| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | MÔ TẢ CÔNG VIỆC | QTTD/BM 01 | ||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | I. THÔNG TIN CHUNG | |||||||||||||||||||||||||
6 | Chức danh công việc | Chuyên viên Social Marketing | Mã số MTCV-NS - 03 | 16623 | ||||||||||||||||||||||
7 | Bộ phận/Phòng | Phòng Marketing - Ban Truyền thông Kinh doanh | Lương cơ bản | ₫ 7,000,000 | ||||||||||||||||||||||
8 | Nơi làm việc | Văn phòng Công ty CP Khoa học Tâm lý trị liệu NHC Việt Nam Số 37 Thâm Tâm, Yên Hoà, Cầu Giấy, Hà Nội. | Lương KPI | - Lương KPIs: 30% lương cơ bản x hệ số KPI tháng - Thưởng doanh số: Mức thưởng doanh số theo quy định hiện hành của Công ty | ||||||||||||||||||||||
9 | Thời gian làm việc | Thứ 2 đến Thứ 6: 8h00 - 17h30, nghỉ trưa từ 11h30 - 13h00 Nghỉ 2 thứ 7/tháng và các ngày chủ nhật Nghỉ các ngày lễ theo quy định của nhà nước | ||||||||||||||||||||||||
10 | Báo cáo cho | Trưởng phòng nhóm Content, Trưởng phòng Marketing, Trưởng Ban Truyền thông Kinh doanh | Nhân viên dưới quyền: | - Trực tiếp: 0 - Gián tiếp: 0 | ||||||||||||||||||||||
11 | Chế độ | - Tổng thu nhập từ 9 - 14 triệu/tháng - Phụ cấp ăn trưa 650,000 đ/ tháng - Thưởng KPI, thưởng nóng theo năng lực - Xét tăng lương 12 tháng/ lần theo năng lực - Thử việc 2 tháng nhận 85% lương | - Đóng BHXH, BHYT, … đẩy đủ - Thưởng lễ, tết, tháng lương 13 - Môi trường làm việc hoà đồng, thân thiện, nhiều cơ hội học hỏi và thăng tiến | |||||||||||||||||||||||
12 | II. MỤC ĐÍCH CÔNG VIỆC | |||||||||||||||||||||||||
13 | Mở rộng thị trường, phát triển kênh Social Media của Công ty | |||||||||||||||||||||||||
14 | III. TRÁCH NHIỆM VÀ NHIỆM VỤ | |||||||||||||||||||||||||
15 | Vai trò | Nhiệm vụ | Kết quả cần đạt được | Tần suất thực hiện | ||||||||||||||||||||||
16 | Lên kế hoạch phát triển các kênh Mạng xã hội của Công ty | Phân tích thị trường, đối thủ và các xu hướng truyền thông Social tại Việt Nam | Chính xác, đầy đủ, chi tiết, kịp thời | Hàng quý, hàng năm, đột xuất | ||||||||||||||||||||||
17 | Định hướng, lập kế hoạch triển khai nội dung trên các kênh Social (Facebook, Zalo, Instagram, TikTok, Youtube,..) của Công ty | Chi tiết, rõ ràng, khả thi | Hàng tháng, hàng năm | |||||||||||||||||||||||
18 | Đề xuất và quản lý chi phí quảng cáo Social (nếu có) | Tối ưu, có hiệu quả | Hàng tháng, hàng quý, hàng năm | |||||||||||||||||||||||
19 | Triển khai xây dựng nội dung và phát triển các kênh Mạng xã hội của Công ty | Tìm tư liệu, sáng tạo các nội dung content theo trend và định hướng của Công ty | Đem lại hiệu quả rõ ràng theo sự đón nhận và lan truyền của người xem | Hàng ngày | ||||||||||||||||||||||
20 | Phối hợp với designer/video editor thể hiện các sản phẩm truyền thông quảng cáo, truyền thông nội bộ trên kênh Social một cách mới mẻ, hấp dẫn, phù hợp | Có tính hấp dẫn, sáng tạo phù hợp với SP/DV của Công ty | Hàng ngày | |||||||||||||||||||||||
21 | Quản lý, giám sát, tương tác với cộng đồng Khách hàng của Công ty trên các kênh Social | Theo sát, tận tâm, giữ uy tín cho Công ty | Hàng ngày | |||||||||||||||||||||||
22 | Báo cáo, phân tích, đánh giá hiệu quả và có đề xuất phù hợp cho việc phát triển hệ thống Social | Kịp thời, chính xác | Hàng tuần, hàng tháng, hàng quý, hàng năm, đột xuất | |||||||||||||||||||||||
23 | Phối hợp triển khai các Chương trình của Công ty | Phối hợp cùng các team của Phòng Marketing triển khai các Chương trình, sự kiện truyền thông, truyền thông nội bộ của Công ty | Đa nhiệm, trách nhiệm | Khi có phát sinh | ||||||||||||||||||||||
24 | Hỗ trợ các Chương trình của Công ty dành cho Khách hàng theo phân công từ Quản lý | Đa nhiệm, trách nhiệm | Khi có phát sinh | |||||||||||||||||||||||
25 | Tham gia các Chương trình đào tạo nội bộ | Tham gia các Chương trình đào tạo, huấn luyện cho đội ngũ nhân sự của Công ty | Đảm bảo hiểu rõ vai trò, nhiệm vụ và các kiến thức về sản phẩm, dịch vụ Công ty đang kinh doanh; thành thạo các kỹ năng chuyên môn | Khi có phát sinh | ||||||||||||||||||||||
26 | Báo cáo | Báo cáo kết quả thực hiện toàn bộ công việc được giao | Đảm bảo hoàn thành đúng yêu cầu và đảm bảo tiến độ | Hàng ngày, hàng tuần, hàng tháng, hàng quý, hàng năm, đột xuất | ||||||||||||||||||||||
27 | IV. QUYỀN HẠN | |||||||||||||||||||||||||
28 | - Tài chính | Đề xuất chi phí liên quan đến hoạt động của cá nhân và Phòng Marketing | ||||||||||||||||||||||||
29 | - Thông tin | Theo quy định bảo mật thông tin của Công ty | ||||||||||||||||||||||||
30 | V. QUAN HỆ CÔNG VIỆC | |||||||||||||||||||||||||
31 | Nội dung | Tên đơn vị, chức danh phối hợp | Mục đích | |||||||||||||||||||||||
32 | Quan hệ báo cáo | Báo cáo trực tiếp cho Trưởng nhóm Content, Trưởng phòng Marketing, Trưởng Ban Truyền thông - Kinh doanh | Báo cáo đúng hạn, trung thực | |||||||||||||||||||||||
33 | Quan hệ bên trong Công ty | Các phòng ban liên quan | Phối hợp triển khai công việc hiệu quả, đúng deadline | |||||||||||||||||||||||
34 | Quan hệ bên ngoài Công ty | Với khách hàng, đối tác | Đáp ứng được yêu cầu của khách hàng, đối tác; bảo vệ được hình ảnh và lợi ích của Công ty | |||||||||||||||||||||||
35 | VI. TIÊU CHUẨN NĂNG LỰC THIẾT YẾU | |||||||||||||||||||||||||
36 | 1. Trình độ | |||||||||||||||||||||||||
37 | - Học vấn: | Cao đẳng trở lên | ||||||||||||||||||||||||
38 | - Chuyên ngành: | Kinh doanh, Marketing, Báo chí, PR,.. | ||||||||||||||||||||||||
39 | - Ngoại ngữ: | Không yêu cầu | ||||||||||||||||||||||||
40 | - Vi tính: | Thành thạo vi tính văn phòng để soạn thảo văn bản, làm báo cáo, thuyết trình… | ||||||||||||||||||||||||
41 | 2. Kiến thức | |||||||||||||||||||||||||
42 | - Kiến thức chuyên môn: Hiểu biết về các nền tảng Social media: Facebook, Zalo, Instagram, Youtube, Tiktok,.. và liên tục cập nhật kiến thức | |||||||||||||||||||||||||
43 | - Kiến thức khác: Nắm được các công cụ marketing, hệ thống kênh | |||||||||||||||||||||||||
44 | 3. Kỹ năng | |||||||||||||||||||||||||
45 | - Kỹ năng xây dựng và phát triển cộng đồng mạng xã hội - Nhiệt tình và yêu thích công việc xây dựng cộng đồng - Có khả năng học hỏi, nắm bắt vấn đề nhanh - Kỹ năng làm việc độc lập cũng như làm việc nhóm tốt - Kỹ năng viết content, phân tích, sáng tạo và nhiều ý tưởng - Kỹ năng phân tích dữ liệu, đo lường hiệu quả chiến dịch social media - Có laptop cá nhân | |||||||||||||||||||||||||
46 | 4. Kinh nghiệm | |||||||||||||||||||||||||
47 | - Ưu tiên các ứng viên đã có kinh nghiệm trong các lĩnh vực liên quan: các dịch vụ về y tế, giáo dục - Ưu tiên ứng viên đã phát triển những kênh Social hiệu quả | |||||||||||||||||||||||||
48 | 5. Phẩm chất, tính cách, thái độ và hành vi | |||||||||||||||||||||||||
49 | - Trung | Trung thực, có tính bảo mật, tận tụy gắn bó với công việc. | ||||||||||||||||||||||||
50 | - Thân | Điềm tĩnh, chín chắn và khéo léo trong lời nói và hành vi. | ||||||||||||||||||||||||
51 | - Tiến | Thận trọng, nhanh nhẹn,có chí tiến thủ, dám chịu trách nhiệm | ||||||||||||||||||||||||
52 | - Tôn | Tôn trọng đồng nghiệp, cấp trên, khách hàng | ||||||||||||||||||||||||
53 | - Tín | Tinh thần trách nhiệm cao. | ||||||||||||||||||||||||
54 | - Khác | Chính trực và chủ động trong công việc Có sự nhạy bén trong phân tích số liệu Khả năng truyền đạt thông tin tốt | ||||||||||||||||||||||||
55 | Bản Mô tả công việc này được sự nhất trí của người quản lý trực tiếp. Tài liệu này phản ánh trung thực và chính xác về công việc tại thời điểm tiến hành Mô tả công việc. | |||||||||||||||||||||||||
56 | Người thực hiện (Ký và ghi rõ họ tên) | P. HCNS (Ký và ghi rõ họ tên) | Giám đốc (Ký và ghi rõ họ tên) | |||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | Ngày___/___/____ | Ngày___/___/____ | Ngày___/___/____ | |||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||