20.5 x 23 | |||||||||||||||||||
64 | 56 | 8.936.056.797.491 | Dù sao đi nữa mẹ vẫn yêu con TB | 79000 | Debi Gliori | 64 | 22 x 28 | |||||||||||||||||||
65 | 57 | 8.936.056.797.156 | Hạt giống của lòng trắc ẩn | 69000 | Đức Đạt Lai Lạt Ma | 36 | 22.7 x 22.7 | |||||||||||||||||||
66 | 58 | 8.936.056.793.332 | Voi & Lợn T1: Hôm nay tớ sẽ bay | 49000 | Mo Willems | 62 | 16.5 x 23 | |||||||||||||||||||
67 | 59 | 8.936.056.793.349 | Voi & Lợn T2: Bạn tớ đang buồn | 49000 | Mo Willems | 62 | 16.5 x 23 | |||||||||||||||||||
68 | 60 | 8.936.056.793.356 | Voi & Lợn T3: Có một bạn chim trên đầu cậu kìa | 49000 | Mo Willems | 62 | 16.5 x 23 | |||||||||||||||||||
69 | 61 | 8.936.056.793.363 | Voi & Lợn T4: Tớ làm gãy vòi mất rồi | 49000 | Mo Willems | 62 | 16.5 x 23 | |||||||||||||||||||
70 | 62 | 8.936.056.794.148 | Voi & Lợn T5: Tớ yêu đồ chơi mới của tớ | 49000 | Mo Willems | 62 | 16.5 x 23 | |||||||||||||||||||
71 | 63 | 8.936.056.794.155 | Voi & Lợn T6: Tớ sẽ làm bạn tớ ngạc nhiên | 49000 | Mo Willems | 62 | 16.5 x 23 | |||||||||||||||||||
72 | 64 | 8.936.056.794.162 | Voi & Lợn T7: Cậu đã sẵn sàng ra ngoài chơi chưa? | 49000 | Mo Willems | 62 | 16.5 x 23 | |||||||||||||||||||
73 | 65 | 8.936.056.794.179 | Voi & Lợn T8: Tớ có thể chơi cùng không? | 49000 | Mo Willems | 62 | 16.5 x 23 | |||||||||||||||||||
74 | 66 | 8.936.056.794.865 | Voi & Lợn T9: Chúng mình đang ở trong sách! | 49000 | Mo Willems | 62 | 16.5 x 23 | |||||||||||||||||||
75 | 67 | 8.936.056.794.872 | Voi & Lợn T10: Mình có nên chia sẻ kem không nhỉ? | 49000 | Mo Willems | 62 | 16.5 x 23 | |||||||||||||||||||
76 | 68 | 8.936.056.794.889 | Voi & Lợn T11: Chúc mừng ngày của lợn! | 49000 | Mo Willems | 62 | 16.5 x 23 | |||||||||||||||||||
77 | 69 | 8.936.056.794.896 | Voi & Lợn T12: Cùng lái xe đi chơi nào! | 49000 | Mo Willems | 62 | 16.5 x 23 | |||||||||||||||||||
78 | 70 | 8.936.056.794.902 | Voi & Lợn T13: Một kẻ to lớn đã thấy bóng của tớ! | 49000 | Mo Willems | 62 | 16.5 x 23 | |||||||||||||||||||
79 | 71 | 8.936.056.794.919 | Voi & Lợn T14: Tớ là ếch! | 49000 | Mo Willems | 62 | 16.5 x 23 | |||||||||||||||||||
80 | 72 | 8.936.056.794.926 | Voi & Lợn T15: Chờ đợi chẳng dễ dàng chút nào! | 49000 | Mo Willems | 62 | 16.5 x 23 | |||||||||||||||||||
81 | 73 | 8.936.056.794.933 | Voi & Lợn T16: Tớ sẽ chợp mắt một lát! | 49000 | Mo Willems | 62 | 16.5 x 23 | |||||||||||||||||||
82 | 74 | 8.936.056.794.582 | Tớ là nghệ sĩ (Sách song ngữ) | 49000 | Marta Altés | 32 | 21,6 x 27 | |||||||||||||||||||
83 | 75 | 8.936.056.794.575 | Vua mèo (sách song ngữ) | 49000 | Marta Altés | 32 | 22 x 22 | |||||||||||||||||||
84 | 76 | 8.936.056.794.568 | Ông tớ (Sách song ngữ) | 49000 | Marta Altés | 32 | 21,6 x 27 | |||||||||||||||||||
85 | SÁCH CHO THẦY CÔ, PHỤ HUYNH GIÚP TRẺ PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ | |||||||||||||||||||||||||
86 | 1 | 8.936.056.792.281 | Bí quyết giúp con giỏi tiếng anh | 49000 | Claire Selby | 108 | 13.5 x 20.5 | |||||||||||||||||||
87 | 2 | 8.936.056.795.695 | Trí thông minh đa dạng của trẻ | 129000 | Yoon Ok In | 230 | 20.5 x 26.7 | |||||||||||||||||||
88 | 3 | 8.936.056.794.520 | Trong sách có gì mà vui thế? | 89000 | Mem Fox | 200 | 13.5 x 20.5 | |||||||||||||||||||
89 | 4 | 8.936.056.798.115 | Dạy con thông minh | 139000 | Hasegawa Waka | 240 | 13 x 18 | |||||||||||||||||||
90 | 5 | 8.936.056.796.777 | Đọc Ehon cho bé | 99000 | Nguyễn Thị Thu | 192 | 13 x 19 | |||||||||||||||||||
91 | 6 | 8.936.056.794.186 | Cùng con học nói | 129000 | Sally Ward | 450 | 14.5 x 20.5 | |||||||||||||||||||
92 | 7 | 8.936.056.792.878 | Giáo dục song ngữ | 379000 | Colin Baker, Wayne E. Wright | 784 | 16 x 24 | |||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | Số lượng | |||||||||||||||||||||||||
96 | Sách song ngữ | 76 (cuốn) | ||||||||||||||||||||||||
97 | Sách cha mẹ, thầy cô | 7 (cuốn) | ||||||||||||||||||||||||
98 | Tổng giá bìa | 6,127,000(VNĐ) | ||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||