| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN | |||||||||||||||||||||||||
2 | TRƯỜNG ĐH KINH TẾ & QTKD | |||||||||||||||||||||||||
3 | SỔ GỐC CẤP BẰNG THẠC SĨ NĂM 2021 ĐỢT 2 | |||||||||||||||||||||||||
4 | Khóa học: | |||||||||||||||||||||||||
5 | Hình thức đào tạo: Chính quy | |||||||||||||||||||||||||
6 | Quyết dịnh công nhận tốt nghiệp, cấp bằng thạc sĩ số : 437/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/5/2021 | |||||||||||||||||||||||||
7 | TT | Họ và tên | Ngày, tháng năm sinh | Nơi sinh | Giới tính | Dân tộc | Quốc tịch | năm trúng tuyển | QĐ thành lập hội đồng đánh giá luận văn | Ngày BV LV | Chuyên Ngành | Số hiệu văn bằng | Vào sổ cấp bằng số | Ký nhận (ghi rõ họ tên) | Ghi chú | |||||||||||
8 | 1 | Nguyễn Thị Vân | Anh | 03 | 10 | 1990 | Vĩnh Phúc | Bà | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/2021 | 10/4/2021 | Quản lý kinh tế | B 0701 | DTE/ThS/2021/0115 | ||||||||||
9 | 2 | Phạm Quỳnh | Anh | 06 | 9 | 1990 | Thái Nguyên | Bà | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0702 | DTE/ThS/2021/0116 | ||||||||||
10 | 3 | Phạm Thị | Cúc | 02 | 5 | 1988 | Bắc Giang | Bà | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/2021 | 10/4/2021 | Quản lý kinh tế | B 0703 | DTE/ThS/2021/0117 | ||||||||||
11 | 4 | Ma Duy | Cương | 18 | 12 | 1982 | Tuyên Quang | Ông | Tày | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0704 | DTE/ThS/2021/0118 | ||||||||||
12 | 5 | Phạm Hùng | Cường | 17 | 3 | 1982 | Tuyên Quang | Ông | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0705 | DTE/ThS/2021/0119 | ||||||||||
13 | 6 | Nguyễn Mạnh | Cường | 03 | 8 | 1981 | Phú Thọ | Ông | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/2021 | 10/4/2021 | Quản lý kinh tế | B 0706 | DTE/ThS/2021/0120 | ||||||||||
14 | 7 | Nguyễn Thế | Đại | 03 | 10 | 1975 | Thái Nguyên | Ông | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0707 | DTE/ThS/2021/0121 | ||||||||||
15 | 8 | Thái Văn | Đạt | 08 | 6 | 1978 | Thái Nguyên | Ông | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0708 | DTE/ThS/2021/0122 | ||||||||||
16 | 9 | Dương Văn | Dũng | 15 | 01 | 1979 | Thái Nguyên | Ông | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 837/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/9/2020 | 26/9/2020 | Quản lý kinh tế | B 0709 | DTE/ThS/2021/0123 | ||||||||||
17 | 10 | Ma Duy | Dũng | 14 | 7 | 1975 | Bắc Kạn | Ông | Tày | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/2021 | 10/4/2021 | Quản lý kinh tế | B 0710 | DTE/ThS/2021/0124 | ||||||||||
18 | 11 | Bế Hải | Dương | 26 | 5 | 1984 | Cao Bằng | Ông | Tày | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/2021 | 10/4/2021 | Quản lý kinh tế | B 0711 | DTE/ThS/2021/0125 | ||||||||||
19 | 12 | Lê Văn | Dương | 03 | 02 | 1986 | Tuyên Quang | Ông | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/2021 | 10/4/2021 | Quản lý kinh tế | B 0712 | DTE/ThS/2021/0126 | ||||||||||
20 | 13 | Ngô Thị Thanh | Giang | 17 | 12 | 1980 | Thái Nguyên | Bà | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0713 | DTE/ThS/2021/0127 | ||||||||||
21 | 14 | Trần Ngọc | Giáp | 23 | 12 | 1974 | Thái Nguyên | Ông | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/2021 | 10/4/2021 | Quản lý kinh tế | B 0714 | DTE/ThS/2021/0128 | ||||||||||
22 | 15 | Vũ Tuấn | Hà | 25 | 3 | 1975 | Hà Giang | Ông | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0715 | DTE/ThS/2021/0129 | ||||||||||
23 | 16 | Trần Thị Thanh | Hải | 02 | 3 | 1974 | Thái Nguyên | Bà | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0716 | DTE/ThS/2021/0130 | ||||||||||
24 | 17 | Dương Đại | Hải | 03 | 02 | 1983 | Bắc Kạn | Ông | Tày | Việt Nam | 2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018 | 288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/2021 | 10/4/2021 | Quản lý kinh tế | B 0717 | DTE/ThS/2021/0131 | ||||||||||
25 | 18 | Nguyễn Thị Thúy | Hằng | 12 | 11 | 1987 | Bắc Giang | Bà | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0718 | DTE/ThS/2021/0132 | ||||||||||
26 | 19 | Trần Lệ | Hằng | 18 | 01 | 1990 | Thái Nguyên | Bà | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0719 | DTE/ThS/2021/0133 | ||||||||||
27 | 20 | Nguyễn Thị Thu | Hiền | 20 | 11 | 1977 | Hà Giang | Bà | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/2021 | 10/4/2021 | Quản lý kinh tế | B 0720 | DTE/ThS/2021/0134 | ||||||||||
28 | 21 | Đỗ Thị Thanh | Hòa | 10 | 5 | 1989 | Thái Nguyên | Bà | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0721 | DTE/ThS/2021/0135 | ||||||||||
29 | 22 | Hồ Khánh | Hoàn | 10 | 10 | 1977 | Tuyên Quang | Ông | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0722 | DTE/ThS/2021/0136 | ||||||||||
30 | 23 | Lê Đình | Hùng | 15 | 7 | 1979 | Thanh Hóa | Ông | Kinh | Việt Nam | 2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018 | 288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/2021 | 10/4/2021 | Quản lý kinh tế | B 0723 | DTE/ThS/2021/0137 | ||||||||||
31 | 24 | Đoàn Tuấn | Hưng | 08 | 8 | 1983 | Thái Nguyên | Ông | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/2021 | 10/4/2021 | Quản lý kinh tế | B 0724 | DTE/ThS/2021/0138 | ||||||||||
32 | 25 | Hán Thị Thu | Hương | 17 | 10 | 1983 | Phú Thọ | Bà | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 1071/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 13/11/2020 | 21/11/2020 | Quản lý kinh tế | B 0725 | DTE/ThS/2021/0139 | ||||||||||
33 | 26 | Nguyễn Thị | Hương | 10 | 10 | 1984 | Hưng Yên | Bà | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 837/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 18/9/2020 | 26/9/2020 | Quản lý kinh tế | B 0726 | DTE/ThS/2021/0140 | ||||||||||
34 | 27 | Hoàng Minh | Hường | 18 | 11 | 1990 | Phú Thọ | Bà | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 1071/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 13/11/2020 | 21/11/2020 | Quản lý kinh tế | B 0727 | DTE/ThS/2021/0141 | ||||||||||
35 | 28 | Hoàng Thị Thu | Huyền | 30 | 7 | 1992 | Thái Nguyên | Bà | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/2021 | 10/4/2021 | Quản lý kinh tế | B 0728 | DTE/ThS/2021/0142 | ||||||||||
36 | 29 | Vũ Xuân | Kiên | 20 | 9 | 1983 | Yên Bái | Ông | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 385/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/6/2020 | 14/6/2020 | Quản lý kinh tế | B 0729 | DTE/ThS/2021/0143 | ||||||||||
37 | 30 | Đào Duy | Kiên | 10 | 5 | 1980 | Bắc Giang | Ông | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/2021 | 10/4/2021 | Quản lý kinh tế | B 0730 | DTE/ThS/2021/0144 | ||||||||||
38 | 31 | Nguyễn Bạch Hương | Lan | 15 | 4 | 1975 | Vĩnh Phúc | Bà | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/2021 | 10/4/2021 | Quản lý kinh tế | B 0731 | DTE/ThS/2021/0145 | ||||||||||
39 | 32 | Hà Thị | Liễu | 13 | 6 | 1973 | Bắc Kạn | Bà | Tày | Việt Nam | 2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018 | 288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/2021 | 10/4/2021 | Quản lý kinh tế | B 0732 | DTE/ThS/2021/0146 | ||||||||||
40 | 33 | Đinh Ngọc Châu | Linh | 25 | 11 | 1990 | Lào Cai | Bà | Tày | Việt Nam | 2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0733 | DTE/ThS/2021/0147 | ||||||||||
41 | 34 | Phạm Thị | Linh | 08 | 3 | 1988 | Thái Nguyên | Bà | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/2021 | 10/4/2021 | Quản lý kinh tế | B 0734 | DTE/ThS/2021/0148 | ||||||||||
42 | 35 | Nguyễn Thị Thanh | Mai | 24 | 11 | 1980 | Thái Nguyên | Bà | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0735 | DTE/ThS/2021/0149 | ||||||||||
43 | 36 | Ngô Quang | Minh | 01 | 11 | 1992 | Thái Nguyên | Ông | Kinh | Việt Nam | 881/QĐ-ĐHTN ngày 17/5/2017 | 1017/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 30/10/2020 | 07/11/2020 | Quản lý kinh tế | B 0736 | DTE/ThS/2021/0150 | ||||||||||
44 | 37 | Nguyễn Thị Thu | Nga | 16 | 9 | 1980 | Tuyên Quang | Bà | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0737 | DTE/ThS/2021/0151 | ||||||||||
45 | 38 | Lê Thị Thu | Nga | 19 | 11 | 1974 | Tuyên Quang | Bà | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0738 | DTE/ThS/2021/0152 | ||||||||||
46 | 39 | Đỗ Trung | Nghĩa | 11 | 7 | 1990 | Thái Nguyên | Ông | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0739 | DTE/ThS/2021/0153 | ||||||||||
47 | 40 | Nguyễn Thị Bích | Ngọc | 21 | 4 | 1986 | Thái Nguyên | Bà | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0740 | DTE/ThS/2021/0154 | ||||||||||
48 | 41 | Cao Thị Mỹ | Ngọc | 30 | 01 | 1979 | Tuyên Quang | Bà | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0741 | DTE/ThS/2021/0155 | ||||||||||
49 | 42 | Vũ Thị Hồng | Nhung | 26 | 11 | 1987 | Thái Nguyên | Bà | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0742 | DTE/ThS/2021/0156 | ||||||||||
50 | 43 | Lê Hồng | Phương | 09 | 10 | 1983 | Phú Thọ | Ông | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0743 | DTE/ThS/2021/0157 | ||||||||||
51 | 44 | Lê Ngọc | Quân | 23 | 01 | 1989 | Phú Thọ | Ông | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0744 | DTE/ThS/2021/0158 | ||||||||||
52 | 45 | Lương Hồng | Quang | 24 | 01 | 1989 | Yên Bái | Ông | Cao Lan | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 385/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/6/2020 | 14/6/2020 | Quản lý kinh tế | B 0745 | DTE/ThS/2021/0159 | ||||||||||
53 | 46 | Ngô Thị Thu | Sang | 20 | 02 | 1974 | Tuyên Quang | Bà | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0746 | DTE/ThS/2021/0160 | ||||||||||
54 | 47 | Đặng Thái | Sơn | 12 | 4 | 1992 | Vĩnh Phúc | Ông | Kinh | Việt Nam | 2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018 | 1071/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 13/11/2020 | 21/11/2020 | Quản lý kinh tế | B 0747 | DTE/ThS/2021/0161 | ||||||||||
55 | 48 | Lê Hồng | Sơn | 12 | 9 | 1981 | Phú Thọ | Ông | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0748 | DTE/ThS/2021/0162 | ||||||||||
56 | 49 | Sùng Thị | Sua | 07 | 9 | 1990 | Lào Cai | Bà | Mông | Việt Nam | 2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018 | 1071/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 13/11/2020 | 21/11/2020 | Quản lý kinh tế | B 0749 | DTE/ThS/2021/0163 | ||||||||||
57 | 50 | Lê Quang | Thái | 02 | 6 | 1984 | Phú Thọ | Ông | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0750 | DTE/ThS/2021/0164 | ||||||||||
58 | 51 | Phạm Thị Hồng | Thắm | 02 | 02 | 1984 | Tuyên Quang | Bà | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0751 | DTE/ThS/2021/0165 | ||||||||||
59 | 52 | Nguyễn Hải | Thanh | 05 | 9 | 1989 | Yên Bái | Ông | Kinh | Việt Nam | 2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018 | 1017/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 30/10/2020 | 08/11/2020 | Quản lý kinh tế | B 0752 | DTE/ThS/2021/0166 | ||||||||||
60 | 53 | Trần Thị Phương | Thảo | 21 | 9 | 1986 | Lào Cai | Bà | Kinh | Việt Nam | 2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0753 | DTE/ThS/2021/0167 | ||||||||||
61 | 54 | Nguyễn Thị | Thảo | 19 | 10 | 1993 | Nam Định | Bà | Kinh | Việt Nam | 2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0754 | DTE/ThS/2021/0168 | ||||||||||
62 | 55 | Cao Thị Phương | Thảo | 20 | 5 | 1990 | Bắc Giang | Bà | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0755 | DTE/ThS/2021/0169 | ||||||||||
63 | 56 | Hoàng Thị Bích | Thảo | 25 | 5 | 1984 | Phú Thọ | Bà | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/2021 | 10/4/2021 | Quản lý kinh tế | B 0756 | DTE/ThS/2021/0170 | ||||||||||
64 | 57 | Nguyễn Ngọc | Thiện | 29 | 9 | 1981 | Thái Nguyên | Ông | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0757 | DTE/ThS/2021/0171 | ||||||||||
65 | 58 | Vi Thị | Thúy | 08 | 02 | 1974 | Bắc Kạn | Bà | Tày | Việt Nam | 2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018 | 288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/2021 | 10/4/2021 | Quản lý kinh tế | B 0758 | DTE/ThS/2021/0172 | ||||||||||
66 | 59 | Hoàng Thị | Thủy | 24 | 9 | 1986 | Vĩnh Phúc | Bà | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/2021 | 10/4/2021 | Quản lý kinh tế | B 0759 | DTE/ThS/2021/0173 | ||||||||||
67 | 60 | Ngô Hồng | Toàn | 05 | 12 | 1987 | Yên Bái | Ông | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 385/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/6/2020 | 14/6/2020 | Quản lý kinh tế | B 0760 | DTE/ThS/2021/0174 | ||||||||||
68 | 61 | Nguyễn Thị | Trang | 10 | 9 | 1987 | Bắc Ninh | Bà | Kinh | Việt Nam | 2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0761 | DTE/ThS/2021/0175 | ||||||||||
69 | 62 | Bùi Thị | Trang | 22 | 6 | 1989 | Thái Nguyên | Bà | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0762 | DTE/ThS/2021/0176 | ||||||||||
70 | 63 | Lê Thị Quỳnh | Trang | 02 | 11 | 1991 | Thái Nguyên | Bà | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0763 | DTE/ThS/2021/0177 | ||||||||||
71 | 64 | Nguyễn Duy | Tuấn | 29 | 7 | 1982 | Bắc Giang | Ông | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0764 | DTE/ThS/2021/0178 | ||||||||||
72 | 65 | Nguyễn Anh | Tuấn | 23 | 10 | 1979 | Thái Nguyên | Ông | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0765 | DTE/ThS/2021/0179 | ||||||||||
73 | 66 | Nguyễn Anh | Tuấn | 21 | 9 | 1976 | Bắc Kạn | Ông | Tày | Việt Nam | 2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018 | 288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/2021 | 10/4/2021 | Quản lý kinh tế | B 0766 | DTE/ThS/2021/0180 | ||||||||||
74 | 67 | Mai Thanh | Tùng | 18 | 6 | 1982 | Tuyên Quang | Ông | Kinh | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0767 | DTE/ThS/2021/0181 | ||||||||||
75 | 68 | Mai Trung | Tuyến | 28 | 8 | 1981 | Thái Nguyên | Ông | Tày | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0768 | DTE/ThS/2021/0182 | ||||||||||
76 | 69 | Quốc Tiến | Vinh | 25 | 12 | 1989 | Tuyên Quang | Ông | Nùng | Việt Nam | 802/QĐ-ĐHTN ngày 23/5/2019 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản lý kinh tế | B 0769 | DTE/ThS/2021/0183 | ||||||||||
77 | 70 | Nguyễn Tuấn | Anh | 03 | 02 | 1982 | Yên Bái | Ông | Kinh | Việt Nam | 2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản trị kinh doanh | B 0770 | DTE/ThS/2021/0184 | ||||||||||
78 | 71 | Nguyễn Kim | Cương | 07 | 7 | 1990 | Thái Nguyên | Ông | Kinh | Việt Nam | 839/QĐ-ĐHTN ngày 10/5/2017 | 288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/2021 | 10/4/2021 | Quản trị kinh doanh | B 0771 | DTE/ThS/2021/0185 | ||||||||||
79 | 72 | Nguyễn Chí | Dương | 21 | 8 | 1972 | Vĩnh Phúc | Ông | Kinh | Việt Nam | 2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018 | 288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/2021 | 10/4/2021 | Quản trị kinh doanh | B 0772 | DTE/ThS/2021/0186 | ||||||||||
80 | 73 | Lê Nguyễn Việt | Hà | 10 | 12 | 1995 | Thái Nguyên | Bà | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 217/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 12/3/2021 | 20/3/2021 | Quản trị kinh doanh | B 0773 | DTE/ThS/2021/0187 | ||||||||||
81 | 74 | Đặng Thị | Khuyên | 14 | 02 | 1980 | Hà Nam | Bà | Kinh | Việt Nam | 2143/QĐ-ĐHTN ngày 15/10/2018 | 1071/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 13/11/2020 | 21/11/2020 | Quản trị kinh doanh | B 0774 | DTE/ThS/2021/0188 | ||||||||||
82 | 75 | Nguyễn Quỳnh | Nga | 19 | 8 | 1990 | Thái Nguyên | Bà | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/2021 | 10/4/2021 | Quản trị kinh doanh | B 0775 | DTE/ThS/2021/0189 | ||||||||||
83 | 76 | Phạm Anh | Tùng | 04 | 10 | 1993 | Thái Nguyên | Ông | Kinh | Việt Nam | 875/QĐ-ĐHTN ngày 18/5/2018 | 288/QĐ-ĐHKT&QTKD-ĐT ngày 02/4/2021 | 10/4/2021 | Quản trị kinh doanh | B 0776 | DTE/ThS/2021/0190 | ||||||||||
84 | Ấn định danh sách: 108 người | |||||||||||||||||||||||||
85 | Thái Nguyên, ngày 28 tháng 01 năm 2021 | |||||||||||||||||||||||||
86 | HIỆU TRƯỞNG | |||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | PGS. TS. Trần Quang Huy | |||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||