| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | DANH SÁCH KHÁCH HÀNG CHƯA TIÊM M2 MODERNA | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | STT | HoTen | NgaySinh | Đơn vị công tác | Nghề Nghiệp | |||||||||||||||||||||
5 | 1 | 9. Đặng Thị Thanh Bình | 6/11/1973 | Công Ty TNHH Thực Phẩm An Toàn Thắng Loan | Nhân viên-3 | |||||||||||||||||||||
6 | 2 | Bùi Anh Tuấn | 8/1/1997 | TMS Group | Nhân viên VP | |||||||||||||||||||||
7 | 3 | Bùi Nam Anh Tuấn | 9/7/1998 | Công ty CP Bán lẻ kỹ thuật số FPT | Lập trình viên | |||||||||||||||||||||
8 | 4 | Bùi Ngọc Thơ | 4/16/1972 | Công ty cổ phần bán lẻ kỹ thuật số FPT | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
9 | 5 | Bùi Thị Hà | 1/13/1962 | Tập đoàn Indexco | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
10 | 6 | Bùi Thị Huệ | 2/23/1981 | Tổng công ty xi măng Việt Nam | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
11 | 7 | Bùi Thị Mai An | 4/14/1958 | KHNN YHDP | KHNN YHDP | |||||||||||||||||||||
12 | 8 | Bùi Thị Năm | 2/4/1995 | Sinh viên - Trường Đại học Y Hà Nội (HMU) | Sinh viên YHDP - Y6 | |||||||||||||||||||||
13 | 9 | Bùi Thị Thơm | 2/3/1987 | Công ty CP Bán lẻ kỹ thuật số FPT | QL bán hàng | |||||||||||||||||||||
14 | 10 | Bùi Văn Ba | 7/10/1985 | Công ty cổ phần tập đoàn Indevco | Đầu bếp | |||||||||||||||||||||
15 | 11 | Bùi Văn Dũng | 6/14/1958 | Công ty CP tập đoàn Indevco | lái xe | |||||||||||||||||||||
16 | 12 | Bùi Văn Thái | 7/6/1989 | Công ty CP bán lẻ Kỹ thuật số FPT | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
17 | 13 | Bùi Xuân Đại | 12/10/1961 | Tổng công ty xi măng Việt Nam | Trưởng phòng | |||||||||||||||||||||
18 | 14 | Cấn Thị Ánh Hồng | 7/15/1993 | Bệnh viện K Trung ương | Bác sỹ | |||||||||||||||||||||
19 | 15 | Cao Việt Anh | 1/16/1989 | Công ty CP tập đoàn Indevco | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
20 | 16 | Chu Hồng Vân | 2/18/1967 | Hưu trí - NT CB ĐHY | Hưu trí - NT CB ĐHY | |||||||||||||||||||||
21 | 17 | Chu Minh Thái | 3/10/1959 | hưu trí- người thân CB | hưu trí- người thân CB | |||||||||||||||||||||
22 | 18 | Cù Thị Ngọc Hà | 2/11/1994 | Công ty CP thiết kế Lục Giác | Chuyên viên | |||||||||||||||||||||
23 | 19 | Cung Minh Yến | 12/21/1993 | Công ty TNHH Thực phẩm An toàn Thắng Loan | Nhân viên-11 | |||||||||||||||||||||
24 | 20 | Đàm Thị Minh | 9/10/1963 | Đối Tác trường ĐHYHN | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
25 | 21 | Đặng Đình Thinh | 4/28/1989 | Công ty cổ phần bán lẻ kỹ thuật số FPT | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
26 | 22 | Đặng Hồng Vân | 10/2/1998 | TMS Group | Nhân viên VP | |||||||||||||||||||||
27 | 23 | Đặng Ngọc Minh Anh | 11/29/1997 | Công ty CP Cuộc Sống Việt | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
28 | 24 | Đặng Thị Luyện | 10/9/1977 | Công ty CP Dược phẩm và TBYT An Thành | NV văn phòng-17 | |||||||||||||||||||||
29 | 25 | Đặng Thị Thơ | 11/11/1986 | Công ty CP tập đoàn Indevco | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
30 | 26 | Đặng Thu Hường | 4/10/1982 | Học viện chính trị quốc gia | Gỉang Viên | |||||||||||||||||||||
31 | 27 | Đặng Trúc Quỳnh | 12/11/1987 | Trường Đại hoc học Y Hà Nội | Giảng viên bộ môn YHCT | |||||||||||||||||||||
32 | 28 | Đặng Văn Diến | 10/13/1972 | Công ty CP thiết kế lục giác | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
33 | 29 | Đào Nguyên | 3/25/1964 | Ngân hàng TMCP Á Châu | Nhân viên Ngân hàng | |||||||||||||||||||||
34 | 30 | Đào Thanh Bình | 3/4/1982 | Công ty Cổ phần Ứng dụng và Phát triển công nghệ thông tin | Công nhân | |||||||||||||||||||||
35 | 31 | Đào Thị Lan Phương | 3/18/1962 | nhân viên (nncb) | nhân viên (nncb) | |||||||||||||||||||||
36 | 32 | Đào Thị Thúy Nga | 4/21/1982 | Trường trung cấp nghề kỹ thuật xi măng | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
37 | 33 | Đào Thị Trang | 3/13/1990 | Trường Đại học Y Hà Nội (HMU) | Giảng Viên | |||||||||||||||||||||
38 | 34 | Đào Tiến Đức | 11/7/2002 | Công ty CP tập đoàn Indevco | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
39 | 35 | Đinh Khánh Vy | 5/11/2003 | học sinh du học-ĐTĐHY | học sinh du học-ĐTĐHY | |||||||||||||||||||||
40 | 36 | Đinh Nguyễn Ngọc Diệp | 2/1/1996 | Công ty CP bán lẻ kỹ thuật số FPT | Dược sĩ | |||||||||||||||||||||
41 | 37 | Đinh Thị Thanh Huệ | 8/4/1991 | Bệnh viện ĐH Y Hà Nội (HMUH) | Điều dưỡng | |||||||||||||||||||||
42 | 38 | Đinh Trần Giang | 10/31/1987 | Chi nhánh Công ty CP vàng bạc đá quý Phú Nhuận - CN Hà Nội | Công chức/Viên chức - 14 | |||||||||||||||||||||
43 | 39 | Đinh Văn Ngà | 9/9/1977 | Công ty cổ phần tập đoàn Indevco | Công nhân | |||||||||||||||||||||
44 | 40 | Đinh Vũ Tam | 5/26/1989 | công ty CP bán lẻ Kỹ thuật số FPT | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
45 | 41 | Đỗ Hữu Hạ | 11/6/1955 | Ủy ban Quản lý vốn | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
46 | 42 | Đỗ Thị Duy Luyến | 2/2/1989 | Công ty CP ứng dụng và phát triển Công nghệ thông tin | Kế toán | |||||||||||||||||||||
47 | 43 | Đỗ Thị Kim Liên | 1/28/1977 | Bệnh viện Than - Khoáng sản | Quản lý | |||||||||||||||||||||
48 | 44 | Đỗ Trần Tùng | 7/14/1987 | TMS Group | Nhân viên VP | |||||||||||||||||||||
49 | 45 | Đỗ Văn Chủ | 8/6/1978 | Công ty CP tập đoàn Indevco | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
50 | 46 | Đỗ Văn Hiệp | 2/19/1984 | Công ty CP tập đoàn Indevco | Kỹ sư xây dựng | |||||||||||||||||||||
51 | 47 | Đỗ Văn Nam | 10/12/1988 | Công ty CP Ứng dụng và PT Công nghệ thông tin (AIT) | Công nhân | |||||||||||||||||||||
52 | 48 | Đỗ Văn Nội | 8/18/1985 | Công ty CP ứng dụng và phát triển Công nghệ thông tin | Nhà máy AIT | |||||||||||||||||||||
53 | 49 | Đỗ Văn Trường | 8/12/1987 | công ty cổ phần ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
54 | 50 | Đỗ Xuân Anh | 1/24/1974 | Ngân hàng TMCP Tiên Phong | Nhân viên ngân hàng | |||||||||||||||||||||
55 | 51 | Đỗ Yến Linh | 8/10/1999 | Công ty cổ phần Dược phẩm Gold Health Việt Nam | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
56 | 52 | Đoàn Thị Duyên | 8/16/1987 | Công ty CP tập đoàn Indevco | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
57 | 53 | Doanh Thị Kim Ngân | 10/4/1995 | KHNN YHDP | Nhân viên - KHNN YHDP | |||||||||||||||||||||
58 | 54 | Đồng Thị Hồng Hải | 2/13/1974 | Công ty CP tập đoàn Indevco | Bảo vệ | |||||||||||||||||||||
59 | 55 | Dương Quang Hải | 7/15/1979 | Tổng công ty Hạ tầng mạng | kỹ sư viễn thông | |||||||||||||||||||||
60 | 56 | Dương Quốc Thịnh | 1/12/1972 | Đối tác thầy Văn | Đối tác thầy Văn | |||||||||||||||||||||
61 | 57 | Dương Quốc Tiến | 5/19/1965 | Công ty Xi măng Hải Phòng | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
62 | 58 | Dương Thị Mai | 10/9/1996 | Tổng công ty 36 Bộ quốc Phòng | Nhân viên: DS cty 36.31 | |||||||||||||||||||||
63 | 59 | Dương Văn Dũng | 9/12/1982 | Công ty CP ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin - AIT | Nhà máy AIT | |||||||||||||||||||||
64 | 60 | Dương Văn Hiền | 5/2/1990 | Công ty cổ phần ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
65 | 61 | Dương Văn Phương | 6/21/1996 | Công ty CP ứng dụng và phát triển Công nghệ thông tin | Công nhân | |||||||||||||||||||||
66 | 62 | Hà Hải Yến | 1/21/1975 | Công ty Xi măng Vicem Hoàng thạch | Kế toán | |||||||||||||||||||||
67 | 63 | Hà Huy Dũng | 2/10/1988 | Công ty CP ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin - AIT | Nhà máy AIT | |||||||||||||||||||||
68 | 64 | Hà Mạnh Hưng | 8/25/1996 | Công ty Cổ phần Ứng dụng và Phát triển công nghệ thông tin | Kỹ sư cơ khí | |||||||||||||||||||||
69 | 65 | Hà Quang Hảo | 8/15/1982 | Tổng công ty công nghiệp Xi măng Việt Nam | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
70 | 66 | Hà Sơn Lâm | 7/2/1974 | Công ty CP TLC Tây Hồ | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
71 | 67 | Hà Thị Phương Thảo | 9/23/1994 | Công ty CP thiết kế Lục Giác | Nhân viên VP | |||||||||||||||||||||
72 | 68 | Hồ Sỹ Duẩn | 10/17/1990 | Công ty CP ứng dụng và phát triển Công nghệ thông tin | Công nhân | |||||||||||||||||||||
73 | 69 | Hồ Sỹ Tuấn | 6/5/1988 | Công ty CP Giao nhận QT Hạnh Phúc | Nhân viên-104 | |||||||||||||||||||||
74 | 70 | Hoàng Bảo Long | 11/8/1999 | Công ty CP Cuộc Sống Việt | Kỹ sư CNTT | |||||||||||||||||||||
75 | 71 | Hoàng Diệp Anh | 11/22/1990 | Ngân Hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam-Chi Nhánh Đông Quang trung | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
76 | 72 | Hoàng Kỳ | 7/10/1941 | CB Hưu Trì - ĐHYHN.357 | CB Hưu Trì - ĐHYHN.357 | |||||||||||||||||||||
77 | 73 | Hoàng Minh Thuý | 2/25/1990 | Chi nhánh Công ty CP vàng bạc đá quý Phú Nhuận - CN Hà Nội | Kinh doanh/ dịch vụ - 91 | |||||||||||||||||||||
78 | 74 | Hoàng Thanh Tâm | 7/23/1990 | Công ty CP Cuộc sống Việt | NV kinh doanh | |||||||||||||||||||||
79 | 75 | Hoàng Thị Bích Thủy | 1/17/1989 | công ty CP bán lẻ Kỹ thuật số FPT | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
80 | 76 | Hoàng Thị Hương Quỳnh | 7/18/1994 | Công ty CP Bán lẻ kỹ thuật số FPT | NV văn phòng | |||||||||||||||||||||
81 | 77 | Hoàng Thị Nga | 9/2/1997 | Công ty CP Bán lẻ kỹ thuật số FPT | NV bán thuốc | |||||||||||||||||||||
82 | 78 | Hoàng Thị Quyên | 1/12/1951 | Nghỉ hưu - DS NT CB ĐHY | Nghỉ hưu - DS NT CB ĐHY | |||||||||||||||||||||
83 | 79 | Hoàng Thị Thăm | 5/27/1997 | Công ty cổ phần bán lẻ kỹ thuật số FPT | Dược sỹ | |||||||||||||||||||||
84 | 80 | Hoàng Trung Phong | 12/11/1995 | Tổng Công ty CP INDEVCO | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
85 | 81 | Hoàng Văn Dũng | 5/22/1988 | Tổng công ty Xi măng Việt Nam | Kỹ sư Công nghệ thông tin | |||||||||||||||||||||
86 | 82 | Hoàng Văn Năm | 10/10/1993 | Công ty CP ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin | Công nhân | |||||||||||||||||||||
87 | 83 | Hoàng Văn Tích | 2/22/1992 | Công ty cổ phần tập đoàn Indevco | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
88 | 84 | Hoàng Xuân Anh Dũng | 1/23/1994 | công ty cổ phần ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin | kỹ sư | |||||||||||||||||||||
89 | 85 | Huỳnh Kim Đức | 2/25/1982 | Công ty CP bán lẻ kỹ thuật số FPT | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
90 | 86 | Khương Văn Đông | 2/5/1997 | Công ty CP ứng dụng và phát triển Công nghệ thông tin | Dự án trạm | |||||||||||||||||||||
91 | 87 | Lại Thị Kim Anh | 8/22/1976 | Tổng Công ty 36, Bộ Quốc phòng | Giáo viên - CT36 197 | |||||||||||||||||||||
92 | 88 | Lại Thị Quỳnh Hoa | 4/22/1993 | công ty CP bán lẻ Kỹ thuật số FPT | kế toán | |||||||||||||||||||||
93 | 89 | Lại Thị Tách | 12/15/1946 | CB Hưu Trí - ĐHYHN | CB Hưu Trí - ĐHYHN | |||||||||||||||||||||
94 | 90 | Lê Hồng Thanh | 8/22/1988 | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Công Nghệ Việt vương | nhân viên-ds việt vương 10 | |||||||||||||||||||||
95 | 91 | Lê Cao Thắng | 6/19/1972 | Công ty CP thiết kế lục giác | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
96 | 92 | Lê Đăng Kiền | 1/17/1981 | Công ty CP thiết kế Lục giác | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
97 | 93 | Lê Đình Lưu | 11/20/1998 | Công ty CP ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin - AIT | Nhà máy AIT | |||||||||||||||||||||
98 | 94 | Lê Duy Linh | 5/10/1997 | Công ty CP Quốc tế Homefarm | Nhân viên-52 | |||||||||||||||||||||
99 | 95 | Lê Hải Yến | 7/14/1973 | Công ty cổ phần Eurowindow | Nhân viên | |||||||||||||||||||||
100 | 96 | Lê Hồng Sơn | 10/15/1997 | Công ty CP giao nhận Quốc Tế Hạnh Phúc | Nhân viên-QTHP.96 | |||||||||||||||||||||