| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHIẾU TÍNH GIÁ | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | I. | MỤC ĐÍCH | ||||||||||||||||||||||||
4 | - | File này được thiết lập làm công cụ để cross-check giá trên hệ thống khi lập HĐMB. | ||||||||||||||||||||||||
5 | - | Các đơn vị sử dụng nhập vào các sheet tương ứng với lịch thanh toán mà khách hàng lựa chọn, kèm với các chính sách bán hàng ban hàng trong từng thời kỳ để tính ra giá bán được ghi nhận trên HĐMB. | ||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | II. | CÁC KHÁI NIỆM và NGUYÊN TẮC | ||||||||||||||||||||||||
8 | ( 1 ) | Giá bán thuần : Là giá bán trước VAT và KPBT của sản phẩm chưa trừ đi các hình thức chiết khấu. | ||||||||||||||||||||||||
9 | ( 2 ) | Chiết khấu : Được trừ vào giá bán thuần. | ||||||||||||||||||||||||
10 | ( 3 ) | Giá bán thuần sau chiết khấu : Là ( 1 ) Giá bán thuần - ( 2 ) Chiết khấu (nếu có). | ||||||||||||||||||||||||
11 | ( 4 ) | Giá bán thuần (có VAT) sau chiết khấu: Là ( 3 ) Giá bán thuần sau chiết khấu + VAT | ||||||||||||||||||||||||
12 | ( 5 ) | Kinh phí bảo trì: Là chi phí bảo trì của KH (chi phí này sẽ không được Ngân hàng tài trợ). | ||||||||||||||||||||||||
13 | ( 6 ) | Giá bán thuần (gồm VAT và KPBT) sau chiết khấu: Là ( 4 ) Giá bán thuần (có VAT) sau chiết khấu + ( 5 ) Kinh phí bảo trì | ||||||||||||||||||||||||
14 | ||||||||||||||||||||||||||
15 | III. | CÁC THÔNG TIN ĐẦU VÀO | ||||||||||||||||||||||||
16 | - | Mỗi phiếu tính giá được lập theo một chính sách bán hàng cụ thể và áp dụng cho Dự án / Tòa / Các Tòa / Các giỏ (quỹ) hàng. Trên phiếu tính giá sẽ ghi thông tin áp dụng cụ thể để đơn vị căn cứ sử dụng phù hợp. Bao gồm: | ||||||||||||||||||||||||
17 | + | Đối tượng áp dụng: Tên dự án, Tên tòa / các tòa, Tên quỹ (giỏ) hàng - Nếu có. | ||||||||||||||||||||||||
18 | + | Chính sách bán hàng áp dụng: Thời điểm bắt đầu và kết thúc hiệu lực của chính sách. | ||||||||||||||||||||||||
19 | - | Phiếu tính giá sẽ được nhập trước các tỷ lệ chiết khấu của từng lịch thanh toán. Mỗi lịch thanh toán sẽ tương ứng với các sheet: Phương án TT chuẩn ; Phương án TT sớm và Phương án Vay | ||||||||||||||||||||||||
20 | - | Đối với các hình thức chiết khấu khác (chiết khấu khách hàng, sự kiện, đặc biệt …), đơn vị sử dụng tự nhập căn cứ trên chính sách bán hàng, bảng giá, thông tin chương trình khuyến mại… | ||||||||||||||||||||||||
21 | ||||||||||||||||||||||||||
22 | IV. | MÔ TẢ CẤU TRÚC FILE DỮ LIỆU | ||||||||||||||||||||||||
23 | - | Sheet Phương án TT Chuẩn : | Dùng để tính giá bán trong trường hợp khách hàng chọn thanh toán Chuẩn. | |||||||||||||||||||||||
24 | - | Sheet Phương án TT Sớm : | Dùng để tính giá bán trong trường hợp khách hàng chọn thanh toán Sớm. | |||||||||||||||||||||||
25 | - | Sheet Phương án Vay : | Dùng để tính giá bán trong trường hợp khách hàng chọn thanh toán Bằng Vay NH. | |||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | V. | HƯỚNG DẪN KHAI BÁO | ||||||||||||||||||||||||
28 | - | Các ô phải điền thông tin được bôi màu | ||||||||||||||||||||||||
29 | - | Thông tin được liệt kê đi từ trên xuống dưới, từ thông tin chung, giá bán, chiết khấu cho đến lịch thanh toán. | ||||||||||||||||||||||||
30 | A. | Các thông tin chung : | ||||||||||||||||||||||||
31 | a. | Ngày lập phiếu tính giá : Ngày sử dụng phiếu tính giá. | ||||||||||||||||||||||||
32 | (có thể bỏ qua thông tin này nếu chỉ sử dụng phiếu để cross-check giá của sản phẩm khi lập HĐMB) | |||||||||||||||||||||||||
33 | b. | Mã sản phẩm : Nhập vào mã căn hộ trên Hợp đồng mua bán / Xác nhận đăng ký. | ||||||||||||||||||||||||
34 | c. | Diện tích thông thủy : Nhập vào diện tích thông thủy của sản phẩm. | ||||||||||||||||||||||||
35 | B. | Các thông tin giá bán và chiết khấu: | ||||||||||||||||||||||||
36 | d. | Chọn sheet tính toán : Căn cứ theo phương án thanh toán khách hàng chọn để chọn sheet tính toán tương ứng ở mục IV. | ||||||||||||||||||||||||
37 | e. | Giá bán thuần : Nhập vào Giá bán trước VAT và KPBT của sản phẩm. | ||||||||||||||||||||||||
38 | Cơ sở để nhập : Theo bảng giá được ban hành trong thời kỳ mà đơn vị nhận được thông qua Quy trình xây dựng bảng giá và chính sách bán hàng của dự án. Trong trường hợp thông tin chưa đầy đủ, đơn vị chủ động liên hệ Bộ phận quản lý giá bán để được cập nhật thông tin và hướng dẫn chi tiết. | |||||||||||||||||||||||||
39 | f. | Chiết khấu sự kiện, khách hàng, đặc biệt, v.v… : Nhập theo từng chính sách bán hàng cụ thể. | ||||||||||||||||||||||||
40 | Cơ sở để nhập : Căn cứ trên chính sách bán hàng, bảng giả (nếu có đề cập), thông tin chương trình khuyến mại… mà đơn vị nhận được thông qua Quy trình xây dựng bảng giá và chính sách bán hàng của dự án. Trong trường hợp thông tin chưa đầy đủ, đơn vị chủ động liên hệ Bộ phận quản lý giá bán để được cập nhật thông tin và hướng dẫn chi tiết. | |||||||||||||||||||||||||
41 | g. | Chiết khấu khác (chứng thư bảo lãnh - CTBL) : Nhập tỷ lệ chiết khấu nếu khách hàng từ chối nhận bảo lãnh. | ||||||||||||||||||||||||
42 | Cơ sở để nhập : Theo chính sách bán hàng (văn bản ban hành nội bộ) mà đơn vị nhận được thông qua Quy trình xây dựng bảng giá và chính sách bán hàng của dự án. Trong trường hợp thông tin chưa đầy đủ, đơn vị chủ động liên hệ Bộ phận quản lý giá bán để được cập nhật thông tin và hướng dẫn chi tiết. | |||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||