ABEFGHJLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
3
4
BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ MUA VÀO
6
(Kèm theo tờ khai thuế GTGT theo mẫu số 01/GTGT)
7
Kỳ tính thuế: Tháng....... năm ........../ Quý …. Năm….
8
9
Người nộp thuế:........................................................................................
10
Mã số thuế: ...............................................................................................
11
12
Đơn vị tiền: đồng Việt Nam
13
STTTên người bánMã số thuế người bánDoanh số mua chưa có thuếThuế GTGT
đủ điều kiện khấu trừ thuế
Ghi chú
14
15
Số hoá đơnNgày, tháng, năm lập hóa đơn
16
[1][2][3][4][5][6][7][8]
17
1. Hàng hoá, dịch vụ dùng riêng cho SXKD chịu thuế GTGT và sử dụng cho các hoạt động cung cấp hàng hoá, dịch vụ không kê khai, nộp thuế GTGT đủ điều kiện khấu trừ thuế:
18
19
Tổng
23
2. Hàng hoá, dịch vụ dùng chung cho SXKD chịu thuế và không chịu thuế đủ điều kiện khấu trừ thuế:
24
25
Tổng
26
3. Hàng hóa, dịch vụ dùng cho dự án đầu tư đủ điều kiện được khấu trừ thuế (*):
27
28
Tổng
32
33
Tổng giá trị HHDV mua vào phục vụ SXKD được khấu trừ thuế GTGT (**): ............................
34
Tổng số thuế GTGT của HHDV mua vào đủ điều kiện được khấu trừ (***):
35
36
..............., ngày......... tháng........... năm..........
37
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
38
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
39
Ký tên, đóng dấu (ghi rõ họ tên và chức vụ)
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107