ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
PHIẾU LƯƠNG THÁNG..............
2
3
Kính gửi: Anh/ Chị.....................
4
5
Mã số nhân viên
6
Phòng ban làm việc
7
Họ & Tên
8
Ngày bắt đầu làm việc tại công ty
9
THU NHẬP CHUẨN / Tháng (....công)
10
Lương tham gia BH (Lương bậc + P/C trách nhiệm)
11
Số ngày làm việc
12
Lương theo bậc
13
Phụ cấp trách nhiệm quản lý
14
Thưởng kiểm soát năng suất SP
15
THU NHẬP NGOÀI GIỜ phải chịu THUẾ TNCN
16
Phụ cấp độc hại, nặng nhọc, nuôi con (nếu có)
17
Phụ cấp đi lại (xăng xe)
18
Phụ cấp điện thoại
19
Thưởng chuyên cần (Không vắng mặt, không đi trễ, về sớm, không nghỉ quá 1 ngày phép/ tháng...***)
20
Phụ cấp cơm giữa ca (đã tính cơm thêm - nếu có)
21
TỔNG LƯƠNG
22
Tổng số giờ làm thêm
23
Số giờ làm thêm (ban ngày)
24
Số giờ làm thêm (ban đêm)
25
Số giờ làm thêm (chủ nhật)
26
Số giờ làm thêm (Lễ)
27
Số giờ đi trễ, về sớm - NGÀY
28
Số giờ đi trễ, về sớm - ĐÊM
29
Số phần cơm tính thêm
30
Phép năm (chưa sử dụng - nếu có)
31
THƯỞNG SÁNG KIẾN KỶ THUẬT (nếu có)
32
THƯỞNG THÁNG 13/2020 - lần 1
33
*Tổng số tiền đi trễ, về sớm
34
THU NHẬP NGOÀI GIỜ không chịu THUẾ TNCN
35
TỔNG THU NHẬP/ THÁNG của NLĐ
36
10.5% - trích trừ lương NLĐ (BHXH 8%, YT 1.5%,TN 1%)
37
Phí Công đoàn - trích trừ lương NLĐ
38
Giảm trừ gia cảnh và bản thân
39
Thuế thu nhập cá nhân - trích trừ lương NLĐ
40
Thu nhập còn lại sau khi trừ các khoản phải trừ của NLĐ
41
Chi hoàn trả tiền ĐỒNG PHỤC (nếu có)
42
TẠM THU TIỀN ĐỒNG PHỤC nếu có)
43
Giữ lại tiền lương (nếu có)
44
Hoàn trả tiền lương (nếu có)
45
Truy thu BHXH, YT, TN
46
HOÀN THUẾ TNCN năm (nếu có)
47
THU THUẾ TNCN năm (nếu có)
48
TỔNG TIỀN THỰC NHẬN CÒN LẠI
49
23.5% - Cty phải nộp thay cho NLĐ ( BHXH, BHYT, BHTN , KPCĐ)
50
Email
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100