| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | ELECTRICAL EQUIPMENT - TRADING - MANUFACTURER | |||||||||||||||||||||||||
6 | BẢNG GIÁ | |||||||||||||||||||||||||
7 | ĐỒNG HỒ, BỘ ĐIỀU KHIỂN BÙ, RƠ-LE BẢO VỆ MIKRO - MALAYSIA | |||||||||||||||||||||||||
8 | (ÁP DỤNG TỪ 20/11/2022) | |||||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | Photo Hình ảnh | Code No. Mã số | Description Mô tả | Price List Giá (VNĐ) | ||||||||||||||||||||||
11 | DIGITAL POWER METER ĐỒNG HỒ ĐO ĐA NĂNG | |||||||||||||||||||||||||
12 | RX380-415AD | - Hiển thị LCD có đèn nền. - Giao tiếp qua truyền thông MODBUS-RTU (*). - Đo và hiển thị điện áp pha (L-N) và điện áp dây (L-L). - Đo và hiển thị dòng điện trên pha và dòng trên dây trung tính. - Đo công suất tác dụng KW (trên từng pha & tổng). - Đo công suất phản kháng KVAR (trên từng pha & tổng). - Đo công suất biểu kiến KVA (trên tùng pha & tổng). - Đo và hiển thị tần số. Đo và hiển thị hệ số công suất COSφ (trên từng pha & tổng). - Đo điện năng (+ và -) cho kWh, kVARh và kVAh. - Đo và hiển thị sóng hài THD điện áp và dòng điện. - Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-4. - Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 83mm. (*): Model DPM380B-415AD không có truyền thông MODBUS-RTU | 5.540.000 | |||||||||||||||||||||||
13 | DPM380-415AD | 5.540.000 | ||||||||||||||||||||||||
14 | DPM380B-415AD | 4.730.000 | ||||||||||||||||||||||||
15 | DPM680-415AD | - Màn hình màu TFT LCD. - Giao tiếp qua truyền thông MODBUS TCP/IP hoặc RS-485 MODBUS-RTU - Đo và hiển thị điện áp pha (L-N) và điện áp dây (L-L). - Đo và hiển thị dòng điện trên pha và dòng trên dây trung tính. - Đo công suất tác dụng KW (trên từng pha & tổng). - Đo công suất phản kháng KVAR (trên từng pha & tổng). - Đo công suất biểu kiến KVA (trên tùng pha & tổng). - Đo và hiển thị tần số. Đo và hiển thị hệ số công suất COSφ (trên từng pha & tổng). - Đo điện năng (+ và -) cho kWh, kVARh và kVAh. - Đo và hiển thị sóng hài THD điện áp và dòng điện (dạng % hoặc bảng). - Dùng cho hệ thống Trung/ Hạ thế - Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61010-1, IEC 61326-1. - Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 83mm. | 12.100.000 | |||||||||||||||||||||||
16 | ||||||||||||||||||||||||||
17 | ||||||||||||||||||||||||||
18 | DM38-240A | - Hiển thị LCD có đèn nền. - Giao tiếp qua truyền thông MODBUS-RTU. - Đo và hiển thị điện áp pha (L-N) và điện áp dây (L-L). - Đo và hiển thị dòng điện trên pha. - Đo công suất tác dụng KW (trên từng pha & tổng). - Đo công suất phản kháng KVAR (trên từng pha & tổng). - Đo công suất biểu kiến KVA (trên tùng pha & tổng). - Đo và hiển thị tần số. Đo và hiển thị hệ số công suất COSφ (trên từng pha & tổng). - Đo điện năng (+ và -) cho kWh, kVARh và kVAh. - Kiểu lắp đặt: DIN Rail. - Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-4. - Kích thước (h x w x d): 85 x 71 x 50mm. | 5.210.000 | |||||||||||||||||||||||
19 | DM36 | - Hiển thị 3 hàng LED, mỗi hàng 4 chữ số. - Đo và hiển thị điện áp pha (L-N) và điện áp dây (L-L). - Đo và hiển thị dòng điện trên pha và dòng trên dây trung tính. - Đo công suất tác dụng KW. - Đo và hiển thị hệ số công suất dịch chuyển COSφ (DPF) và hệ số công suất thực (TPF). - Đo và hiển thị tần số. - Dòng điện đo lường gián tiếp: 5 - 9999A. - Điện áp PHA đo lường: 65 - 280VAC. - Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61326-1, IEC 61000-4-2, IEC 60255-27. - Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 55mm. | 2.480.000 | |||||||||||||||||||||||
20 | DM36A | - Hiển thị 3 hàng LED, mỗi hàng 4 chữ số. - Đo và hiển thị dòng điện trên pha và dòng trên dây trung tính. - Đo và hiển thị tần số. - Dòng điện đo lường gián tiếp: 5 - 9999A. - Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61326-1, IEC 61000-4-2, IEC 60255-27. - Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 55mm. | 2.310.000 | |||||||||||||||||||||||
21 | DM36V | - Hiển thị 3 hàng LED, mỗi hàng 4 chữ số. - Đo và hiển thị điện áp pha (L-N) và điện áp dây (L-L). - Đo và hiển thị tần số. - Điện áp PHA đo lường: 65 - 280VAC. - Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61326-1, IEC 61000-4-2, IEC 60255-27. - Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 55mm. | 1.980.000 | |||||||||||||||||||||||
22 | POWER FACTOR REGULATOR BỘ ĐIỀU KHIỂN BÙ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG | |||||||||||||||||||||||||
23 | PFR96-220-50 PFR96P-415-50 ( 6 cấp ) | - Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh. - Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay. - Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT). - Thông số hiển thị: Hệ số COSφ; Dòng thứ cấp; và Báo lỗi. - Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn. - 4 chế độ cài đặt đóng ngắt: Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Manual. - Cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điểm cảnh báo (Alarm) khi có sự cố hoặc tiếp điểm cho quạt (Fan) làm mát. - Bảo vệ và báo lỗi khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số COSφ. - Nguồn điện điều khiển (L-N): 220VAC - 240VAC / (L-L): 380VAC - 415VAC - Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2. - Kích thước (h x w x d) : 96 x 96 x 90 mm. | 3.570.000 | |||||||||||||||||||||||
24 | PFR60-415-50 PFR60-220-50 ( 6 cấp ) | - Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh. - Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay. - Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT). - Thông số hiển thị: Hệ số COSφ ; Dòng thứ cấp; Báo lỗi; Thành phần sóng hài (THD). - Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn. - 4 chế độ cài đặt đóng ngắt: Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Manual. - Cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điểm cảnh báo (Alarm) khi có sự cố hoặc tiếp điểm cho quạt (Fan) làm mát. - Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số COSφ. - Cài đặt giới hạn sóng hài bậc cao (THD Limit). - Nguồn điện điều khiển (L-L): 220VAC - 240VAC / (L-L): 380VAC - 415VAC. - Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, KEMA. - Kích thước (h x w x d): 144 x 144 x 90 mm. | 3.680.000 | |||||||||||||||||||||||
25 | PFR80-415-50 PFR80-220-50 ( 8 cấp ) | 3.980.000 | ||||||||||||||||||||||||
26 | PFR120-415-50 PFR120-220-50 ( 12 cấp ) | 4.520.000 | ||||||||||||||||||||||||
27 | PFR140-415-50 PFR140-220-50 ( 14 cấp ) | 5.150.000 | ||||||||||||||||||||||||
28 | X80-PFR80P3-240-50 ( 8 cấp 3CT) | - Màn hình LCD 2 inch 64 x 128 dot matrix có đèn nền. - Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh. - Tự động xác lập hệ số C/K hoặc cài đặt bằng tay. - Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT). - Thông số hiển thị: Hệ số COSφ ; Dòng thứ cấp; Báo lỗi; Sóng hài bậc cao(THD); Nhiệt độ; Trạng thái đóng/ cắt các cấp. - 5 chế độ cài đặt đóng ngắt : Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Linear/ Manual. - Có thể cố định "Fixed" các cấp đóng trực tiếp theo yêu cầu người sử dụng. - Có tiếp điểm riêng cho quạt (Fan): Fixed on/ Output on/ Nhiệt độ/ Không dùng. - Có tiếp điểm tín hiệu, có thể liên kết với 10 tín hiệu cảnh báo của PFRLCD. Giao tiếp truyền thông Modbus-RTU RS485. - Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá áp (253 - 264V/ OFF) /Thấp áp (195 - 204V/ OFF); Quá dòng (5.5 - 7.0A/ OFF) /Thấp dòng (0.01 - 0.15A/ OFF); Quá /Thấp hệ số COSφ (ON/ OFF); Quá nhiệt (36 - 70oC/ OFF); Lỗi cực tính CT (ON/ OFF); %THDI (20 - 300%/ OFF); Ngắt khi không có điện áp; Lỗi cấp tụ - Đo và hiển thị sóng hài bậc cao đến bậc thứ 31 (dạng đồ thị hoặc dạng bảng). - Nguồn điện điều khiển: 85Vrms - 265Vrms. - Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-4. - Kích thước (h x w x d): 144 x 144 x 122 mm. | 12.160.000 | |||||||||||||||||||||||
29 | X80-PFR80P1-240-50 ( 8 cấp 1CT) | 11.280.000 | ||||||||||||||||||||||||
30 | X80-PFR120P3-240-50 ( 12 cấp 3CT) | 13.860.000 | ||||||||||||||||||||||||
31 | X80-PFR120P1-240-50 ( 12 cấp 1CT) | 13.040.000 | ||||||||||||||||||||||||
33 | PFR80NX (8 cấp) | - Sử dụng bộ vi xử lý điều khiển đóng ngắt tự động thông minh. - Tự động xác lập cấp tụ nhỏ nhất hoặc cài đặt bằng tay. - Tự động điều chỉnh cực tính của biến dòng (CT). - Thông số hiển thị: Hệ số COSφ; Công suất biểu kiến, phản kháng và tiêu thụ; VAR yêu cầu; Dòng điện và điện áp RMS; Báo lỗi; Thành phần sóng hài đến bậc 15 (THD); Ghi lại cảnh báo. - Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn. Cấp cuối cùng có thể cài đặt thành tiếp điểm cảnh báo (Alarm) khi có sự cố hoặc tiếp điểm cho quạt (Fan) làm mát. - 4 chế độ cài đặt đóng ngắt : Auto / Auto Rotate / 4-quadrant / Manual. - Đo công suất dạng PF hoặc TPF. - Bảo vệ và cảnh báo khi: Quá /Thấp áp; Quá /Thấp dòng; Quá /Thấp hệ số COSφ; Lỗi dung lượng tụ; Lỗi bước tụ; Lỗi EFPROM. - Cài đặt giới hạn sóng hài bậc cao: THDI (20% - 300%) & THDV (10% - 20%). - Nguồn điện điều khiển: 100VAC - 415VAC / 140VDC - 370VDC. - Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-4. Giao tiếp truyền thông Modbus RS485, NFC. - Kích thước (h x w x d): 145 x 145 x 100 mm (bao gồm bộ mở rộng). | 6.340.000 | |||||||||||||||||||||||
34 | PFR120NX (12 cấp) | 6.880.000 | ||||||||||||||||||||||||
35 | PFR160NX (16 cấp) | 7.440.000 | ||||||||||||||||||||||||
36 | NX-M1 (Bộ mở rộng) | 940.000 | ||||||||||||||||||||||||
37 | EARTH LEAKAGE RELAY - PANEL MOUNTING RƠ-LE BẢO VỆ DÒNG RÒ - LOẠI GẮN MẶT TỦ | |||||||||||||||||||||||||
38 | NX301A-240A | - Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. - Cài đặt thông số bằng núm xoay. - Nguồn cung cấp: 198 đến 265 V AC. - Dòng rò cài đặt (I Δn) = 0.03A - 30A. - Thời gian tác động (Δt) = 0 - 3 sec. - Báo lổi khi ngõ vào ZCT hở mạch (khuyến cáo sử dụng ZCT của MIKRO). - Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 755. - Reset bằng tay; 1 tiếp điểm ngõ ra. - Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 90 mm. | 2.130.000 | |||||||||||||||||||||||
39 | N301-240AD | - Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. Cài đặt bằng núm xoay. - Dòng dịnh mức: 5A; Nguồn cung cấp: 85 đến 265 V AC hoặc 110 - 370V DC. - Reset bằng tay; 2 tiếp điểm ngõ ra. - Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 60255 - 26. - Dòng rò cài đặt (ΔIn) = 0.03A - 30A. - Thời gian tác động (Δt) = 0 - 3 sec. - Báo lổi khi ngõ vào ZCT hở mạch (khuyến cáo sử dụng ZCT của MIKRO) . - Độ chính xác cài đặt: -15% -0% - Độ chính xác thời gian: ±5%. - Kích thước (h x w x d): 72 x 72 x 97 mm. | 3.380.000 | |||||||||||||||||||||||
40 | NX302A-240A | - Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. - Cài đặt thông số bằng núm xoay. - Nguồn cung cấp: 198 đến 265 V AC. - Dòng rò cài đặt (I Δn) = 30mA - 30A. - Thời gian tác động (Δt) = 0 - 3 sec. - Báo lổi khi ngõ vào ZCT hở mạch (khuyến cáo sử dụng ZCT của MIKRO). - Báo mức độ dòng điện rò dưới dạng % bằng LED. - Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 755. - Reset bằng tay ; 2 tiếp điểm ngõ ra trong đó có 1 tiếp điểm "Safety". - Chức năng "Test" và "Reset" từ xa. - Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 90 mm. | 2.850.000 | |||||||||||||||||||||||
41 | NX300A-230A | - Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn - Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED - Lập trình giá trị cài đặt - Nguồn cung cấp : 184 đến 276 V AC - Dòng rò cài đặt (I Δn) = 30mA - 10A. - Thời gian tác động (Δt) = 0 - 3 sec - Báo lổi khi ngõ vào ZCT hở mạch (khuyến cáo sử dụng ZCT của MIKRO) - Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 755 - Reset bằng tay ; 1 tiếp điểm ngõ ra - Ghi lại giá trị sự cố dòng rò trước đó (3 giá trị gần nhất) - Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 90 mm | 2.730.000 | |||||||||||||||||||||||
42 | NX300EA-230A | 3.200.000 | ||||||||||||||||||||||||
43 | NX330A-230A | - Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn. - Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. - Lập trình giá trị cài đặt. - Nguồn cung cấp: 184 đến 276 V AC. - Dòng rò cài đặt (I Δn) = 30mA - 10A. - Thời gian tác động (Δt) = 0 - 3 sec. - Báo lổi khi ngõ vào ZCT hở mạch (khuyến cáo sử dụng ZCT của MIKRO). - Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 755. - Lập trình 1 tiếp điểm ngõ ra (lập trình) + 1 tiếp điểm an toàn "safe contact" . - Ghi lại giá trị sự cố dòng rò trước đó (3 giá trị gần nhất). - Chức năng tự đóng lại khi gặp sự cố thoáng qua. - Chức năng Test và Reset từ xa. - Cài đặt số lần tư động đóng lại (N) = 0 - 30 lần (0= khóa chức năng đóng lặp lại). - Cài đặt thời gian đóng lặp lại (Δt rec) = 1 - 500 sec. - Cài đặt thời gian tự động reset (Δt rst) = 0 - 200 hours. - Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 90 mm. | 5.450.000 | |||||||||||||||||||||||
44 | EARTH LEAKAGE RELAY - DIN RAIL TYPE RƠ-LE BẢO VỆ DÒNG RÒ - LOẠI GẮN DIN RAIL | |||||||||||||||||||||||||
45 | DIN300-240A | - Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. - Cài đặt thông số bằng núm xoay. - Nguồn cung cấp: 198 đến 265 V AC. - Dòng rò cài đặt (I Δn) = 30mA - 30A. Có đèn báo mức độ dòng rò (%). - Thời gian tác động (Δt) = 0 - 3 sec. - Báo lổi khi ngõ vào ZCT hở mạch (khuyến cáo sử dụng ZCT của MIKRO). - Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 755. - Reset bằng tay; 1 tiếp điểm ngõ ra. - Bảo vệ chống tác động thoáng qua. Kiểu gắn DIN rail. - Kích thước (h x w x d): 85 x 71 x 71 mm. | 2.130.000 | |||||||||||||||||||||||
46 | DIN310-230A | - Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn. - Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. - Lập trình giá trị cài đặt. - Nguồn cung cấp: 184 đến 276 V AC. - Dòng rò cài đặt (I Δn) = 30mA đến 10A. - Thời gian tác động (Δt) = 0 - 3 sec. - Báo lổi khi ngõ vào ZCT hở mạch (khuyến cáo sử dụng ZCT của MIKRO). - Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 755. - Reset bằng tay; 1 tiếp điểm ngõ ra. Kiểu gắn DIN rail. - Ghi lại 3 giá trị sự cố dòng rò trước đó (3 giá trị gần nhất). - Kích thước (h x w x d): 85 x 71 x 71mm. | 2.970.000 | |||||||||||||||||||||||
47 | DIN330-230A | - Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn. - Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. - Lập trình giá trị cài đặt. - Nguồn cung cấp: 184 đến 276 V AC. - Dòng rò cài đặt (I Δn) = 30mA - 10A. - Thời gian tác động (Δt) = 0 - 3 sec. - Báo lổi khi ngõ vào ZCT hở mạch (khuyến cáo sử dụng ZCT của MIKRO). - Kiểu gắn trên DIN Rail. - Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 755. - 1 tiếp điểm ngõ ra (lập trình) + 1 tiếp điểm an toàn "safe contact". - Ghi lại 3 giá trị sự cố dòng rò trước đó. - Chức năng tự đóng lại khi gặp sự cố thoáng qua. - Chức năng Reset từ xa. - Cài đặt số lần tư động đóng lại (N) = 0 - 30 lần (0 = khóa chức năng đóng lặp lại). - Cài đặt thời gian tự đóng lại (Δt rec) = 1 - 500 sec. - Cài đặt thời gian tự động reset (Δt rst) = 0 - 200 hours. - Kích thước (h x w x d): 85 x 71 x 71 mm. | 5.640.000 | |||||||||||||||||||||||
48 | ZERO PHASE CURRENT TRANSFORMER (ZCT) BIẾN DÒNG THỨ TỰ KHÔNG | |||||||||||||||||||||||||
49 | ZCT 40S | - Đường kính trong D = 40mm. - Xem catalogue để chọn tiết diện dây dẫn. | 820.000 | |||||||||||||||||||||||
50 | ZCT 60S | - Đường kính trong D = 60mm. - Xem catalogue để chọn tiết diện dây dẫn. | 980.000 | |||||||||||||||||||||||
51 | ZCT 80S | - Đường kính trong D = 80mm. - Xem catalogue để chọn tiết diện dây dẫn. | 1.280.000 | |||||||||||||||||||||||
52 | ZCT 120S | - Đường kính trong D = 120mm. - Xem catalogue để chọn tiết diện dây dẫn. | 2.420.000 | |||||||||||||||||||||||
53 | ZCT 210S | - Đường kính trong D = 210mm. - Xem catalogue để chọn tiết diện dây dẫn. | 5.090.000 | |||||||||||||||||||||||
54 | EARTH FAULT RELAY RƠ-LE BẢO VỆ CHẠM ĐẤT | |||||||||||||||||||||||||
55 | NX201A-240A (50G, 51G) | - Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. Cài đặt bằng núm xoay. - Dòng dịnh mức: 5A ; Nguồn cung cấp : 198 đến 265 V AC. - Reset bằng tay; 1 tiếp điểm ngõ ra. - Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 60255 - 26. - Cài đặt mức tác động thấp (Low-set): + Dòng chạm đất : I> = 0.1A - 2A (tức là 2% đến 40%). + Thời gian tác động : Xác định (DT); t> = 0.05s - 1s. - Cài đặt mức tác động cao (High-set): + Dòng chạm đất : I>> = (1 - 10) x I> hoặc Vô hiệu hóa (cài ꝏ). + Thời gian tác động : t>> = tức thời. - Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 90 mm. | 2.320.000 | |||||||||||||||||||||||
56 | N201-240AD (50G, 51G) | - Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. Cài đặt bằng núm xoay. - Dòng dịnh mức: 5A; Nguồn cung cấp: 85 - 265 V AC hoặc 110 - 370V DC. - Reset bằng tay; 2 tiếp điểm ngõ ra. - Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 60255 - 26. - Cài đặt mức tác động thấp (Low-set): + Dòng chạm đất : I> = 0.1A - 2A (tức là 2% đến 40%). + Thời gian tác động : Xác định (DT); t> = 0.05s - 1s. - Cài đặt mức tác động cao (High-set): + Dòng chạm đất : I>> = (1 - 10) x I> hoặc Vô hiệu hóa (cài ꝏ). + Thời gian tác động : t>> = tức thời. - Kích thước (h x w x d): 72 x 72 x 97 mm. | 3.600.000 | |||||||||||||||||||||||
57 | NX202A-240A (50G, 51G) | - Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. Cài đặt bằng núm xoay - Dòng dịnh mức: 5A; Nguồn cung cấp: 198 đến 265 V AC - Reset bằng tay; 1 tiếp điểm ngõ ra - Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 60255 - 26 - Cài đặt mức tác động thấp (Low-set) : + Dòng chạm đất : I> = 0.1A - 2A (tức là 2% đến 40%). + Thời gian tác động : Theo đặc tuyến dòng - thời gian (IDMT) Normal Inverse 3/10 Hệ số thời gian TM = 0.05 -1 - Cài đặt mức tác động cao (High-set) : + Dòng chạm đất : I>> = (1 - 10) x I> hoặc Vô hiệu hóa (cài ꝏ). + Thời gian tác động : t>> = tức thời - Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 90 mm | 3.150.000 | |||||||||||||||||||||||
58 | N202-240AD (50G, 51G) | - Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. Cài đặt bằng núm xoay. - Dòng dịnh mức: 5A; Nguồn cung cấp: 85 - 265 V AC hoặc 110 - 370V DC. - Reset bằng tay; 2 tiếp điểm ngõ ra. - Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 60255 - 26. - Cài đặt mức tác động thấp (Low-set): + Dòng chạm đất : I> = 0.1A - 2A (tức là 2% đến 40%). + Thời gian tác động : Theo đặc tuyến dốc thường (NI); kt> = 0.05 - 1. - Cài đặt mức tác động cao (High-set): + Dòng chạm đất : I>> = (1 - 10) x I> hoặc Vô hiệu hóa (cài ꝏ). + Thời gian tác động : t>> = tức thời. - Kích thước (h x w x d): 72 x 72 x 97 mm. | 5.160.000 | |||||||||||||||||||||||
59 | NX231-240A (50G, 51G) | - Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn. - Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. - Lập trình giá trị cài đặt. - Dòng dịnh mức: 5A; Nguồn cung cấp: 198 đến 265 V AC. - Reset bằng tay hoặc tự động; 2 tiếp điểm ngõ ra có thể lập trình. - Ghi lại giá trị sự cố trước đó (3 giá trị gần nhất). - Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 60255 - 26. - Cài đặt mức tác động thấp (Low-set): + Dòng chạm đất : I> = 0.1A - 5A (tức là 2% đến 100%). + Thời gian tác động : Xác định (DT); t> = 0.05s - 99s. - Cài đặt mức tác động cao (High-set): + Dòng chạm đất : I>> = 0.1A - 50A (tức là 2%-1000%) hoặc Vô hiệu hóa (cài disable). + Thời gian tác động : xác định t>> = 0.00s - 100s. - Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 110 mm. | 4.600.000 | |||||||||||||||||||||||
60 | NX232A-240A (50G, 51G) | - Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn. - Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. - Lập trình giá trị cài đặt. - Dòng dịnh mức: 5A ; Nguồn cung cấp: 198 đến 265 V AC. - Reset bằng tay hoặc tự động; 2 tiếp điểm ngõ ra có thể lập trình. - Ghi lại giá trị sự cố trước đó (3 giá trị gần nhất). - Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 60255 - 26. - Cài đặt mức tác động thấp (Low-set): + Dòng chạm đất : I> = 0.1A - 5A (tức là 2% đến 100%). + Thời gian tác động: 5 IDMT, k t = 0.05 - 1.0 hoặc DT, t= 0.00s - 100s. - Cài đặt mức tác động cao (High-set): + Dòng chạm đất : I>> = 0.1A - 50A (tức là 2%-1000%) hoặc Vô hiệu hóa (cài disable). + Thời gian tác động: xác định t>> = 0.00s - 100s. - Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 110 mm. | 5.510.000 | |||||||||||||||||||||||
61 | OVER CURRENT RELAY RƠ-LE BẢO VỆ QUÁ DÒNG | |||||||||||||||||||||||||
62 | NX204A-240A (50P, 51P) | - Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. - Cài đặt thông số bằng núm xoay. - Dòng dịnh mức: 5A; Nguồn cung cấp: 198 đến 265 V AC. - Reset bằng tay; 1 tiếp điểm ngõ ra. - Cài đặt mức tác động thấp (Low-set): + Dòng quá tải: I> = 2.0A - 6.0A (tức là 40% đến 120%). + Thời gian tác động: Một đặc tuyến thời gian nghịch đảo (IDT) IDT Inverse . Hệ số thời gian TM = 0.05 -1 - Cài đặt mức tác động cao (High-set): + Dòng ngắn mạch: I> = (1 - 10) x I> hoặc Vô hiệu hóa (cài ꝏ). + Thời gian tác động: t>> = tức thời. - Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 110 mm. | 3.220.000 | |||||||||||||||||||||||
63 | NX203A-240A (50P, 51P) | - Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. - Cài đặt thông số bằng núm xoay. - Dòng dịnh mức: 5A; Nguồn cung cấp: 198 đến 265 V AC. - Reset bằng tay; 1 tiếp điểm ngõ ra. - Cài đặt mức tác động thấp (Low-set): + Dòng quá tải : I> = 2.0A - 6.0A (tức là 40% đến 120%). + Thời gian tác động: Theo đặc tuyến dòng - thời gian (IDMT) Normal Inverse 3/10 Hệ số thời gian TM = 0.05 -1 - Cài đặt mức tác động cao (High-set): + Dòng ngắn mạch: I>> = (1 - 10) x I> hoặc Vô hiệu hóa (cài ꝏ). + Thời gian tác động: t>> = tức thời. - Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 110 mm. | 3.700.000 | |||||||||||||||||||||||
64 | NX234A-240A (50P, 51P) | - Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn. - Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. - Lập trình giá trị cài đặt. - Dòng dịnh mức :5A; Nguồn cung cấp: 198 đến 265 V AC. - Reset bằng tay hoặc tự động; 2 tiếp điểm ngõ ra có thể lập trình. - Ghi lại giá trị sự cố trước đó (3 giá trị gần nhất). - Cài đặt mức tác động thấp (Low-set): + Dòng quá tải: I> = 0.1A - 10A (tức là 2% đến 200%). + Thời gian tác động: Xác định (DT); t> = 0.00s - 100s. - Cài đặt mức tác động cao (High-set): + Dòng ngắn mạch: I>> = 0.5A - 100A (tức là 10%-2000%) hoặc Vô hiệu hóa (cài disable). + Thời gian tác động: xác định t>> = 0.00s - 100s. - Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 110 mm. | 5.690.000 | |||||||||||||||||||||||
65 | NX233A-240A (50P, 51P) | - Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn. - Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. - Lập trình giá trị cài đặt. - Dòng dịnh mức :5A ; Nguồn cung cấp: 198 đến 265 V AC. - Reset bằng tay hoặc tự động; 2 tiếp điểm ngõ ra có thể lập trình. - Ghi lại giá trị sự cố trước đó (3 giá trị gần nhất). - Cài đặt mức tác động thấp (Low-set): + Dòng quá tải: I> = 0.1A - 10.0A (tức là 2% đến 200%). + Thời gian tác động: 5 IDMT, kt = 0.05 - 1.0 hoặc DT, t> = 0.00s - 100s. - Cài đặt mức tác động cao (High-set): + Dòng ngắn mạch: I>> = 0.5A - 100A (tức là 10%-2000%) hoặc Vô hiệu hóa (cài disable). + Thời gian tác động: xác định t>> = 0.00s - 100s. - Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 110 mm. | 6.000.000 | |||||||||||||||||||||||
66 | COMBINED OVER CURRENT AND EARTH FAUFT RELAY RƠ-LE BẢO VỆ KẾT HỢP QUÁ DÒNG VÀ CHẠM ĐẤT | |||||||||||||||||||||||||
67 | NX1000A-240A (50P, 50G, 51P, 51G) | - Hiển thị SỐ bằng LED 7 đoạn. - Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. - Cài đặt thông số bằng nút nhấn mềm. - Dòng dịnh mức: 5A . - Nguồn cung cấp: 198 đến 265 V AC - Reset bằng tay hoặc tự động; 2 tiếp điểm ngõ ra có thể lập trình. - Ghi lại giá trị sự cố trước đó. - Cài đặt mức tác động thấp (Low-set): + Dòng quá tải: I> = (0.1A - 10.0A) (tức là 2% đến 200%). + Dòng chạm đất: Io> = (0.1A - 5.0A) (tức là 2% đến 100%). + Thời gian tác động: 5 đặc tuyến dòng-thời gian (IDMT). với TM = 0.05 -1. Hoặc thời gian xác định t> = (0.00s - 100s). - Cài đặt mức tác động cao (High-set): + Dòng ngắn mạch: I>> = (0.5A - 100A) ( tức là 10% đến 2000%) hoặc Vô hiệu hóa. + Dòng chạm đất: Io>> = (0.1A - 50A) (tức là 2%-1000%) hoặc Vô hiệu hóa (cài disable). + Thời gian tác động: xác định t>> = (0.00s - 100s). - Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 110 mm. | 10.720.000 | |||||||||||||||||||||||
68 | NX1000A-240AD (50P, 50G, 51P, 51G) | 11.080.000 | ||||||||||||||||||||||||
69 | MK2200L-240AD (49RMS, 50P, 50G, 51P, 51G, CLP, 50BF, 74TC) | - Có thể giao tiếp máy tính hoặc hệ thống SCADA qua cổng RS485 Modbus-RTU hoặc RS232. - Màn hình hiển thị LCD. - Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. - Cài đặt thông số bằng nút nhấn mềm. - Dòng dịnh mức: In = 1A hoặc 5A; - Nguồn cung cấp : 85 đến 265 VAC hoặc 110 - 340V DC hoặc đặt hàng. - 4 tiếp điểm ngõ ra có thể lập trình + 1 tiếp điểm báo sự cố Relay (IRF contact). - Ghi lại 50 mã sự cố, 250 mã sự kiện và 30 cảnh báo trước đó. - Bảo vệ sự cố máy cắt. - Có 2 tín hiệu đầu vào riêng với điện áp: 20 - 380 V DC hoặc 50 - 270 V AC. - Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 60255 - 26. - Cài đặt mức tác động thấp (Low-set): + Dòng quá tải : I> = (0.1- 25) x In. + Dòng chạm đất : Io> = (0.02 - 2.0) x Ion. + Thời gian tác động : 5 đặc tuyến dòng-thời gian (IDMT) với TM = 0.01 -1. Hoặc thời gian xác định t> = (0s - 100s). - Cài đặt mức tác động cao (High-set): + Dòng quá tải : I>> = (0.5 - 40) x In. + Dòng chạm đất : Io>> = (0.01 - 10) x Ion. + Thời gian tác động : xác định t>> = (0s - 100s). - Cài đặt mức quá tải cao nhất: I>>> = (0.5 - 40) x In; t>>> = (0s - 100s). - Cài đặt quá tải nhiệt: Ithermal> = (0.1 - 3) x In; tthermal = (1m - 200m). - Kích thước (h x w x d): 165 x 142 x 198 mm. | 22.720.000 | |||||||||||||||||||||||
70 | MK3000L-240AD (46N, 49RMS, 50P, 50G, 51P, 51G, CLP, 50BF, 74TC, 79) | - Giao tiếp máy tính qua cổng truyền thông RS232 hoặc RS485 Modbus-RTU. - Màn hình hiển thị LCD. - Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. - Cài đặt thông số bằng nút nhấn mềm. - Dòng dịnh mức: In = 1A hoặc 5A ; - Nguồn cung cấp : 85 đến 265 VAC hoặc 110 - 370V DC hoặc đặt hàng. - 4 tiếp điểm ngõ ra có thể lập trình + 1 tiếp điểm báo sự cố Relay (IRF contact). - Ghi lại 50 mã sự cố, 250 mã sự kiện và 30 cảnh báo trước đó. - Bảo vệ sự cố máy cắt. - Có 2 tín hiệu đầu vào riêng với điện áp: 20 - 380 V DC hoặc 50 - 270 V AC. - Đáp ứng theo tiêu chuẩn IEC 60255. - Cài đặt mức tác động thấp (Low-set): + Dòng quá tải : I> = (0.1- 25) x In. + Dòng chạm đất : Io> = (0.02 - 2.0) x Ion. + Thời gian tác động : 5 đặc tuyến dòng-thời gian (IDMT) với TM = 0.01 -1. Hoặc thời gian xác định t> = (0s - 100s). - Cài đặt mức tác động cao (High-set): + Dòng quá tải : I>> = (0.5 - 40) x In. + Dòng chạm đất : Io>> = (0.01 - 10) x Ion. + Thời gian tác động : xác định t>> = (0s - 100s). - Cài đặt mức quá tải cao nhất: I>>> = (0.5 - 40) x In; t>>> = (0s - 100s). - Cài đặt mức chạm đất cao nhất: Io>>> = (0.01 - 10) x Ion; to>>> = (0s - 100s). - Cài đặt mức quá tải ngược âm: I2> = (0.1 - 40) x In. - Thời gian tác động: 5 đặc tuyến dòng-thời gian (IDMT) với TM = 0.01 -1. Hoặc thời gian xác định t> = (0s - 100s). - Cài đặt bảo vệ quá tải ngược âm mức cao: I2>> = (0.1 - 40) x In; tI2>> = (0s - 100s). - Cài đặt quá tải nhiệt: Ithermal> = (0.1 - 3) x In; tthermal = (1m - 200m) - Kích thước (h x w x d): 165 x 142 x 198 mm. | 24.920.000 | |||||||||||||||||||||||
71 | REVERSE POWER RELAY RƠ-LE BẢO VỆ CÔNG SUẤT NGƯỢC | |||||||||||||||||||||||||
72 | RPR 415A (32) | - Chức năng bảo vệ Máy phát điện tránh công suất ngược từ Motor. - Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. - Cài đặt thông số bằng núm xoay. Kiểu gắn DIN Rail. - Dùng trong hệ thống 3 pha 3 dây hoặc 3 pha 4 dây hoặc 1 pha. Điện áp nguồn cung cấp: 380/415Vpp hoặc 220/240Vpn. - Kích thước (h x w x d): 45 x 71 x 70 mm. | 6.540.000 | |||||||||||||||||||||||
73 | RPR 415B (32) | - Chức năng bảo vệ Máy phát điện tránh công suất ngược từ lưới. - Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. - Cài đặt thông số bằng núm xoay. Kiểu gắn: Mặt tủ. - Ngưỡng cài đặt: 2% - 20%. Thời gian trễ: 0 - 20 sec. - Dùng trong hệ thống 3 pha 3 dây hoặc 3 pha 4 dây. - Điện áp nguồn cung cấp: 380/415Vpp hoặc 220/240Vpn. - Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 90 mm. | 6.780.000 | |||||||||||||||||||||||
74 | MOTOR PROTECTION RELAY RƠ-LE CHUYÊN DỤNG BẢO VỆ MOTOR | |||||||||||||||||||||||||
75 | MPR 500 (37, 46, 47, 49, 50P, 50G) | - Rơle SỐ đa chức năng bảo vệ Motor. - Hiển thị số bằng LED 7 đoạn. - Nguồn cung cấp: 85 - 265VAC hoặc 110 - 370VAC. - Lưu lại giá trị lỗi. Lập trình bằng nút nhấn mềm. - Bảo vệ quá tải nhiệt: 1 - 40s. - Bảo vệ ngắn mạch: (2 - 12)*In/ Off; t = 0 - 25s. - Bảo vệ thấp dòng: (20 - 90%)*In/ Off: t = 0 - 60s. - Bảo vệ mất cân bằng pha: 10 - 50%/ Off; t = 0 - 25s. - Bảo vệ chạm đất: (10 - 60%)*In/ Off; t = 0 - 25s. - Bảo vệ mất pha (<500ms), ngược pha (<200ms). - Bảo vệ kẹt rotor: (2 - 12)*In/ Off: t = 0 - 60s. - Có 2 tiếp điểm ngõ ra. - Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 110 mm. | 11.140.000 | |||||||||||||||||||||||
76 | VOLTAGE RELAY RƠ-LE BẢO VỆ ĐIỆN ÁP | |||||||||||||||||||||||||
77 | MX100 - 400V (47) | - Chức năng bảo vệ Mất pha và Ngược pha. - Hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng LED. - Nguồn cung cấp: 400V AC (+/-20%). - Gắn trên socket 11 chân tròn. - Kích thước (h x w x d): 80 x 35 x 73 mm. | 1.040.000 | |||||||||||||||||||||||
78 | MX200A - 380V (27, 47, 59) | - Chức năng bảo vệ Quá áp, Thấp áp và Mất pha (3 pha hoặc 1 pha). - Cài đặt thông số bằng núm xoay. - Nguồn cung cấp: 380VAC (+/-20%), 3 pha ; Hoặc 220VAC (+/-20%), 1 pha. - Gắn trên socket 11 chân tròn. - Kích thước (h x w x d): 80 x 35 x 73 mm. | 1.480.000 | |||||||||||||||||||||||
79 | MX 210-415V (27, 47, 59) | - Chức năng bảo vệ điện áp đa tính năng như : Quá áp, Thấp áp , Mất pha, Thứ tự pha. - Dùng trong hệ thống 1 pha, 3 pha. - Báo trạng thái hoạt động bằng LED. - Lập trình giá trị cài đặt. - Nguồn cung cấp: 380VAC(-25%) /415VAC(+20%), 3 pha; 220VAC (-25%) /240VAC(+20%), 1 pha. - Gắn trên DIN rail. - Kích thước (h x w x d): 85 x 71 x 70 mm. | 1.910.000 | |||||||||||||||||||||||
80 | MU 250-415V (27, 47, 59, 60) | - Chức năng bảo vệ điện áp đa tính năng như : Quá áp, Thấp áp , Mất pha, Cân bằng điện áp, Thứ tự pha . - Hiển thị thông số điện áp và tần số bằng LED 7 đoạn. - Có 2 bộ tiếp điểm ngõ ra: + Tiếp điểm chính R1, có thể chỉnh thời gian khởi động 0-999s. + Tiếp điểm R2 có thể lập trình tín hiệu Trip hoặc tín hiệu Pick-up. - Ghi lại giá trị lỗi. - Lập trình giá trị cài đặt. - Nguồn cung cấp: 380VAC(-25%) /415VAC(+20%), 3 pha. - Gắn trên DIN rail. - Kích thước (h x w x d): 85 x 71 x 70 mm. | 2.980.000 | |||||||||||||||||||||||
81 | MU 350-415V (27, 47, 59, 60) | - Chức năng bảo vệ điện áp đa tính năng như : Quá áp, Thấp áp , Mất pha, Cân bằng điện áp, Thứ tự pha. - Hiển thị thông số điện áp và tần số bằng LED 7 đoạn. - Có 2 bộ tiếp điểm ngõ ra: + Tiếp điểm chính R1, có thể chỉnh thời gian khởi động 0-999s. + Tiếp điểm R2 có thể lập trình tín hiệu Trip hoặc tín hiệu Pick-up. - Ghi lại giá trị lỗi. - Lập trình giá trị cài đặt. - Nguồn cung cấp: 380VAC(-25%) /415VAC(+20%), 3 pha. - Gắn trên mặt tủ. - Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 90 mm. | 3.660.000 | |||||||||||||||||||||||
82 | MU 2300-240AD (27, 47, 59, 60) | - Chức năng bảo vệ điện áp đa tính năng. - Giao tiếp truyền thông Modbus-RTU RS485. - Nguồn cung cấp: 85 - 265 VAC hoặc 110 - 340 VDC. - Điện áp định mức đo lường đầu vào: 57 - 130 V, 50/60 Hz. - 5 tiếp điểm ngõ ra có thể lập trình + 1 tiếp điểm báo sự cố bên trong Rơle (IRF). - Ghi lại 9 giá trị sự cố mỗi loại trước đó và ghi lại 60 mã sự kiện. - Lập trình tín hiệu đầu vào thứ 2 với dãy điện áp rộng: 85 - 265 V AC/DC. - Cài đặt mức tác động thấp áp: + Thấp áp mức thấp (U<) : 5 - 130 V ; + Thời gian tác động (tU<) : Xác định 0 - 600 sec ; Hoặc Nghịch đảo theo đặc tuyến với hệ số thời gian TMS : 0.5 - 100 + Thấp áp mức cao (U<<) : 5 - 130 V ; + Thời gian tác động (tU<<) : Xác định 0 - 600 sec ; - Cài đặt mức tác động quá áp: + Quá áp mức thấp (U>) : 5 - 200 V ; + Thời gian tác động (tU>) : Xác định 0 - 600 sec ; Hoặc Nghịch đảo theo đặc tuyến với hệ số thời gian TMS : 0.5 - 100 + Quá áp mức cao (U>>) : 5 - 260V ; + Thời gian tác động (tU>>) : Xác định 0 - 600 sec ; - Cài đặt mức tác động quá áp do rò: + Mức quá áp (Uo>) : 0.5 - 130 V ; + Thời gian tác động (tUo>) : Xác định 0 - 600 sec ; Hoặc Nghịch đảo theo đặc tuyến với hệ số thời gian TMS : 0.5 - 100 - Cài đặt mức tác động quá áp do ngược pha: + Mức quá áp (U2>) : 0.5 - 200 V ; + Thời gian tác động (tU2>) : Xác định 0 - 600 sec ; Hoặc Nghịch đảo theo đặc tuyến với hệ số thời gian TMS : 0.5 - 100. - Kích thước (h x w x d): 165 x 142 x 198 mm. | 28.020.000 | |||||||||||||||||||||||
83 | PROGRAMMABLE ALARM ANNUNCIATOR BẢNG ĐÈN BÁO LẬP TRÌNH | |||||||||||||||||||||||||
84 | AN 112 | - Chức năng hiển thị cảnh báo cho các hệ thống báo động. - 12 cửa sổ /kênh cảnh báo. - 11 trình tự cảnh báo theo tiêu chuẩn ISA-18.1 - Mỗi kênh cảnh báo có thể lập trình bằng nút nhấn hoặc từ máy tính. - Giao tiếp từ xa bằng cổng RS232 hoặc RS485 Modbus-RTU. - Nguồn cung cấp 30V DC hoặc 110V DC. - Kích thước (h x w x d): 157 x 237 x 132 mm. | 25.200.000 | |||||||||||||||||||||||
85 | AN 120 | - Chức năng hiển thị cảnh báo cho các hệ thống báo động. - 20 cửa sổ /kênh cảnh báo. - 11 trình tự cảnh báo theo tiêu chuẩn ISA-18.1. - Mỗi kênh cảnh báo có thể lập trình bằng nút nhấn hoặc từ máy tính. - Giao tiếp từ xa bằng cổng RS232 hoặc RS485 Modbus-RTU. - Nguồn cung cấp 30V DC hoặc 110V DC. - Kích thước (h x w x d): 217 x 237 x 132 mm. | 32.680.000 | |||||||||||||||||||||||
86 | AN 128 | - Chức năng hiển thị cảnh báo cho các hệ thống báo động. - 28 cửa sổ /kênh cảnh báo. - 11 trình tự cảnh báo theo tiêu chuẩn ISA-18.1. - Mỗi kênh cảnh báo có thể lập trình bằng nút nhấn hoặc từ máy tính. - Giao tiếp từ xa bằng cổng RS232 hoặc RS485 Modbus-RTU. - Nguồn cung cấp 30V DC hoặc 110V DC. - Kích thước (h x w x d): 277 x 237 x 132 mm. | 41.570.000 | |||||||||||||||||||||||
87 | AN 136 | - Chức năng hiển thị cảnh báo cho các hệ thống báo động. - 36 cửa sổ /kênh cảnh báo. - 11 trình tự cảnh báo theo tiêu chuẩn ISA-18.1. - Mỗi kênh cảnh báo có thể lập trình bằng nút nhấn hoặc từ máy tính. - Giao tiếp từ xa bằng cổng RS232 hoặc RS485 Modbus-RTU. - Nguồn cung cấp 30V DC hoặc 110V DC. - Kích thước (h x w x d): 337 x 237 x 132 mm. | Call | |||||||||||||||||||||||
88 | X SERIES DÒNG RƠ-LE BẢO VỆ CAO CẤP | |||||||||||||||||||||||||
89 | X10-ELR-240AD | - Relay dòng rò SỐ hiển thị bằng LCD (2 x 16 digits). - Lập trình TRUE RMS hay lập trình phát hiện cơ bản. - Lập trình độ nhạy và cài đặt thời gian trễ. - Lập trình cài đặt 2 nhóm bảo vệ độc lập. - Lập trình ngưỡng cảnh báo sớm sự cố. - Lập trình cài đặt cảnh báo. - Phát hiện không kết nối với ZCT (khuyến cáo sử dụng ZCT của MIKRO). - Hiển thị dòng rò thời gian thực. - Ghi lại sự kiện (250 mã sự kiện), sự cố (50 mã sự cố) và cảnh báo (30 mã cảnh báo) với thời gian thực (dạng non-volatile). - Lập trình ngõ vào đa chức năng. Lập trình tiếp điểm ngõ ra đa chức năng. - Giao tiếp truyền thông Modbus-RTU RS485. - Bảo vệ chống Trip thoáng qua (Trip không mong muốn). - Ngưỡng điện áp định mức: 100 - 240V AC hoặc 140 - 340V DC. - Ngưỡng điện áp làm việc: 85 - 265V AC hoặc 110 - 370V DC. - Cài đặt độ nhạy: 30mA - 10.0A. - Cài đặt thời gian trễ: tức thời hoặc 0.1sec - 3.0sec. - Có 2 tiếp điểm ngõ ra và 1 tiếp điểm IRF. - Cấp bảo vệ: IP54 tại mặt tủ. - Dùng kết hợp với phần mềm Mikrosafe (FREE software). - Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 125 mm. | 8.870.000 | |||||||||||||||||||||||
90 | X20-EFR-240AD | - Relay dòng rò SỐ hiển thị bằng LCD (2 x 16 digits). - Lập trình bảo vệ chạm đất mức thấp. - Lập trình bảo vệ chạm đất mức cao. - Lập trình thời gian xác định cho bảo vệ mức thấp và mức cao. - Lập trình chọn đặc tuyến IDMT (5 họ đặc tuyến). - Lập trình cài đặt 2 nhóm bảo vệ độc lập. - Ghi lại sự kiện (250 mã sự kiện), sự cố (50 mã sự cố) và cảnh báo (30 mã cảnh báo) với thời gian thực (dạng non-volatile). - Lập trình ngõ vào đa chức năng. Lập trình tiếp điểm ngõ ra đa chức năng. - Giao tiếp truyền thông Modbus-RTU RS485. - Ngưỡng điện áp định mức: 100 - 240V AC hoặc 140 - 340V DC. - Ngưỡng điện áp làm việc: 85 - 265V AC hoặc 110 - 370V DC. - Cài đặt bảo vệ: + Mức thấp: Io>: 0.02 - 2 x Ion (hoặc 0.02 - 0.5 x Ion cho đặc tuyến IDMT) tIo>: 0 - 100sec (t.g xác định) hoặc ktIo: 0.01 - 1.00 (đặc tuyến IDMT) + Mức cao: Io>>: 0.1 - 10 x Ion tIo>>: 0 - 100sec. - Có 2 tiếp điểm ngõ ra và 1 tiếp điểm IRF. - Cấp bảo vệ: IP54 tại mặt tủ. - Dùng kết hợp với phần mềm Mikrosafe (FREE software). - Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 125 mm. | 9.990.000 | |||||||||||||||||||||||
91 | X30-OCEF-240AD (49RMS, 50P, 50N, 51P, 51N, CLP, 50BF, 74TC) | - Rơle SỐ đa chức năng, màn hình hiển thị LCD 2 x 16 digits. - 3 pha, cài đặt 3 cấp độ bảo vệ quá dòng pha. - Cài cặt 2 cấp độ bảo vệ cho lỗi chạm đất. - Lập trình cài đặt 2 nhóm bảo vệ độc lập. - Cài đặt thời gian trễ: theo thời gian xác định hoặc theo đặc tuyến IDMT. - Bảo vệ quá tải nhiệt. - Nguồn cung cấp : 85 đến 265 VAC hoặc 110 - 370V DC hoặc đặt hàng - 2 tiếp điểm ngõ ra có thể lập trình. - Ghi lại sự kiện (250 mã sự kiện), sự cố (50 mã sự cố) và cảnh báo (30 mã cảnh báo) với thời gian thực (dạng non-volatile). - Bảo vệ sự cố máy cắt. - Lập trình ngõ vào đa chức năng với điện áp: 20 - 380 V DC hoặc 50 - 270 V AC. Lập trình tiếp điểm ngõ ra đa chức năng. - Giao tiếp truyền thông Modbus-RTU RS485. - Cài đặt mức tác động thấp (Low-set) : + Dòng quá tải : I> = (0.1- 20) x In. + Dòng chạm đất : Io> = (0.02 - 2) x Ion. + Thời gian tác động : 5 đặc tuyến dòng-thời gian (IDMT) với TM = 0.01 -1. Hoặc thời gian xác định t>(hoặc to>) = (0 - 100sec). - Cài đặt mức tác động cao (High-set) : + Dòng quá tải : I>> = (0.5 - 20) x In. + Dòng chạm đất : Io>> = (0.01 - 10) x Ion. + Thời gian tác động : xác định t>> (hoặc to>>) = (0 - 100sec). - Cài đặt mức quá tải cao nhất: I>>> = (0.5 - 20) x In; t>>> = (0 - 100sec) - Cài đặt quá tải nhiệt: Ithermal> = (0.1 - 3) x In; tthermal = (1 - 200min) - Cấp bảo vệ: IP 54 tại mặt tủ. - Dùng kết hợp với phần mềm Mikrosafe (FREE software). - Kích thước (h x w x d): 96 x 96 x 125 mm | 12.200.000 | |||||||||||||||||||||||
92 | X60-OCEF-240AD (49RMS, 50P, 50N, 51P, 51N, CLP, 50BF, 74TC) | - Rơle SỐ đa chức năng, màn hình hiển thị LCD 2 x 16 digits. - 3 pha, cài đặt 3 cấp độ bảo vệ quá dòng pha. - Cài cặt 2 cấp độ bảo vệ cho lỗi chạm đất. - Lập trình cài đặt 2 nhóm bảo vệ độc lập. - Cài đặt thời gian trễ: theo thời gian xác định hoặc theo đặc tuyến IDMT. - Bảo vệ quá tải nhiệt. - Nguồn cung cấp : 85 đến 265 VAC hoặc 110 - 370V DC hoặc đặt hàng. - Dòng điện thứ cấp ngõ vào: 1A hoặc 5A. - 4 tiếp điểm ngõ ra có thể lập trình và 1 tiếp điểm IRF. - Ghi lại sự kiện (250 mã sự kiện), sự cố (50 mã sự cố) và cảnh báo (30 mã cảnh báo) với thời gian thực (dạng non-volatile). - Bảo vệ sự cố máy cắt. - Lập trình ngõ vào đa chức năng với điện áp: 20 - 380 V DC hoặc 50 - 270 V AC. Lập trình tiếp điểm ngõ ra đa chức năng. - Giao tiếp truyền thông Modbus-RTU RS485 hoặc RS232. - Cài đặt mức tác động thấp (Low-set) : + Dòng quá tải : I> = (0.1- 25) x In. + Dòng chạm đất : Io> = (0.02 - 2) x Ion. + Thời gian tác động : 5 đặc tuyến dòng-thời gian (IDMT) với TM = 0.01 -1. Hoặc thời gian xác định t>(hoặc to>) = (0 - 100sec). - Cài đặt mức tác động cao (High-set) : + Dòng quá tải : I>> = (0.5 - 40) x In. + Dòng chạm đất : Io>> = (0.01 - 10) x Ion. + Thời gian tác động : xác định t>> (hoặc to>>) = (0 - 100sec). - Cài đặt mức quá tải cao nhất: I>>> = (0.5 - 40) x In; t>>> = (0 - 100sec) - Cài đặt quá tải nhiệt: Ithermal> = (0.1 - 3) x In; tthermal = (1 - 200min) - Cấp bảo vệ: IP 54 tại mặt tủ. - Dùng kết hợp với phần mềm Mikrosafe (FREE software). - Kích thước (h x w x d): 177 x 103 x 128 mm | 22.080.000 | |||||||||||||||||||||||
93 | MPC 100 | - Bộ chuyển đổi chuẩn công nghiệp ngõ ra 110V DC (đến 100W). - Đảm bảo tính liên tục, chống mất pha và đứt trung tính. - Nguồn cung cấp : 170 - 276VAC RMS (định mức 230VAC RMS). - Dòng điện vào định mức: 1A RMS (dòng không tải max. 100mA RMS). - Khả năng chịu đựng quá áp dây đến 480V AC RMS. - Nguồn vào linh hoạt từ AC đến DC 65Hz. - Hiển thị mất pha và đứt trung tính riêng biệt. - Đảm bảo cách điện an toàn giữa ngõ vào 3 pha và trung tính với ngõ ra DC. - Thay thế lý tưởng cho pin dự phòng trong hệ thống điện nguồn. - Phù hợp với Rơle bảo vệ, đồng hồ thông minh và bộ ngắt mạch. - Giới hạn điện áp ngõ ra: 100V DC - 115V DC. - Dòng điện danh định ngõ ra: 0.9A DC (dòng điện max. 1.3A DC trong 10sec). - Tín hiệu sự cố: + Ngưỡng mất pha: 160V RMS (max.). + Ngưỡng ngõ ra cho phép: 80V DC (max.). + Điện áp tiếp điểm tín hiệu sự cố: 30V DC/ 250V AC. + Dòng điện tiếp điểm tín hiệu sự cố: 1A DC/ 3A AC. - Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 61000-6; IEC 61950-1; IEC 60068-2. - Cấp bảo vệ: IP20. - Kích thước (h x w x d): 210 x 123 x 84 mm | 8.320.000 | |||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||
101 | ||||||||||||||||||||||||||