| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC | |||||||||||||||||||||||||
2 | Nhiệm vụ cụ thể, sản phẩm, tiến độ và trách nhiệm thực hiện | |||||||||||||||||||||||||
3 | (Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-TCKT ngày /02/2024 của Trường Trung cấp Kinh tế Khánh Hòa | |||||||||||||||||||||||||
4 | TT | Nhiệm vụ | Sản phẩm | Tiến độ | Phân công và cách thực hiện | Ghi chú | ||||||||||||||||||||
5 | I | CẢI CÁCH THỂ CHẾ | ||||||||||||||||||||||||
6 | 1 | Tiến hành rà soát và ban hành các quy định, quy chế điều hành nộ bộ của nhà trường | Các văn bản có liên quan | Trong năm 2024 | Các phòng, khoa phối hợp thực hiện | |||||||||||||||||||||
7 | 2 | Công khai minh bạch toàn bộ quy định, quy chế điều hành nội bộ | Các văn bản có liên quan | Trong năm 2024 | Các phòng, khoa phối hợp thực hiện | |||||||||||||||||||||
8 | II | CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH | ||||||||||||||||||||||||
9 | 1 | Tiến hành rà soát, sửa đổi, bổ sung các quy trình thực hiện công tác chuyên môn | Các Quyết định của Hiệu trưởng | Trong năm 2024 | Phòng Hành chính - Kế toán chủ trì phối hợp với các phòng, khoa thực hiện | |||||||||||||||||||||
10 | 2 | Thực hiện niêm yết, công khai các quy trình chuyên môn | Niêm yết tại Bảng tin; Đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Trường | Thường xuyên trong năm | Các phòng, khoa phối hợp thực hiện | |||||||||||||||||||||
11 | III | CẢI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY | ||||||||||||||||||||||||
12 | 1 | Tiếp tục hoàn thiện quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức theo hướng dẫn của Sở | Các Quyết định của Hiệu trưởng | Trong năm 2024 | Phòng Hành chính - Kế toán tham mưu thực hiện | |||||||||||||||||||||
13 | 2 | Tiếp tục Tiếp tục hoàn thiện vị trí việc làm theo quy định tại Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/8/2020 theo hướng dẫn của Sở | Các Quyết định của Hiệu trưởng | Trong năm 2024 | Phòng Hành chính - Kế toán tham mưu thực hiện | |||||||||||||||||||||
14 | IV | CẢI CÁCH CHẾ ĐỘ CÔNG VỤ | ||||||||||||||||||||||||
15 | 1 | Tiếp tục triển khai cơ cấu viên chức theo Đề án vị trí việc làm | Đề án vị trí việc làm | Trong năm 2023 | Phòng Hành chính - Kế toán tham mưu thực hiện | |||||||||||||||||||||
16 | 2 | Xây dựng kế hoạch chuyển đổi vị trí công tác đối với viên chức | Kế hoạch chuyển đổi vị trí công tác đối với viên chức | Trong năm 2024 | Phòng Hành chính - Kế toán tham mưu thực hiện | |||||||||||||||||||||
17 | 3 | Tiếp tục cập nhật dữ liệu trên phần mềm quản lý cán bộ, công chức, viên chức | Phần mềm CBCC tỉnh | Trong năm 2024 | Phòng Hành chính - Kế toán tham mưu thực hiện | |||||||||||||||||||||
18 | V | CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG | ||||||||||||||||||||||||
19 | 1 | Thực hiện rà soát, sửa đổi bổ sung Quy chế chi tiêu nội bộ; Quy chế quản lý và sử dụng tài sản công | Các Quyết định của Hiệu trưởng | Quý I/2024 | Phòng Hành chính - Kế toán tham mưu thực hiện | |||||||||||||||||||||
20 | 2 | Thực hiện tiết kiệm chi phí | Thực hiện tiết kiệm chi phí 10% trở lên | Thường xuyên trong năm | Phòng Hành chính - Kế toán tham mưu thực hiện | |||||||||||||||||||||
21 | VI | XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CHÍNH QUYỀN ĐIỆN TỬ, CHÍNH QUYỀN SỐ | ||||||||||||||||||||||||
22 | 1 | Cung cấp đầy đủ và cập nhật kịp thời thông tin trên Trang thông tin điện tử của đơn vị theo Nghị định số 42/2022/NĐ-CP | Đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Trường | Trong năm 2024 | Phòng Đào tạo phối hợp với phòng, khoa thực hiện | |||||||||||||||||||||
23 | 2 | Thực hiện văn bản điện tử | Tất cả văn bản được lưu trữ,luân chuyển trên phần mềm E-office | Thường xuyên trong năm | Phòng Hành chính - Kế toán thực hiện | |||||||||||||||||||||
24 | 3 | Sử dụng chứng thư số, chữ ký số trên văn bản điện tử | Chữ ký số của Lãnh đạo | Thường xuyên trong năm | Phòng Hành chính - Kế toán chủ trì | |||||||||||||||||||||
25 | VII | CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH | ||||||||||||||||||||||||
26 | 1 | Xây dựng kế hoạch CCHC của Trường năm 2024 | Kế hoạch của Trường | Quý I/2024 | Phòng Hành chính - Kế toán chủ trì | |||||||||||||||||||||
27 | 2 | Xây dựng Kế hoạch kiểm tra công tác CCHC năm 2024 lồng ghép trong Kế hoạch kiểm tra nội bộ | Kế hoạch của Trường | Quý I/2024 | Phòng Hành chính - Kế toán chủ trì | |||||||||||||||||||||
28 | 3 | Báo cáo kết quả thực hiện công tác CCHC định kỳ | Báo cáo định kỳ Quý, 6 tháng, năm | Thường xuyên trong năm | Phòng Hành chính - Kế toán chủ trì | |||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||