GIÁ PHẪU THUẬT
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

View only
 
 
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
TTTên dịch vụĐVT
Loại PT,TT
Giá
2
1Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủyLầnP14.310.000
3
2Ghép giác mạc tự thânLầnP13.223.000
4
3Bít thông liên thất [dưới DSA]LầnP16.696.000
5
4Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tayLầnP13.609.000
6
5Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis HerbertLầnP13.609.000
7
6Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, VLầnP12.828.000
8
7Khâu phục hồi tổn thương gân duỗiLầnP12.828.000
9
8Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dướiLầnP13.508.000
10
9Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tayLầnP13.508.000
11
10Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tayLầnP13.508.000
12
11Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tayLầnP12.752.000
13
12Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)LầnP12.767.000
14
13
Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)
LầnP13.109.000
15
14Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tayLầnP12.752.000
16
15Thương tích bàn tay phức tạpLầnP14.381.000
17
16Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chânLầnP13.609.000
18
17Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gótLầnP13.609.000
19
18
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa
LầnP13.850.000
20
19
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân
LầnP13.609.000
21
20Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chânLầnP13.850.000
22
21Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sênLầnP13.850.000
23
22Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ emLầnP13.850.000
24
23Phẫu thuật tổn thương gân AchilleLầnP12.828.000
25
24Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cungLầnP11.373.000
26
25Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sauLầnP12.828.000
27
26Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoayLầnP12.828.000
28
27Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầuLầnP12.828.000
29
28Phẫu thuật điều trị gân bánh chèLầnP12.828.000
30
29Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùiLầnP12.828.000
31
30Phẫu thuật điều trị đứt gân AchilleLầnP12.828.000
32
31Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liềnLầnP13.167.000
33
32Trật khớp háng bẩm sinhLầnP13.109.000
34
33Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùiLầnP13.429.000
35
34Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gốiLầnP13.429.000
36
35Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEULầnP14.833.000
37
36
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay
LầnP13.850.000
38
37
Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM
LầnP13.609.000
39
38
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh
LầnP13.609.000
40
39Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tayLầnP13.850.000
41
40Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷuLầnP13.850.000
42
41Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷuLầnP13.609.000
43
42Phẫu thuật kết hợp xương gãy MonteggiaLầnP13.609.000
44
43Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)LầnP13.609.000
45
44Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tayLầnP13.609.000
46
45Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thươngLầnP13.109.000
47
46Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giápLầnP14.008.000
48
47Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùiLầnP13.609.000
49
48Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùiLầnP13.609.000
50
49Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gốiLầnP13.609.000
51
50Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chânLầnP13.609.000
52
51
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày
LầnP13.609.000
53
52
Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân
LầnP13.609.000
54
53Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùiLầnP13.609.000
55
54Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xươngLầnP13.609.000
56
55Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lýLầnP13.609.000
57
56Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xươngLầnP13.609.000
58
57Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giápLầnP15.614.000
59
58Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thươngLầnP13.429.000
60
59Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [Tạo hình khớp háng]LầnP13.109.000
61
60
Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
LầnP13.609.000
62
61Phẫu thuật xơ cứng phức tạpLầnP13.429.000
63
62Phẫu thuật làm cứng khớp gốiLầnP13.508.000
64
63Phẫu thuật gỡ dính khớp gốiLầnP12.657.000
65
64Phẫu thuật đóng cứng khớp khácLầnP13.508.000
66
65Phẫu thuật ghép xương tự thânLầnP14.446.000
67
66Phẫu thuật U máuLầnP12.896.000
68
67Buộc vòng cố định C1-C2 lối sauLầnP15.039.000
69
68Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giápLầnP14.008.000
70
69Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổLầnP14.446.000
71
70Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổLầnP14.310.000
72
71Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trướcLầnP14.310.000
73
72Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngựcLầnP14.310.000
74
73
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng
LầnP14.446.000
75
74Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưngLầnP14.310.000
76
75Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua daLầnP15.140.000
77
76Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứngLầnP15.431.000
78
77Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàngLầnP14.310.000
79
78Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dướiLầnP14.310.000
80
79Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giápLầnP15.614.000
81
80Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễLầnP14.310.000
82
81
Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống
LầnP14.310.000
83
82
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
LầnP13.095.000
84
83
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
LầnP13.095.000
85
84
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn
LầnP13.112.000
86
85
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em
LầnP13.112.000
87
86
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn
LầnP13.809.000
88
87Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ emLầnP13.809.000
89
88
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
LầnP14.691.000
90
89
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
LầnP14.691.000
91
90Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giápLầnP14.008.000
92
91
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
LầnP14.691.000
93
92
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
LầnP14.691.000
94
93
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
LầnP14.029.000
95
94
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu
LầnP14.029.000
96
95
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu
LầnP14.029.000
97
96
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu
LầnP14.029.000
98
97
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn
LầnP13.837.000
99
98Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ emLầnP13.837.000
100
99Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâuLầnP13.428.000
Loading...
Main menu