ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
2
TRƯỜNG ĐH KINH TẾ & QTKD
3
SỔ GỐC CẤP BẰNG THẠC SĨ NĂM 2021 ĐỢT 2
4
Khóa học:
5
Hình thức đào tạo: Chính quy
6
Quyết dịnh công nhận tốt nghiệp, cấp bằng thạc sĩ số : 437/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/5/2021
7
TTHọ và tênNgày, tháng năm sinhNơi sinhGiới tínhDân tộcQuốc tịchnăm trúng tuyểnQĐ thành lập hội đồng đánh giá luận vănNgày BV LVChuyên NgànhSố hiệu văn bằngVào sổ cấp bằng sốKý nhận (ghi rõ họ tên)Ghi chú
8
1Nguyễn Thị Vân Anh03101990Vĩnh PhúcKinhViệt Nam802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/202110/4/2021Quản lý kinh tếB 0701DTE/ThS/2021/0115
9
2Phạm Quỳnh Anh0691990Thái NguyênKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0702DTE/ThS/2021/0116
10
3Phạm Thị Cúc0251988Bắc GiangKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/202110/4/2021Quản lý kinh tếB 0703DTE/ThS/2021/0117
11
4Ma Duy Cương18121982Tuyên QuangÔngTàyViệt Nam802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0704DTE/ThS/2021/0118
12
5Phạm Hùng Cường1731982Tuyên QuangÔngKinhViệt Nam802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0705DTE/ThS/2021/0119
13
6Nguyễn Mạnh Cường0381981Phú ThọÔngKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/202110/4/2021Quản lý kinh tếB 0706DTE/ThS/2021/0120
14
7Nguyễn Thế Đại03101975Thái NguyênÔngKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0707DTE/ThS/2021/0121
15
8Thái Văn Đạt0861978Thái NguyênÔngKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0708DTE/ThS/2021/0122
16
9Dương Văn Dũng15011979Thái NguyênÔngKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018837/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/9/202026/9/2020Quản lý kinh tếB 0709DTE/ThS/2021/0123
17
10Ma Duy Dũng1471975Bắc KạnÔngTàyViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/202110/4/2021Quản lý kinh tếB 0710DTE/ThS/2021/0124
18
11Bế Hải Dương2651984Cao BằngÔngTàyViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/202110/4/2021Quản lý kinh tếB 0711DTE/ThS/2021/0125
19
12Lê Văn Dương03021986Tuyên QuangÔngKinhViệt Nam802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/202110/4/2021Quản lý kinh tếB 0712DTE/ThS/2021/0126
20
13Ngô Thị Thanh Giang17121980Thái NguyênKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0713DTE/ThS/2021/0127
21
14Trần Ngọc Giáp23121974Thái NguyênÔngKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/202110/4/2021Quản lý kinh tếB 0714DTE/ThS/2021/0128
22
15Vũ Tuấn 2531975Hà GiangÔngKinhViệt Nam802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0715DTE/ThS/2021/0129
23
16Trần Thị Thanh Hải0231974Thái NguyênKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0716DTE/ThS/2021/0130
24
17Dương Đại Hải03021983Bắc KạnÔngTàyViệt Nam2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/202110/4/2021Quản lý kinh tếB 0717DTE/ThS/2021/0131
25
18Nguyễn Thị Thúy Hằng12111987Bắc GiangKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0718DTE/ThS/2021/0132
26
19Trần Lệ Hằng18011990Thái NguyênKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0719DTE/ThS/2021/0133
27
20Nguyễn Thị Thu Hiền20111977Hà GiangKinhViệt Nam802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/202110/4/2021Quản lý kinh tếB 0720DTE/ThS/2021/0134
28
21Đỗ Thị Thanh Hòa1051989Thái NguyênKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0721DTE/ThS/2021/0135
29
22Hồ Khánh Hoàn10101977Tuyên QuangÔngKinhViệt Nam802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0722DTE/ThS/2021/0136
30
23Lê Đình Hùng1571979Thanh HóaÔngKinhViệt Nam2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/202110/4/2021Quản lý kinh tếB 0723DTE/ThS/2021/0137
31
24Đoàn Tuấn Hưng0881983Thái NguyênÔngKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/202110/4/2021Quản lý kinh tếB 0724DTE/ThS/2021/0138
32
25Hán Thị Thu Hương17101983Phú ThọKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/20181071/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 13/11/202021/11/2020Quản lý kinh tếB 0725DTE/ThS/2021/0139
33
26Nguyễn ThịHương10101984Hưng YênKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018837/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/9/202026/9/2020Quản lý kinh tếB 0726DTE/ThS/2021/0140
34
27Hoàng Minh Hường18111990Phú ThọKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/20181071/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 13/11/202021/11/2020Quản lý kinh tếB 0727DTE/ThS/2021/0141
35
28Hoàng Thị Thu Huyền3071992Thái NguyênKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/202110/4/2021Quản lý kinh tếB 0728DTE/ThS/2021/0142
36
29Vũ XuânKiên2091983Yên BáiÔngKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018385/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/6/202014/6/2020Quản lý kinh tếB 0729DTE/ThS/2021/0143
37
30Đào Duy Kiên1051980Bắc GiangÔngKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/202110/4/2021Quản lý kinh tếB 0730DTE/ThS/2021/0144
38
31Nguyễn Bạch Hương Lan1541975Vĩnh PhúcKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/202110/4/2021Quản lý kinh tếB 0731DTE/ThS/2021/0145
39
32Hà Thị Liễu1361973Bắc KạnTàyViệt Nam2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/202110/4/2021Quản lý kinh tếB 0732DTE/ThS/2021/0146
40
33Đinh Ngọc Châu Linh25111990Lào CaiTàyViệt Nam2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0733DTE/ThS/2021/0147
41
34Phạm Thị Linh0831988Thái NguyênKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/202110/4/2021Quản lý kinh tếB 0734DTE/ThS/2021/0148
42
35Nguyễn Thị Thanh Mai24111980Thái NguyênKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0735DTE/ThS/2021/0149
43
36Ngô Quang Minh01111992Thái NguyênÔngKinhViệt Nam881/QĐ-ĐHTN ngày 17/5/20171017/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 30/10/202007/11/2020Quản lý kinh tếB 0736DTE/ThS/2021/0150
44
37Nguyễn Thị Thu Nga1691980Tuyên QuangKinhViệt Nam802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0737DTE/ThS/2021/0151
45
38Lê Thị Thu Nga19111974Tuyên QuangKinhViệt Nam802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0738DTE/ThS/2021/0152
46
39Đỗ Trung Nghĩa1171990Thái NguyênÔngKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0739DTE/ThS/2021/0153
47
40Nguyễn Thị Bích Ngọc2141986Thái NguyênKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0740DTE/ThS/2021/0154
48
41Cao Thị Mỹ Ngọc30011979Tuyên QuangKinhViệt Nam802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0741DTE/ThS/2021/0155
49
42Vũ Thị Hồng Nhung26111987Thái NguyênKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0742DTE/ThS/2021/0156
50
43Lê Hồng Phương09101983Phú ThọÔngKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0743DTE/ThS/2021/0157
51
44Lê Ngọc Quân23011989Phú ThọÔngKinhViệt Nam802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0744DTE/ThS/2021/0158
52
45Lương Hồng Quang24011989Yên BáiÔngCao LanViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018385/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/6/202014/6/2020Quản lý kinh tếB 0745DTE/ThS/2021/0159
53
46Ngô Thị Thu Sang20021974Tuyên QuangKinhViệt Nam802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0746DTE/ThS/2021/0160
54
47Đặng Thái Sơn1241992Vĩnh PhúcÔngKinhViệt Nam2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/20181071/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 13/11/202021/11/2020Quản lý kinh tếB 0747DTE/ThS/2021/0161
55
48Lê Hồng Sơn1291981Phú ThọÔngKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0748DTE/ThS/2021/0162
56
49Sùng Thị Sua0791990Lào CaiMôngViệt Nam2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/20181071/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 13/11/202021/11/2020Quản lý kinh tếB 0749DTE/ThS/2021/0163
57
50Lê Quang Thái0261984Phú ThọÔngKinhViệt Nam802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0750DTE/ThS/2021/0164
58
51Phạm Thị Hồng Thắm02021984Tuyên QuangKinhViệt Nam802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0751DTE/ThS/2021/0165
59
52Nguyễn Hải Thanh0591989Yên BáiÔngKinhViệt Nam2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/20181017/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 30/10/202008/11/2020Quản lý kinh tếB 0752DTE/ThS/2021/0166
60
53Trần Thị Phương Thảo2191986Lào CaiKinhViệt Nam2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0753DTE/ThS/2021/0167
61
54Nguyễn Thị Thảo19101993Nam ĐịnhKinhViệt Nam2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0754DTE/ThS/2021/0168
62
55Cao Thị Phương Thảo2051990Bắc GiangKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0755DTE/ThS/2021/0169
63
56Hoàng Thị Bích Thảo2551984Phú ThọKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/202110/4/2021Quản lý kinh tếB 0756DTE/ThS/2021/0170
64
57Nguyễn Ngọc Thiện2991981Thái NguyênÔngKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0757DTE/ThS/2021/0171
65
58Vi Thị Thúy08021974Bắc KạnTàyViệt Nam2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/202110/4/2021Quản lý kinh tếB 0758DTE/ThS/2021/0172
66
59Hoàng Thị Thủy2491986Vĩnh PhúcKinhViệt Nam802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/202110/4/2021Quản lý kinh tếB 0759DTE/ThS/2021/0173
67
60Ngô Hồng Toàn05121987Yên BáiÔngKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018385/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/6/202014/6/2020Quản lý kinh tếB 0760DTE/ThS/2021/0174
68
61Nguyễn Thị Trang1091987Bắc NinhKinhViệt Nam2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0761DTE/ThS/2021/0175
69
62Bùi Thị Trang2261989Thái NguyênKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0762DTE/ThS/2021/0176
70
63Lê Thị Quỳnh Trang02111991Thái NguyênKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0763DTE/ThS/2021/0177
71
64Nguyễn Duy Tuấn2971982Bắc GiangÔngKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0764DTE/ThS/2021/0178
72
65Nguyễn Anh Tuấn23101979Thái NguyênÔngKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0765DTE/ThS/2021/0179
73
66Nguyễn Anh Tuấn2191976Bắc KạnÔngTàyViệt Nam2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/202110/4/2021Quản lý kinh tếB 0766DTE/ThS/2021/0180
74
67Mai Thanh Tùng1861982Tuyên QuangÔngKinhViệt Nam802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0767DTE/ThS/2021/0181
75
68Mai Trung Tuyến2881981Thái NguyênÔngTàyViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0768DTE/ThS/2021/0182
76
69Quốc Tiến Vinh25121989Tuyên QuangÔngNùngViệt Nam802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản lý kinh tếB 0769DTE/ThS/2021/0183
77
70Nguyễn Tuấn Anh03021982Yên BáiÔngKinhViệt Nam2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản trị kinh doanhB 0770DTE/ThS/2021/0184
78
71Nguyễn Kim Cương0771990Thái NguyênÔngKinhViệt Nam839/QĐ-ĐHTN ngày 10/5/2017288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/202110/4/2021Quản trị kinh doanhB 0771DTE/ThS/2021/0185
79
72Nguyễn Chí Dương2181972Vĩnh PhúcÔngKinhViệt Nam2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/202110/4/2021Quản trị kinh doanhB 0772DTE/ThS/2021/0186
80
73Lê Nguyễn Việt 10121995Thái NguyênKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/202120/3/2021Quản trị kinh doanhB 0773DTE/ThS/2021/0187
81
74Đặng Thị Khuyên14021980Hà NamKinhViệt Nam2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/20181071/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 13/11/202021/11/2020Quản trị kinh doanhB 0774DTE/ThS/2021/0188
82
75Nguyễn Quỳnh Nga1981990Thái NguyênKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/202110/4/2021Quản trị kinh doanhB 0775DTE/ThS/2021/0189
83
76Phạm Anh Tùng04101993Thái NguyênÔngKinhViệt Nam875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/202110/4/2021Quản trị kinh doanhB 0776DTE/ThS/2021/0190
84
Ấn định danh sách: 108 người
85
Thái Nguyên, ngày 28 tháng 01 năm 2021
86
HIỆU TRƯỞNG
87
88
89
90
PGS. TS. Trần Quang Huy
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100